Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 22
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 186

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
22 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý, khai thác, vận chuyển đất đắp nền công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

Tiêu đề

Về thi hành Luật Đất đai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về thi hành Luật Đất đai
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định quản lý, khai thác, vận chuyển đất đắp nền công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, khai thác, vận chuyển đất đắp nền công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định việc thi hành Luật Đất đai đã được Quốc hội khoá XI, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2003. 2. Việc quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất; thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất; bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Nghị định này quy định việc thi hành Luật Đất đai đã được Quốc hội khoá XI, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2003.
  • 2. Việc quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, khai thác, vận chuyển đất đắp nền công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất được quy định như sau: 1. Người đứng đầu của tổ chức, tổ chức nước ngoài là người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất của tổ chức mình. 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất
  • Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất được quy định như sau:
  • 1. Người đứng đầu của tổ chức, tổ chức nước ngoài là người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất của tổ chức mình.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lại Thanh Sơn ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIA...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với đất được giao để quản lý 1. Người đứng đầu của tổ chức chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc quản lý đất trong các trường hợp sau: a) Tổ chức được giao quản lý các công trình công cộng quy định tại khoản 3 Điều 91 của Nghị định này; b) Tổ chức kinh tế được giao quản lý diện t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với đất được giao để quản lý
  • 1. Người đứng đầu của tổ chức chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc quản lý đất trong các trường hợp sau:
  • a) Tổ chức được giao quản lý các công trình công cộng quy định tại khoản 3 Điều 91 của Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định về quản lý, khai thác đất dùng để đắp nền các công trình xây dựng đã được chấp thuận đầu tư, dự án đầu tư đã được phê duyệt hoặc có chủ trương đầu tư của cấp có thẩm quyền trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. 2. Quy định về việc san gạt mặt bằng, hạ cốt nền đối với đất thuộc dự án đã được cấp có thẩm quyề...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức phát triển quỹ đất 1. Tổ chức phát triển quỹ đất hoạt động theo loại hình đơn vị sự nghiệp có thu hoặc doanh nghiệp nhà nước thực hiện nhiệm vụ công ích do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định thành lập để thực hiện bồi thường, giải phóng mặt bằng trong trường hợp thu hồi đất sau khi quy hoạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Tổ chức phát triển quỹ đất
  • 1. Tổ chức phát triển quỹ đất hoạt động theo loại hình đơn vị sự nghiệp có thu hoặc doanh nghiệp nhà nước thực hiện nhiệm vụ công ích do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết...
  • nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất trong khu vực có quy hoạch phải thu hồi đất mà người sử dụng đất có nhu cầu chuyển đi nơi khác trước khi Nhà nước quyết định thu hồi đất
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quy định về quản lý, khai thác đất dùng để đắp nền các công trình xây dựng đã được chấp thuận đầu tư, dự án đầu tư đã được phê duyệt hoặc có chủ trương đầu tư của cấp có thẩm quyền trên địa bàn...
  • Quy định về việc san gạt mặt bằng, hạ cốt nền đối với đất thuộc dự án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt hoặc chấp thuận đầu tư, đất hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan Nhà nước, UBND các cấp trong việc thực hiện nhiệm vụ quản lý tài nguyên và môi trường, vận chuyển đất đắp nền công trình, đất dư thừa trong quá trình san gạt mặt bằng, hạ cốt nền; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu khai thác, vận chuyển đất để đắp nền công trình xây dựng.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Nội dung quy hoạch sử dụng đất 1. Điều tra, nghiên cứu, phân tích, tổng hợp điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội trên địa bàn thực hiện quy hoạch. 2. Đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất trong kỳ quy hoạch trước theo các mục đích sử dụng gồm đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm; đất rừn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Nội dung quy hoạch sử dụng đất
  • 1. Điều tra, nghiên cứu, phân tích, tổng hợp điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội trên địa bàn thực hiện quy hoạch.
  • 2. Đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất trong kỳ quy hoạch trước theo các mục đích sử dụng gồm đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Các cơ quan Nhà nước, UBND các cấp trong việc thực hiện nhiệm vụ quản lý tài nguyên và môi trường, vận chuyển đất đắp nền công trình, đất dư thừa trong quá trình san gạt mặt bằng, hạ cốt nền
