Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý, bảo đảm an toàn đập của hồ chứa nước và các hoạt động quản lý, bảo vệ, khai thác tổng hợp tài nguyên môi trường hồ chứa nước trên địa bàn tỉnh An Giang
100/2017/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi
143/2003/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý, bảo đảm an toàn đập của hồ chứa nước và các hoạt động quản lý, bảo vệ, khai thác tổng hợp tài nguyên môi trường hồ chứa nước trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, bảo đảm an toàn đập của hồ chứa nước và các hoạt động quản lý, bảo vệ, khai thác tổng hợp tài nguyên môi trường hồ chứa nước trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 01 năm 2018.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Wedsite Chính phủ; - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; - Tổng Cục Thủy lợi; - Cục Kiểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng và đối tượng quản lý 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế áp dụng đối với việc quản lý, bảo đảm an toàn đập của hồ chứa nước và các hoạt động quản lý, bảo vệ, khai thác tổng hợp tài nguyên môi trường hồ chứa nước trên địa bàn tỉnh An Giang. 2. Đối tượng áp dụng: Quy chế này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phân loại công trình đập hồ chứa 1. Đập là công trình làm nhiệm vụ ngăn nước và các công trình có liên quan, tạo hồ chứa nước nhằm thực hiện các mục đích sau đây: a) Tích trữ nước, cung cấp nước cho các tổ chức, cá nhân có nhu cầu dùng nước; b) Điều tiết hoặc phân chia dòng chảy lũ, giảm ngập lụt cho vùng hạ du. 2. Phân loại cô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Công trình đập” áp dụng theo Khoản 6 Điều 2 Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND ngày 28/1/2015 ban hành quy định về quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang. 2. “Chủ đập” áp dụng theo Khoản 6 Điều 2 của Nghị định 72/2007...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. 1. Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi hoạt động công ích và hoạt động sản xuất kinh doanh theo quy định của Nghị định này, Luật Doanh nghiệp Nhà nước và các quy định khác của pháp luật. 2. Tổ chức hợp tác dùng nước khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi hoạt động theo quy định của Nghị định này, Bộ luật Dân sự...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. “Công trình đập” áp dụng theo Khoản 6 Điều 2 Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND ngày 28/1/2015 ban hành quy định về quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang.
- 1. Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi hoạt động công ích và hoạt động sản xuất kinh doanh theo quy định của Nghị định này, Luật Doanh nghiệp Nhà nước và các quy định khác của pháp...
- 2. Tổ chức hợp tác dùng nước khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi hoạt động theo quy định của Nghị định này, Bộ luật Dân sự, Luật Hợp tác xã và các quy định khác của pháp luật.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. “Công trình đập” áp dụng theo Khoản 6 Điều 2 Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND ngày 28/1/2015 ban hành quy định về quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 2. 1. Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi hoạt động công ích và hoạt động sản xuất kinh doanh theo quy định của Nghị định này, Luật Doanh nghiệp Nhà nước và các quy định khác của pháp luật. 2. Tổ...
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc quản lý, bảo đảm an toàn đập và khai thác tổng hợp tài nguyên, môi trường các hồ chứa nước 1. Bảo đảm an toàn đập là ưu tiên cao nhất và được thực hiện thường xuyên liên tục trong quá trình xây dựng, quản lý, khai thác và bảo vệ hồ chứa nước. Trong công tác bảo đảm an toàn đập phải xác định rõ trách nhiệm của chủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ, BẢO VỆ AN TOÀN ĐẬP HỒ CHỨA NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý an toàn đập hồ chứa nước trong việc đầu tư xây dựng, sửa chữa, nâng cấp đập 1.Việc xây dựng hoặc sửa chữa nâng cấp hồ chứa nước thủy lợi, phải có thiết kế phù hợp với quy hoạch, tuân thủ theo quy định của pháp luật về xây dựng. Quá trình thiết kế, thẩm định và thi công đập ngoài việc phải tuân thủ theo các quy chuẩn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Lập hành lang bảo vệ đập hồ chứa nước 1. Phạm vi bảo vệ: a) Đối với hồ chứa nước: Phạm vi bảo vệ bao gồm hành lang bảo vệ hồ chứa, vùng lòng hồ và hành lang bảo vệ đập được áp dụng theo Điểm g Khoản 2, Điều 14 Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND ngày 28/1/2015 ban hành quy định về quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Việc quản lý, vận hành các trạm bơm thuộc diện được cấp kinh phí theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi phải bảo đảm: 1. Tuân theo quy trình vận hành hệ thống, quy trình vận hành từng công trình, tận dụng tối đa khả năng lấy nước chống hạn và tiêu úng bằng công trình tự c...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 14.` in the comparison document.
