Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 3
Right-only sections 56

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định biện pháp quản lý thuế đối với hoạt động kinh doanh vận tải trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 amending instruction

Điều 1.Ph

Điều 1.Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về mức doanh thu tối thiểu bình quân/tháng làm cơ sở ấn định thuế và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức trong việc thực hiện các biện pháp tăng cường quản lý thuế đối với hoạt động kinh doanh vận tải trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. 2. Đối tượng áp d...

Open section

Điều 33.

Điều 33. Ấ n định số tiền thuế 1. Người nộp thuế bị cơ quan thuế ấn định số tiền thuế phải nộp trong các trường hợp sau: a) Không đăng ký thuế theo quy định tại Điều 22 Luật quản lý thuế; b) Không nộp hồ sơ khai thuế trong thời hạn mười ngày, kể từ ngày hết thời hạn nộp hồ sơ khai thuế hoặc ngày hết thời hạn gia hạn nộp hồ sơ khai thuế...

Open section

This section appears to amend `Điều 33.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1.Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định về mức doanh thu tối thiểu bình quân/tháng làm cơ sở ấn định thuế và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức trong việc thực hiện các biện pháp tăng cường quản lý thuế đối với ho...
Added / right-side focus
  • Điều 33. Ấ n định số tiền thuế
  • 1. Người nộp thuế bị cơ quan thuế ấn định số tiền thuế phải nộp trong các trường hợp sau:
  • a) Không đăng ký thuế theo quy định tại Điều 22 Luật quản lý thuế;
Removed / left-side focus
  • Điều 1.Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định về mức doanh thu tối thiểu bình quân/tháng làm cơ sở ấn định thuế và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức trong việc thực hiện các biện pháp tăng cường quản lý thuế đối với ho...
Target excerpt

Điều 33. Ấ n định số tiền thuế 1. Người nộp thuế bị cơ quan thuế ấn định số tiền thuế phải nộp trong các trường hợp sau: a) Không đăng ký thuế theo quy định tại Điều 22 Luật quản lý thuế; b) Không nộp hồ sơ khai thuế...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 2.

Điều 2. Biện pháp quản lý thuế đối với hoạt động kinh doanh vận tải 1. Mức doanh thu tối thiểu bình quân/tháng của từng phương tiện để cơ quan Thuế (bao gồm: Cục Thuế, Chi cục Thuế huyện, thành phố) làm cơ sở ấn định doanh thu tính thuế hoặc xác định mức doanh thu khoán thuế được quy định theo Phụ lục kèm theo Quyết định này. 2. Trách...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Áp dụng quản lý rủi ro trong quản lý thuế 1. Áp dụng quản lý rủi ro trong quản lý thuế của cơ quan thuế a) Bộ Tài chính có trách nhiệm: - Ban hành quy định quản lý rủi ro về thuế để nâng cao hiệu quả quản lý thuế và ngăn ngừa hành vi vi phạm pháp luật về thuế; - Ban hành bộ tiêu chí đánh giá rủi ro theo các chức năng đáp ứng yê...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Biện pháp quản lý thuế đối với hoạt động kinh doanh vận tải
  • Mức doanh thu tối thiểu bình quân/tháng của từng phương tiện để cơ quan Thuế (bao gồm:
  • Cục Thuế, Chi cục Thuế huyện, thành phố) làm cơ sở ấn định doanh thu tính thuế hoặc xác định mức doanh thu khoán thuế được quy định theo Phụ lục kèm theo Quyết định này.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Áp dụng quản lý rủi ro trong quản lý thuế
  • 1. Áp dụng quản lý rủi ro trong quản lý thuế của cơ quan thuế
  • a) Bộ Tài chính có trách nhiệm:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Biện pháp quản lý thuế đối với hoạt động kinh doanh vận tải
  • Mức doanh thu tối thiểu bình quân/tháng của từng phương tiện để cơ quan Thuế (bao gồm:
  • Cục Thuế, Chi cục Thuế huyện, thành phố) làm cơ sở ấn định doanh thu tính thuế hoặc xác định mức doanh thu khoán thuế được quy định theo Phụ lục kèm theo Quyết định này.
Rewritten clauses
  • Left: a) Cơ quanThuế Right: b) Cơ quan thuế các cấp:
Target excerpt

Điều 4. Áp dụng quản lý rủi ro trong quản lý thuế 1. Áp dụng quản lý rủi ro trong quản lý thuế của cơ quan thuế a) Bộ Tài chính có trách nhiệm: - Ban hành quy định quản lý rủi ro về thuế để nâng cao hiệu quả quản lý t...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao Cục Thuế hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện và tổng hợp những vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện Quyết định này; chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan xử lý, giải quyết hoặc đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Quyết định cho phù hợp. 2. Trường hợp giá cước vận tải trên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Hiệu lực, trách nhiệm thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2018. 2. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tư pháp; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Qu ản lý thuế và Luật S ửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Q uản lý thuế, áp dụng đối với việc quản lý các loại thuế; phí, lệ phí; tiền thuê đất, thuê mặt nước; tiền sử dụng đất; thu từ khai thác tài nguyên khoáng sản và các khoản thu khác thuộc...
Điều 2. Điều 2. Người nộp thuế Người nộp thuế quy định tại Nghị định này bao gồm: 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nộp thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước do cơ quan quản lý thuế quản lý thu theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức được giao nhiệm vụ thu phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước. 3. Tổ chức, cá nhân khấu...
Điều 3. Điều 3. Ủ y nhiệm thu thuế 1. Cơ quan quản lý thuế ủy nhiệm cho cơ quan, tổ chức, cá nhân thu một số loại thuế theo quy định của Bộ Tài chính. 2. Việc ủ y nhiệm thu thuế phải được thực hiện thông qua hợp đồng giữa Thủ trưởng cơ quan quản lý thuế với cơ quan, tổ chức, cá nhân được ủy nhiệm thu, trừ một số trường hợp ủy nhiệm thu đối với...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5. Điều 5. Nguyên tắc tính thuế, khai thuế, nộp thuế 1. Người nộp thuế có trách nhiệm tính, xác định số tiền thuế phải nộp ngân sách nhà nước do mình kê khai, trừ trường hợp cơ quan quản lý thuế ấn định thuế hoặc tính thuế theo quy định tại các Điều 37, 38 và 39 Luật Q uản lý thuế. 2. Người nộp thuế phải khai chính xác, trung thực, đầy đủ...
Điều 6. Điều 6. Xác định trước mã số, xác định trước trị giá hải quan, xác nhận trước xuất xứ cho hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu. 1. Trước khi làm thủ tục hải quan, tổ chức, cá nhân cung cấp các thông tin, chứng từ liên quan cho Cục Hải quan tỉnh, thành phố nơi sẽ làm thủ tục hải quan và có văn bản đề nghị xác định trước mã số, hoặc xác định tr...