  • các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu khai thác, vận chuyển đất để đắp nền công trình xây dựng.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý, khai thác, vận chuyển đất đắp nền công trình xây dựng 1. Việc khai thác đất đắp nền công trình xây dựng, san gạt mặt bằng, hạ cốt nền phải được cấp có thẩm quyền chấp thuận bằng văn bản theo quy định tại Điều 6 Quy định này; vận chuyển đất đắp nền xây dựng, đất san gạt mặt bằng, hạ cốt nền phải có nguồn gốc...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Nội dung kế hoạch sử dụng đất 1. Đánh giá, phân tích kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước gồm: a) Kết quả thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất đối với từng loại đất; b) Kết quả thực hiện các chỉ tiêu chuyển đổi giữa các loại đất; c) Kết quả khai hoang mở rộng diện tích đất để sử dụng vào các mục đích; d) Chất lượng vi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Nội dung kế hoạch sử dụng đất
  • 1. Đánh giá, phân tích kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước gồm:
  • a) Kết quả thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất đối với từng loại đất;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc quản lý, khai thác, vận chuyển đất đắp nền công trình xây dựng
  • 1. Việc khai thác đất đắp nền công trình xây dựng, san gạt mặt bằng, hạ cốt nền phải được cấp có thẩm quyền chấp thuận bằng văn bản theo quy định tại Điều 6 Quy định này
  • vận chuyển đất đắp nền xây dựng, đất san gạt mặt bằng, hạ cốt nền phải có nguồn gốc hợp pháp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nội dung quản lý nhà nước về khai thác, vận chuyển đất đắp nền công trình xây dựng, san gạt mặt bằng, hạ cốt nền 1. Lập, điều chỉnh, bổ sung, quản lý quy hoạch vùng nguyên liệu đất làm vật liệu san lấp mặt bằng. 2. Hướng dẫn, tiếp nhận, thẩm định hồ sơ khai thác đất đắp nền công trình xây dựng, hồ sơ san gạt mặt bằng, hạ cốt nề...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Những bảo đảm cho người sử dụng đất 1. Nhà nước không thừa nhận việc đòi lại đất và không xem xét giải quyết khiếu nại về việc đòi lại đất mà Nhà nước đã giao cho người khác sử dụng theo các chính sách ruộng đất trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trong các trường hợp sau: a) Đất bị tịch thu, trưng thu, trưng mua khi thực hiện cải...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Những bảo đảm cho người sử dụng đất
  • Nhà nước không thừa nhận việc đòi lại đất và không xem xét giải quyết khiếu nại về việc đòi lại đất mà Nhà nước đã giao cho người khác sử dụng theo các chính sách ruộng đất trước ngày 15 tháng 10 n...
  • a) Đất bị tịch thu, trưng thu, trưng mua khi thực hiện cải cách ruộng đất ở miền Bắc; chính sách xoá bỏ triệt để tàn tích chiếm hữu ruộng đất và các hình thức bóc lột thực dân, phong kiến ở miền Nam;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nội dung quản lý nhà nước về khai thác, vận chuyển đất đắp nền công trình xây dựng, san gạt mặt bằng, hạ cốt nền
  • 1. Lập, điều chỉnh, bổ sung, quản lý quy hoạch vùng nguyên liệu đất làm vật liệu san lấp mặt bằng.
  • 2. Hướng dẫn, tiếp nhận, thẩm định hồ sơ khai thác đất đắp nền công trình xây dựng, hồ sơ san gạt mặt bằng, hạ cốt nền của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân; xác định tiền cấp quyền khai thác đất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II HỆ THỐNG TỔ CHỨC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI VÀ DỊCH VỤ VỀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HỆ THỐNG TỔ CHỨC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI
  • VÀ DỊCH VỤ VỀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thời hạn khai thác đất đắp nền công trình xây dựng; san gạt mặt bằng, hạ cốt nền 1. Thời hạn khai thác đất để đắp nền các công trình xây dựng theo tiến độ ghi trong dự án đầu tư xây dựng công trình được phê duyệt hoặc văn bản chấp thuận nhưng không quá 24 tháng. 2. Thời hạn cho phép san gạt mặt bằng, hạ cốt nền theo tiến độ ghi...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Kinh phí cho công tác quản lý nhà nước về đất đai 1. Ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí cho hoạt động quản lý nhà nước về đất đai và đầu tư cho hoạt động sự nghiệp địa chính (bao gồm khảo sát, đo đạc, lập các loại bản đồ về đất đai; đánh giá phân hạng đất; lập, thẩm định, công bố và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Kinh phí cho công tác quản lý nhà nước về đất đai
  • 1. Ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí cho hoạt động quản lý nhà nước về đất đai và đầu tư cho hoạt động sự nghiệp địa chính (bao gồm khảo sát, đo đạc, lập các loại bản đồ về đất đai
  • đánh giá phân hạng đất
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thời hạn khai thác đất đắp nền công trình xây dựng; san gạt mặt bằng, hạ cốt nền
  • 1. Thời hạn khai thác đất để đắp nền các công trình xây dựng theo tiến độ ghi trong dự án đầu tư xây dựng công trình được phê duyệt hoặc văn bản chấp thuận nhưng không quá 24 tháng.
  • Thời hạn cho phép san gạt mặt bằng, hạ cốt nền theo tiến độ ghi trong dự án đầu tư được phê duyệt hoặc chấp thuận hoặc đơn đề nghị của hộ gia đình, cá nhân nhưng không quá 03 (ba) tháng đối với tổ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền ban hành văn bản chấp thuận; gia hạn, thu hồi văn bản chấp thuận cho khai thác đất đắp nền công trình xây dựng, san gạt mặt bằng, hạ cốt nền 1. Chủ tịch UBND tỉnh ban hành văn bản chấp thuận cho khai thác đất đắp nền các công trình xây dựng, san gạt mặt bằng, hạ cốt nền, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này....