- Điều 6. Lập hành lang bảo vệ đập hồ chứa nước
- 1. Phạm vi bảo vệ:
- a) Đối với hồ chứa nước:
- 1. Tuân theo quy trình vận hành hệ thống, quy trình vận hành từng công trình, tận dụng tối đa khả năng lấy nước chống hạn và tiêu úng bằng công trình tự chảy;
- 2. Thực hiện đầy đủ việc ghi sổ vận hành theo quy phạm kỹ thuật;
- 3. Trạm bơm phải lắp đặt đồng hồ đo, đếm điện phục vụ việc bơm nước chống úng, chống hạn tách biệt với các phụ tải phục vụ cho các mục đích khác;
- Điều 6. Lập hành lang bảo vệ đập hồ chứa nước
- 1. Phạm vi bảo vệ:
- a) Đối với hồ chứa nước:
- Left: a) Chủ đập phải lập phương án bảo vệ đập, trình cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và tổ chức thực hiện theo quy định tại Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thuỷ lợi và các quy... Right: Điều 14. Việc quản lý, vận hành các trạm bơm thuộc diện được cấp kinh phí theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi phải bảo đảm:
Điều 14. Việc quản lý, vận hành các trạm bơm thuộc diện được cấp kinh phí theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi phải bảo đảm: 1. Tuân theo quy trình vận hành hệ...
Left
Điều 7
Điều 7 . Lập, lưu trữ hồ sơ công trình 1. Lưu trữ hồ sơ công trình: a) Hồ sơ phải được lưu trữ theo quy định tại Điều 9, Nghị định 72/2007/NĐ-CP ngày 07/5/2007 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, Điều 28 Thông tư số 26/2016/TT-BXD ngày 26/10/2016 của Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng xây dựng công tr...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức hợp tác dùng nước thực hiện quyền và nhiệm vụ quy định tại Điều 17 và Điều 18 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi và các quyền và nghĩa vụ theo quy định của Nghị định này, Bộ luật Dân sự, Luật Hợp tác xã và các quy định khác của pháp luật.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 7 . Lập, lưu trữ hồ sơ công trình
- 1. Lưu trữ hồ sơ công trình:
- a) Hồ sơ phải được lưu trữ theo quy định tại Điều 9, Nghị định 72/2007/NĐ-CP ngày 07/5/2007 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, Điều 28 Thông tư số 26/2016/TT-BXD ngày 26/10/2016 của Bộ Xây dựng...
- Tổ chức hợp tác dùng nước thực hiện quyền và nhiệm vụ quy định tại Điều 17 và Điều 18 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi và các quyền và nghĩa vụ theo quy định của Nghị định này, Bộ...
- Điều 7 . Lập, lưu trữ hồ sơ công trình
- 1. Lưu trữ hồ sơ công trình:
- a) Hồ sơ phải được lưu trữ theo quy định tại Điều 9, Nghị định 72/2007/NĐ-CP ngày 07/5/2007 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, Điều 28 Thông tư số 26/2016/TT-BXD ngày 26/10/2016 của Bộ Xây dựng...
Điều 9. Tổ chức hợp tác dùng nước thực hiện quyền và nhiệm vụ quy định tại Điều 17 và Điều 18 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi và các quyền và nghĩa vụ theo quy định của Nghị định này, Bộ luật Dân sự,...
Left
Điều 8.
