Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về bãi bỏ Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3 Mục II Điều 1 Nghị quyết số 155/2009/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế cho cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định giá lâm sản, động vật rừng để xử lý tang vật vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định giá lâm sản, động vật rừng để xử lý tang vật vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản
Removed / left-side focus
  • Về bãi bỏ Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3 Mục II Điều 1 Nghị quyết số 155/2009/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế cho...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Bãi bỏ Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3 Mục II Điều 1 Nghị quyết số 155/2009/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 tháng 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế cho cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn, kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá lâm sản, động vật rừng để xử lý tang vật vi phạm hành chính đối với cá nhân, tổ chức vi phạm các quy định của Nhà nước về quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản trên địa bàn tỉnh. Đối với tang vật vi phạm hành chính bị tịch thu sung quỹ Nhà nước thuộc đối tượng chịu thuế tài n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá lâm sản, động vật rừng để xử lý tang vật vi phạm hành chính đối với cá nhân, tổ chức vi phạm các quy định của Nhà nước về quản lý rừng, bảo vệ rừng và...
  • Đối với tang vật vi phạm hành chính bị tịch thu sung quỹ Nhà nước thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên, khi được phép bán thì tổ chức được giao bán phải ghi rõ phần thuế tài nguyên trong hóa đơn bá...
Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3 Mục II Điều 1 Nghị quyết số 155/2009/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 tháng 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế cho...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 12 năm 2017. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành và các đơn vị có liên quan, theo dõi, tổ chức triển khai thực hiện và định kỳ hàng năm báo cáo kết quả về UBND tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành và các đơn vị có liên quan, theo dõi, tổ chức triển khai thực hiện và định kỳ hàng năm báo cáo kết quả về UBND tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
  • 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp & PTNT; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chi cục trưởng Chi cục Lâm nghiệp; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có h...
Phần I Phần I GỖ THÔNG THƯỜNG TT Tên, nhóm gỗ Mức giá (đồng/m3) Gỗ tròn đường kính từ 35-49 cm, dài từ 02 mét trở lên Gỗ hộp, gỗ xẻ xây dựng cơ bản có chiều dài từ 02 mét trở lên Nhóm I 1 Trai 4.000.000 5.700.000 2 Cẩm liên 4.600.000 5.800.000 3 Muồng đen 3.200.000 4.500.000 4 Sơn huyết 6.000.000 9.000.000 Nhóm II 5 Sao 5.200.000 7.000.000 6...
Phần II Phần II GỖ QUÝ HIẾM (NHÓM IIA) TT Tên gỗ Mức giá (đ/m3) Gỗ tròn dài từ 02 m trở lên Gỗ hộp, gỗ xẻ XD dài từ 02 mét trở lên I Gỗ 1 Trắc Đường kính (hoặc rộng) từ 35-49cm Đường kính (hoặc rộng) từ 50-64cm Đường kính (hoặc rộng) từ 65cm trở lên 28.000.000 30.000.000 32.000.000 35.000.000 37.000.000 39.000.000 2 Cẩm lai, Cẩm thị Đường kính...
Phần III Phần III LÂM SẢN PHỤ VÀ ĐỘNG VẬT RỪNG TT Tên lâm sản phụ, động vật rừng Đơn vị tính Mức giá A Lâm sản phụ 1 Vàng đắng tươi đ/kg 7.000 2 Vàng đắng khô đ/kg 20.000 3 Chai cục đ/kg 5.000 4 Dầu rái đ/kg 10.000 5 Sa nhân tươi đ/kg 10.000 6 Sa nhân khô đ/kg 50.000 7 Song mây (song nước, song bột…) đ/sợi 7.000 8 Mây sáo đ/sợi 5.000 9 Kỳ nam (...