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phân loại đất 1. Loại đất, mục đích sử dụng đất của mỗi thửa đất được xác định theo một trong các căn cứ sau: a) Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; b) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp cho người đang sử dụng đất được Nhà nước công nhận quyền sử dụng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Phân loại đất
  • 1. Loại đất, mục đích sử dụng đất của mỗi thửa đất được xác định theo một trong các căn cứ sau:
  • a) Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thẩm quyền ban hành văn bản chấp thuận; gia hạn, thu hồi văn bản chấp thuận cho khai thác đất đắp nền công trình xây dựng, san gạt mặt bằng, hạ cốt nền
  • 1. Chủ tịch UBND tỉnh ban hành văn bản chấp thuận cho khai thác đất đắp nền các công trình xây dựng, san gạt mặt bằng, hạ cốt nền, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
  • 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường ban hành văn bản chấp thuận cho san gạt mặt bằng, hạ cốt nền đối với hộ gia đình, cá nhân với khối lượng nhỏ hơn 3000 m3.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thủ tục chấp thuận khai thác đất đắp nền công trình xây dựng 1. Hồ sơ chấp thuận khai thác đất đắp nền công trình xây dựng a) Đơn đề nghị chấp thuận cho khai thác đất đắp nền công trình xây dựng theo mẫu 01- kèm theo Quy định này; b) Bản đồ khu vực khai thác đất, thể hiện trên nền bản đồ địa hình theo hệ tọa độ VN2000 tỷ lệ 1:...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Xác định thửa đất 1. Thửa đất mà trên đó có một mục đích sử dụng đất được xác định trong các trường hợp sau: a) Thửa đất có ranh giới xác định trong quá trình sử dụng đất; b) Thửa đất có ranh giới được xác định khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất; c) Thửa đất có ranh giới được xác định khi hợp nhiều...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Xác định thửa đất
  • 1. Thửa đất mà trên đó có một mục đích sử dụng đất được xác định trong các trường hợp sau:
  • a) Thửa đất có ranh giới xác định trong quá trình sử dụng đất;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thủ tục chấp thuận khai thác đất đắp nền công trình xây dựng
  • 1. Hồ sơ chấp thuận khai thác đất đắp nền công trình xây dựng
  • a) Đơn đề nghị chấp thuận cho khai thác đất đắp nền công trình xây dựng theo mẫu 01- kèm theo Quy định này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thủ tục chấp thuận cho san gạt mặt bằng, hạ cốt nền 1. Hồ sơ chấp thuận san gạt mặt bằng, hạ cốt nền a) Đơn đề nghị cho phép san gạt mặt bằng, hạ cốt nền theo mẫu số 2A (đối với tổ chức, cá nhân thực hiện dự án đầu tư) hoặc mẫu 2B (đối với hộ gia đình, cá nhân)- kèm theo Quy định này; b) Phương án san gạt mặt bằng, hạ cốt nền (...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Cơ quan quản lý đất đai 1. Hệ thống tổ chức cơ quan quản lý đất đai được thành lập thống nhất từ trung ương đến cơ sở gắn với quản lý tài nguyên và môi trường, có bộ máy tổ chức cụ thể như sau: a) Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai ở trung ương là Bộ Tài nguyên và Môi trường; b) Cơ quan quản lý đất đai ở tỉnh, thành phố trực t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Cơ quan quản lý đất đai