Điều 8. Quản lý vận hành điều tiết nước của hồ chứa 1. Chủ đập hoặc người được chủ đập ủy quyền mới được trực tiếp vận hành điều tiết nước hồ chứa và phải thực hiện đúng quy trình vận hành hồ chứa hoặc liên hồ chứa được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Chủ đập có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện các q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nội dung quản lý khai thác công trình 1. Quy trình bảo trì công trình Nội dung quy trình bảo trì được quy định tại Chương V Nghị định 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng, trong đó nói rõ: quy trình bảo trì công trình được lập bảo đảm bao quát toàn bộ các bộ phận công t...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Đối tượng và phạm vi áp dụng việc cấp kinh phí quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được quy định cụ thể như sau: 1. Đối tượng được cấp kinh phí là doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng nước sử dụng máy bơm để thực hiện việc tưới, tiêu nướ...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 9. Nội dung quản lý khai thác công trình
- 1. Quy trình bảo trì công trình
- Nội dung quy trình bảo trì được quy định tại Chương V Nghị định 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng, trong đó nói rõ:
- Điều 12. Đối tượng và phạm vi áp dụng việc cấp kinh phí quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được quy định cụ thể như sau:
- 1. Đối tượng được cấp kinh phí là doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng nước sử dụng máy bơm để thực hiện việc tưới, tiêu nước phục vụ sản xuất nông nghiệp;
- Việc cấp kinh phí để bơm nước phòng, chống úng và cấp kinh phí bơm nước chống hạn vượt định mức chỉ áp dụng với các trạm bơm được xây dựng theo quy hoạch hoặc trạm bơm xây dựng bổ sung vận hành the...
- Điều 9. Nội dung quản lý khai thác công trình
- 1. Quy trình bảo trì công trình
- Nội dung quy trình bảo trì được quy định tại Chương V Nghị định 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng, trong đó nói rõ:
Điều 12. Đối tượng và phạm vi áp dụng việc cấp kinh phí quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được quy định cụ thể như sau: 1. Đối tượng được cấp kinh phí là doanh n...
Left
Điều 10.
Điều 10. Nguồn kinh phí cho quản lý và khai thác công trình 1. Căn cứ định mức kinh tế kỹ thuật và quy trình duy tu bảo dưỡng, tổ chức cá nhân quản lý công trình lập kế hoạch vốn quản lý, vận hành khai thác và danh mục duy tu bảo dưỡng từng hạng mục của công trình đập hồ chứa. 2. Việc thanh quyết toán cho công tác quản lý và duy tu bảo...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức, cá nhân quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi quy định tại khoản 3 Điều 9 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi thực hiện quyền và nhiệm vụ sau: 1. Thực hiện các quyền quy định tại khoản 2, 5, 7 và 8 Điều 18 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi; 2. Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 10. Nguồn kinh phí cho quản lý và khai thác công trình
- 1. Căn cứ định mức kinh tế kỹ thuật và quy trình duy tu bảo dưỡng, tổ chức cá nhân quản lý công trình lập kế hoạch vốn quản lý, vận hành khai thác và danh mục duy tu bảo dưỡng từng hạng mục của côn...
- Việc thanh quyết toán cho công tác quản lý và duy tu bảo dưỡng công trình đập hồ chứa được thực hiện theo vốn sự nghiệp.
- Điều 10. Tổ chức, cá nhân quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi quy định tại khoản 3 Điều 9 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi thực hiện quyền và nhiệm vụ sau:
- 1. Thực hiện các quyền quy định tại khoản 2, 5, 7 và 8 Điều 18 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi;
- 2. Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 17 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi;
- Điều 10. Nguồn kinh phí cho quản lý và khai thác công trình
- 1. Căn cứ định mức kinh tế kỹ thuật và quy trình duy tu bảo dưỡng, tổ chức cá nhân quản lý công trình lập kế hoạch vốn quản lý, vận hành khai thác và danh mục duy tu bảo dưỡng từng hạng mục của côn...
- Việc thanh quyết toán cho công tác quản lý và duy tu bảo dưỡng công trình đập hồ chứa được thực hiện theo vốn sự nghiệp.
Điều 10. Tổ chức, cá nhân quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi quy định tại khoản 3 Điều 9 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi thực hiện quyền và nhiệm vụ sau: 1. Thực hiện các quyền quy định...