  • 1. Hệ thống tổ chức cơ quan quản lý đất đai được thành lập thống nhất từ trung ương đến cơ sở gắn với quản lý tài nguyên và môi trường, có bộ máy tổ chức cụ thể như sau:
  • a) Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai ở trung ương là Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thủ tục chấp thuận cho san gạt mặt bằng, hạ cốt nền
  • 1. Hồ sơ chấp thuận san gạt mặt bằng, hạ cốt nền
  • a) Đơn đề nghị cho phép san gạt mặt bằng, hạ cốt nền theo mẫu số 2A (đối với tổ chức, cá nhân thực hiện dự án đầu tư) hoặc mẫu 2B (đối với hộ gia đình, cá nhân)- kèm theo Quy định này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Thủ tục gia hạn chấp thuận khai thác đất đắp nền công trình xây dựng, san gạt mặt bằng, hạ cốt nền 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu gia hạn thời gian khai thác đất để đắp nền công trình, san gạt mặt bằng, hạ cốt nền làm đơn theo mẫu số 3A (trường hợp gia hạn thời gian khai thác) hoặc mẫu số 3B (trường hợp gia hạn thờ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất 1. Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất là cơ quan dịch vụ công có chức năng tổ chức thực hiện đăng ký sử dụng đất và biến động về sử dụng đất, quản lý hồ sơ địa chính và giúp cơ quan tài nguyên và môi trường trong việc thực hiện thủ tục hành chính về quản lý, sử dụng đất đai. 2. Uỷ ban nhân d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất
  • Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất là cơ quan dịch vụ công có chức năng tổ chức thực hiện đăng ký sử dụng đất và biến động về sử dụng đất, quản lý hồ sơ địa chính và giúp cơ quan tài nguyên và môi...
  • 2. Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định thành lập Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường và thành lập các chi nhánh của Văn phòng tại các...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Thủ tục gia hạn chấp thuận khai thác đất đắp nền công trình xây dựng, san gạt mặt bằng, hạ cốt nền
  • 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu gia hạn thời gian khai thác đất để đắp nền công trình, san gạt mặt bằng, hạ cốt nền làm đơn theo mẫu số 3A (trường hợp gia hạn thời gian khai thác) hoặc...
  • kèm theo Quy định này, gửi Sở Tài nguyên và Môi trường trước khi văn bản chấp thuận hết hạn 15 (mười lăm) ngày đối với trường hợp là tổ chức thực hiện dự án và 05 (năm) ngày đối với hộ gia đình, cá...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
similar-content Similarity 0.93 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các ngành, các cấp trong quản lý, khai thác, vận chuyển đất đắp nền công trình, trong san gạt mặt bằng, hạ cốt nền 1. Sở Tài nguyên và Môi trường a) Chủ trì lập, điều chỉnh, bổ sung quy hoạch vùng nguyên liệu đất làm vật liệu san lấp mặt bằng các công trình tổng thể trên địa bàn tỉnh phù hợp với quy hoạch, kế h...

Open section

Điều 100.

Điều 100. Điều kiện nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp để thực hiện dự án đầu tư, phương án sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1. Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân được nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp để thực hiện dự án đầu tư, phương án sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp khi có các điều kiện sau:...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 100. Điều kiện nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp để thực hiện dự án đầu tư, phương án sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
  • 1. Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân được nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp để thực hiện dự án đầu tư, phương án sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp khi có các điều kiện sau:
  • a) Mục đích sử dụng diện tích đất nhận chuyển nhượng phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của các ngành, các cấp trong quản lý, khai thác, vận chuyển đất đắp nền công trình, trong san gạt mặt bằng, hạ cốt nền
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường
  • a) Chủ trì lập, điều chỉnh, bổ sung quy hoạch vùng nguyên liệu đất làm vật liệu san lấp mặt bằng các công trình tổng thể trên địa bàn tỉnh phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của địa phương...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được phép khai thác đất đắp nền công trình xây dựng và san gạt mặt bằng, hạ cốt nền 1. Tổ chức, cá nhân sau khi được Chủ tịch UBND tỉnh cho phép khai thác đất để đắp nền công trình xây dựng có trách nhiệm: a) Hoàn thành các thủ tục thu hồi đất, bồi thường, giải phóng mặt bằng, ký h...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức hoạt động dịch vụ trong quản lý, sử dụng đất đai 1. Tổ chức sự nghiệp có thu, doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế có đủ điều kiện theo quy định tại khoản 3 Điều này thì được cấp phép hoạt động hoặc được đăng ký hoạt động dịch vụ trong quản lý, sử dụng đất đai. 2. Các lĩnh vực hoạt động dịch vụ trong quản lý, sử d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Tổ chức hoạt động dịch vụ trong quản lý, sử dụng đất đai
  • 1. Tổ chức sự nghiệp có thu, doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế có đủ điều kiện theo quy định tại khoản 3 Điều này thì được cấp phép hoạt động hoặc được đăng ký hoạt động dịch vụ trong quản...
  • 2. Các lĩnh vực hoạt động dịch vụ trong quản lý, sử dụng đất đai bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được phép khai thác đất đắp nền công trình xây dựng và san gạt mặt bằng, hạ cốt nền
  • 1. Tổ chức, cá nhân sau khi được Chủ tịch UBND tỉnh cho phép khai thác đất để đắp nền công trình xây dựng có trách nhiệm:
  • a) Hoàn thành các thủ tục thu hồi đất, bồi thường, giải phóng mặt bằng, ký hợp đồng thuê đất theo quy định của Luật Đất đai
similar-content Similarity 0.93 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được phép vận chuyển đất đắp nền công trình xây dựng và vận chuyển đất dư thừa trong quá trình san gạt mặt bằng, hạ cốt nền 1. Các tổ chức, cá nhân tham gia vận chuyển đất đắp nền công trình xây dựng và vận chuyển đất dư thừa trong quá trình san gạt mặt bằng, hạ cốt nền phải nghiêm...

Open section

Điều 102.