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm chung của các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân liên quan trong việc quản lý, khai thác bảo đảm an toàn đập, hồ chứa 1. Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn kiến nghị và đề xuất các biện pháp giải quyết đối với từng trường hợp vượt thẩm quyền, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định. 2. Giải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC QUẢN LÝ KHAI THÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm phối hợp của các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân liên quan trong việc quản lý khai thác bảo đảm an toàn đập, hồ chứa 1. Trách nhiệm Chủ đập và mối liên hệ phối hợp của các tổ chức, cá nhân trong việc quản lý, khai thác và xử lý các vấn đề ảnh hưởng đến an toàn đập hồ chứa: a) Trong quá trình triển khai thực hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Cấp phép hoạt động đối với các hoạt động liên quan đến công trình Trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi, các hoạt động chỉ được tiến hành khi có giấy phép được quy định tại Khoản 1 Điều 25 Luật Đê điều, Luật Tài nguyên nước ngày 21/6/2012, Điều 26 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, Điều 24 Nghị định số 143/...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi quy định tại Điều 25 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi và Điều 23 Nghị định này, nhà và công trình xây dựng trước ngày ban hành Nghị định này đều phải được xem xét, xử lý theo quy định sau: 1. Nhà và công trình đã xây dựng trong phạm vi không được xâm phạm của vùng phụ c...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 25.` in the comparison document.
- Điều 13. Cấp phép hoạt động đối với các hoạt động liên quan đến công trình
- Trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi, các hoạt động chỉ được tiến hành khi có giấy phép được quy định tại Khoản 1 Điều 25 Luật Đê điều, Luật Tài nguyên nước ngày 21/6/2012, Điều 26 Pháp lệnh K...
- Nghị định 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước, Nghị định số 43/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phủ quy định lập, quản l...
- Trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi quy định tại Điều 25 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi và Điều 23 Nghị định này, nhà và công trình xây dựng trước ngày ban hành Nghị định nà...
- Nhà và công trình đã xây dựng trong phạm vi không được xâm phạm của vùng phụ cận và những công trình xâm phạm trực tiếp đến công trình thủy lợi, thì phải tháo dỡ, di chuyển đi nơi khác và phải khôi...
- Nhà và công trình xây dựng trong phạm vi bảo vệ, trừ trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này, thì tùy theo mức độ ảnh hưởng đến an toàn của công trình thủy lợi, mà phải tháo dỡ, di chuyển đi nơi k...
- Điều 13. Cấp phép hoạt động đối với các hoạt động liên quan đến công trình
- Trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi, các hoạt động chỉ được tiến hành khi có giấy phép được quy định tại Khoản 1 Điều 25 Luật Đê điều, Luật Tài nguyên nước ngày 21/6/2012, Điều 26 Pháp lệnh K...
- Nghị định 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước, Nghị định số 43/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phủ quy định lập, quản l...
Điều 25. Trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi quy định tại Điều 25 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi và Điều 23 Nghị định này, nhà và công trình xây dựng trước ngày ban hành Nghị định này đều phải...
Left
Điều 14.
Điều 14. Các hành vi nghiêm cấm Các hành vi nghiêm cấm được quy định tại Điều 7 Luật Đê điều; Điều 28 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi; Điều 6 Nghị định 43/2015/NĐ-CP quy định lập, quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước, Điều 5 Nghị định 112/2008/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2008 của Chính phủ về quản lý, bảo vệ, khai thác...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi ngoài việc thực hiện nhiệm vụ quy định tại Điều 17 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi còn phải thực hiện các nhiệm vụ sau: 1. Đăng ký kinh doanh và kinh doanh đúng ngành nghề đã đăng ký; chịu trách nhiệm trước Nhà nước về kết quả hoạt động của doanh nghiệp và ch...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 14. Các hành vi nghiêm cấm
- Các hành vi nghiêm cấm được quy định tại Điều 7 Luật Đê điều
- Điều 28 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi
- Điều 7. Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi ngoài việc thực hiện nhiệm vụ quy định tại Điều 17 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi còn phải thực hiện các nhiệm vụ sau:
- 1. Đăng ký kinh doanh và kinh doanh đúng ngành nghề đã đăng ký
- chịu trách nhiệm trước Nhà nước về kết quả hoạt động của doanh nghiệp và chịu trách nhiệm trước khách hàng, trước pháp luật về sản phẩm và dịch vụ do doanh nghiệp thực hiện
- Điều 14. Các hành vi nghiêm cấm
- Các hành vi nghiêm cấm được quy định tại Điều 7 Luật Đê điều
- Điều 28 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi
Điều 7. Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi ngoài việc thực hiện nhiệm vụ quy định tại Điều 17 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi còn phải thực hiện các nhiệm vụ sau: 1. Đăng ký kinh doa...