Điều 102. Trường hợp được chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp do được Nhà nước giao đất hoặc do chuyển đổi, nhận chuyển nhượng, nhận thừa kế, được tặng cho quyền sử dụng đất hợp pháp từ người khác thì được chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp đó cho hộ gia đình, cá nhân khác trong c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 102. Trường hợp được chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp
  • Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp do được Nhà nước giao đất hoặc do chuyển đổi, nhận chuyển nhượng, nhận thừa kế, được tặng cho quyền sử dụng đất hợp pháp từ người khác thì được chuyển đ...
  • Hộ gia đình, cá nhân chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp theo chủ trương chung về ''dồn điền đổi thửa'' thì không phải nộp thuế thu nhập từ việc chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ, lệ p...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được phép vận chuyển đất đắp nền công trình xây dựng và vận chuyển đất dư thừa trong quá trình san gạt mặt bằng, hạ cốt nền
  • 1. Các tổ chức, cá nhân tham gia vận chuyển đất đắp nền công trình xây dựng và vận chuyển đất dư thừa trong quá trình san gạt mặt bằng, hạ cốt nền phải nghiêm chỉnh chấp hành các quy định về tải tr...
  • đảm bảo an toàn giao thông
similar-content Similarity 0.93 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Xử lý vi phạm 1. Đối với cơ quan quản lý nhà nước Người nào lợi dụng chức vụ, quyền hạn vi phạm hoặc bao che cho người có hành vi vi phạm trong lĩnh vực khai thác, vận chuyển đất đắp nền công trình xây dựng và san gạt mặt bằng, hạ cốt nền tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật theo quy định của Luật Cán bộ công...

Open section

Điều 103.

Điều 103. Trường hợp không được nhận chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân không được nhận chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất đối với trường hợp mà pháp luật không cho phép chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất. 2. Tổ chức kinh tế không được nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất chuyên trồ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 103. Trường hợp không được nhận chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất
  • 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân không được nhận chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất đối với trường hợp mà pháp luật không cho phép chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất.
  • Tổ chức kinh tế không được nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất chuyên trồng lúa nước, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, trừ trường hợp được chuyển mục đích sử dụng đất theo quy hoạch, kế hoạch...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Xử lý vi phạm
  • 1. Đối với cơ quan quản lý nhà nước
  • Người nào lợi dụng chức vụ, quyền hạn vi phạm hoặc bao che cho người có hành vi vi phạm trong lĩnh vực khai thác, vận chuyển đất đắp nền công trình xây dựng và san gạt mặt bằng, hạ cốt nền tùy theo...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Điều khoản chuyển tiếp Tổ chức, cá nhân được cấp có thẩm quyền cho phép khai thác đất đắp nền công trình trước thời điểm Quy định này có hiệu lực được thực hiện như sau: 1. Đối với những văn bản cho phép khai thác còn thời hạn đến dưới 02 năm (24 tháng) kể từ thời điểm Quy định này có hiệu lực thì được tiếp tục thực hiện cho đ...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Nội dung quy hoạch sử dụng đất chi tiết, kế hoạch sử dụng đất chi tiết của xã, phường, thị trấn, khu công nghệ cao, khu kinh tế 1. Quy hoạch sử dụng đất chi tiết bao gồm các nội dung theo quy định tại Điều 12 của Nghị định này; phương án quy hoạch sử dụng đất được lựa chọn phải được thể hiện trên bản đồ địa chính; trường hợp q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Nội dung quy hoạch sử dụng đất chi tiết, kế hoạch sử dụng đất chi tiết của xã, phường, thị trấn, khu công nghệ cao, khu kinh tế
  • 1. Quy hoạch sử dụng đất chi tiết bao gồm các nội dung theo quy định tại Điều 12 của Nghị định này
  • phương án quy hoạch sử dụng đất được lựa chọn phải được thể hiện trên bản đồ địa chính
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Điều khoản chuyển tiếp
  • Tổ chức, cá nhân được cấp có thẩm quyền cho phép khai thác đất đắp nền công trình trước thời điểm Quy định này có hiệu lực được thực hiện như sau:
  • 1. Đối với những văn bản cho phép khai thác còn thời hạn đến dưới 02 năm (24 tháng) kể từ thời điểm Quy định này có hiệu lực thì được tiếp tục thực hiện cho đến hết thời hạn quy định trong văn bản...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Điều khoản thi hành 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan và UBND cấp huyện theo dõi, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện Quy định này nếu có vướng mắc các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm giúp Chính phủ tổ chức thực hiện việc lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của cả nước. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm phối hợp với Bộ Tài nguyên và M...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  • 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm giúp Chính phủ tổ chức thực hiện việc lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của cả nước.
  • Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường trong việc xác định nhu cầu sử dụng đất...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Điều khoản thi hành
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan và UBND cấp huyện theo dõi, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quy định này.
  • 2. Trong quá trình thực hiện Quy định này nếu có vướng mắc các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Only in the right document

Điều 16. Điều 16. Lập và điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của cả nước 1. Quy hoạch sử dụng đất của cả nước được lập dựa vào các căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 22 của Luật Đất đai. 2. Trước khi kết thúc kỳ quy hoạch sử dụng đất mười tám (18) tháng, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Tr...
Điều 17. Điều 17. Lập và điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất của cả nước 1. Kế hoạch sử dụng đất của cả nước được lập dựa vào các căn cứ quy định tại khoản 2 Điều 22 của Luật Đất đai. 2. Việc lập kế hoạch sử dụng đất của cả nước đối với năm (05) năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất (gọi là kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu) được thực hiện đồng thời với v...
Điều 18. Điều 18. Tổ chức lấy ý kiến đóng góp của nhân dân đối với quy hoạch sử dụng đất chi tiết 1. Việc lấy ý kiến đóng góp của nhân dân trong quá trình lập quy hoạch sử dụng đất chi tiết của xã, phường, thị trấn quy định tại khoản 5 Điều 25 của Luật Đất đai được thực hiện như sau: a) Dự thảo quy hoạch sử dụng đất chi tiết phải được giới thiệ...
Điều 19. Điều 19. Xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Hồ sơ xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được lập thành mười lăm (15) bộ nộp tại Bộ Tài nguyên và Môi trường để thẩm định; hồ sơ gồm có: a) Tờ trình của Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực th...
Điều 20. Điều 20. Xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 1. Hồ sơ xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh được lập thành mười (10) bộ nộp tại Sở Tài nguyên và Môi trường để thẩm định; hồ sơ gồm có: a) Tờ trình của Uỷ ban nhân dân huyện, quận, thị xã...
Điều 21. Điều 21. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết, kế hoạch sử dụng đất chi tiết của phường, thị trấn và xã thuộc khu vực quy hoạch phát triển đô thị 1. Hồ sơ xét duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết, kế hoạch sử dụng đất chi tiết của phường, thị trấn và xã thuộc khu vực quy hoạch phát triển đô thị được lập thành mười (10) bộ nộp tại S...
Điều 22. Điều 22. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết, kế hoạch sử dụng đất chi tiết của xã không thuộc khu vực quy hoạch phát triển đô thị 1. Hồ sơ xét duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết, kế hoạch sử dụng đất chi tiết của xã không thuộc khu vực quy hoạch phát triển đô thị được lập thành mười (10) bộ nộp tại Phòng Tài nguyên và Môi trườn...
Điều 23. Điều 23. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết, kế hoạch sử dụng đất chi tiết của khu công nghệ cao, khu kinh tế 1. Hồ sơ xét duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết, kế hoạch sử dụng đất chi tiết của khu công nghệ cao, khu kinh tế được lập thành mười (10) bộ nộp tại Sở Tài nguyên và Môi trường nơi có đất để thẩm định; hồ sơ gồm có: a)...