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Khen thưởng Tổ chức, cá nhân chấp hành thực hiện tốt quy chế này, phát hiện và kịp thời ngăn chặn các hành vi vi phạm sẽ được biểu dương, khen thưởng theo quy định của pháp luật về thi đua khen thưởng. 2. Xử lý vi phạm: a) Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm quy chế này thì tùy theo tính chất,...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tổ chức, chỉ đạo việc duy tu, bảo dưỡng thường xuyên công trình thủy lợi thuộc phạm vi quản lý. 2. Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng nước trực tiếp quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi có trách...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 20.` in the comparison document.
- Điều 15. Khen thưởng và xử lý vi phạm
- 1. Khen thưởng
- Tổ chức, cá nhân chấp hành thực hiện tốt quy chế này, phát hiện và kịp thời ngăn chặn các hành vi vi phạm sẽ được biểu dương, khen thưởng theo quy định của pháp luật về thi đua khen thưởng.
- 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tổ chức, chỉ đạo việc duy tu, bảo dưỡng thường xuyên công trình thủy lợi thuộc phạm vi quản lý.
- 2. Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng nước trực tiếp quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi có trách nhiệm duy tu, bảo dưỡng thường xuyên công trình...
- Kinh phí duy tu, bảo dưỡng thường xuyên công trình thủy lợi được lấy từ thủy lợi phí, tiền nước và nguồn ngân sách dự phòng để cấp cho phần thủy lợi phí bị thất thu do thiên tai gây mất mùa theo qu...
- Điều 15. Khen thưởng và xử lý vi phạm
- 1. Khen thưởng
- Tổ chức, cá nhân chấp hành thực hiện tốt quy chế này, phát hiện và kịp thời ngăn chặn các hành vi vi phạm sẽ được biểu dương, khen thưởng theo quy định của pháp luật về thi đua khen thưởng.
Điều 20. 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tổ chức, chỉ đạo việc duy tu, bảo dưỡng thường xuyên công trình thủy lợi thuộc phạm vi quản lý. 2. Doanh nghiệp nhà nước khai...
Left
Điều 16.
Điều 16. Chế độ thông tin, báo cáo 1. Thông tin, báo cáo định kỳ: a) Tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác công trình đập hồ chứa báo cáo định kỳ tháng, quí, năm về tình hình thực hiện cho Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Phòng Kinh tế các huyện, thị, thành và Chi cục Thủy lợi theo quy định hiện hành. Trong báo cáo nêu đầy đủ n...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Đối tượng được cấp kinh phí theo quy định tại Điều 13 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi chỉ áp dụng đối với doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng nước quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được xây dựng bằng ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 16. Chế độ thông tin, báo cáo
- 1. Thông tin, báo cáo định kỳ:
- a) Tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác công trình đập hồ chứa báo cáo định kỳ tháng, quí, năm về tình hình thực hiện cho Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Phòng Kinh tế các huyện, thị, thà...
- Đối tượng được cấp kinh phí theo quy định tại Điều 13 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi chỉ áp dụng đối với doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng...
- Điều 16. Chế độ thông tin, báo cáo
- 1. Thông tin, báo cáo định kỳ:
- a) Tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác công trình đập hồ chứa báo cáo định kỳ tháng, quí, năm về tình hình thực hiện cho Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Phòng Kinh tế các huyện, thị, thà...
Điều 11. Đối tượng được cấp kinh phí theo quy định tại Điều 13 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi chỉ áp dụng đối với doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng nước quản...
Left
Điều 17.
Điều 17. Tuyên truyền và hướng dẫn thực hiện Quy chế 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm hướng dẫn, các ngành, cấp có liên quan thực hiện Quy chế này. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã và các cơ quan, đơn vị có liên quan có trách nhiệm tuyền truyền giáo dục trong cộng đồng cùng triển khai thực hiện nghiêm túc Qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Điều Khoản thi hành 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện quy chế này, nếu có phát sinh vướng mắc, các cơ quan, tổ chức có liên quan đến việc quản lý sử dụng, vận hành công trình đập hồ chứa, báo cáo bằng văn bản và đề xuất bổ sun...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections