Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 5
Right-only sections 35

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số Thông tư trong lĩnh vực kinh doanh xăng dầu, kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp và xuất nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 6 Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc quy định chi tiết một số điều của Nghị định 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu “ Điều 6. Cấp Giấy phép, Giấy xác nhận, Giấy chứng nhận 1. Thương nhân có nhu cầu cấp mới, cấp...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện bảo đảm chất lượng hàng hoá nhóm 2 lưu thông trên thị trường 1. Phải đáp ứng được các quy định về đảm bảo điều kiện chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong sản xuất, nhập khẩu. 2. Tuân thủ các quy chuẩn kỹ thuật tương ứng trong quá trình lưu thông hàng hóa hoặc tự áp dụng các biện pháp kiểm soát chất lượng nhằm duy trì ch...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung Điều 6 Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc quy định chi tiết một số điều của Nghị định 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014...
  • “ Điều 6. Cấp Giấy phép, Giấy xác nhận, Giấy chứng nhận
  • Thương nhân có nhu cầu cấp mới, cấp bổ sung, sửa đổi hoặc cấp lại Giấy phép kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu xăng dầu, Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân phân phối xăng dầu, Giấy xác nhận đủ...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Điều kiện bảo đảm chất lượng hàng hoá nhóm 2 lưu thông trên thị trường
  • 1. Phải đáp ứng được các quy định về đảm bảo điều kiện chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong sản xuất, nhập khẩu.
  • 2. Tuân thủ các quy chuẩn kỹ thuật tương ứng trong quá trình lưu thông hàng hóa hoặc tự áp dụng các biện pháp kiểm soát chất lượng nhằm duy trì chất lượng của hàng hóa do mình bán.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Điều 6 Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc quy định chi tiết một số điều của Nghị định 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014...
  • “ Điều 6. Cấp Giấy phép, Giấy xác nhận, Giấy chứng nhận
  • Thương nhân có nhu cầu cấp mới, cấp bổ sung, sửa đổi hoặc cấp lại Giấy phép kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu xăng dầu, Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân phân phối xăng dầu, Giấy xác nhận đủ...
Target excerpt

Điều 6. Điều kiện bảo đảm chất lượng hàng hoá nhóm 2 lưu thông trên thị trường 1. Phải đáp ứng được các quy định về đảm bảo điều kiện chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong sản xuất, nhập khẩu. 2. Tuân thủ các quy chuẩn...

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 48/2011/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc quy định quản lý chất lượng các sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương 1. Bổ sung Điều 10b như sau: “ Điều 10b. Yêu cầu đối với tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 là sản phẩm, hàng hóa trong điều kiện vận chuyển, lưu giữ, bảo quản, sử dụng hợp lý và đúng mục đích, vẫn tiềm ẩn khả năng gây hại cho người, động vật, thực vật, tài sản, môi trường. 2. Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa là việc cơ quan nhà nước xem xét, đánh giá lạ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 48/2011/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc quy định quản lý chất lượng các sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc ph...
  • 1. Bổ sung Điều 10b như sau:
  • “ Điều 10b. Yêu cầu đối với tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định
Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • 1. Sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 là sản phẩm, hàng hóa trong điều kiện vận chuyển, lưu giữ, bảo quản, sử dụng hợp lý và đúng mục đích, vẫn tiềm ẩn khả năng gây hại cho người, động vật, thực vật, tài sả...
  • Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa là việc cơ quan nhà nước xem xét, đánh giá lại chất lượng sản phẩm, hàng hóa, quá trình sản xuất, cung ứng dịch vụ đã được đánh giá chất lượng bởi...
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 48/2011/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc quy định quản lý chất lượng các sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc ph...
  • 1. Bổ sung Điều 10b như sau:
  • “ Điều 10b. Yêu cầu đối với tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định
Target excerpt

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 là sản phẩm, hàng hóa trong điều kiện vận chuyển, lưu giữ, bảo quản, sử dụng hợp lý và đúng mục đích, vẫn tiềm ẩn khả năng gây hại cho người, động vật, thực vật,...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện 1. Sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 6 như sau: “b) Đối với các thiết bị điện không thuộc điểm a khoản này, được kiểm định định kỳ theo quy định c...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện bảo đảm chất lượng hàng hoá nhóm 2 trong quá trình sử dụng 1. Khi sử dụng, vận chuyển, lưu giữ, bảo quản, bảo trì, bảo dưỡng phải tuân thủ hướng dẫn của nhà sản xuất và quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn tương ứng. 2. Đối với hàng hóa nhóm 2 thuộc Danh mục hàng hóa phải kiểm định trong quá trình sử dụng, sau khi đ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện
  • 1. Sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 6 như sau:
  • “b) Đối với các thiết bị điện không thuộc điểm a khoản này, được kiểm định định kỳ theo quy định của nhà sản xuất, nhưng không quá 36 tháng đối với các thiết bị, dụng cụ điện quy định tại Mục II và...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Điều kiện bảo đảm chất lượng hàng hoá nhóm 2 trong quá trình sử dụng
  • 1. Khi sử dụng, vận chuyển, lưu giữ, bảo quản, bảo trì, bảo dưỡng phải tuân thủ hướng dẫn của nhà sản xuất và quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn tương ứng.
  • 2. Đối với hàng hóa nhóm 2 thuộc Danh mục hàng hóa phải kiểm định trong quá trình sử dụng, sau khi được cấp giấy chứng nhận kiểm định bởi tổ chức kiểm định được chỉ định mới được phép đưa vào sử dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện
  • 1. Sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 6 như sau:
  • “b) Đối với các thiết bị điện không thuộc điểm a khoản này, được kiểm định định kỳ theo quy định của nhà sản xuất, nhưng không quá 36 tháng đối với các thiết bị, dụng cụ điện quy định tại Mục II và...
Target excerpt

Điều 7. Điều kiện bảo đảm chất lượng hàng hoá nhóm 2 trong quá trình sử dụng 1. Khi sử dụng, vận chuyển, lưu giữ, bảo quản, bảo trì, bảo dưỡng phải tuân thủ hướng dẫn của nhà sản xuất và quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 41/2012/TT-BCT ngày 21 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất khẩu khoáng sản 1. Bỏ cụm từ “có xác nhận của cơ quan Hải quan cửa khẩu nhập khẩu”...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Thông tư này quy định về quản lý chất lượng các sản phẩm, hàng hoá có khả năng gây mất an toàn (sau đây gọi tắt là sản phẩm, hàng hoá nhóm 2) thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương, áp dụng đối với: 1. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, sử dụng các sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 do Bộ...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 41/2012/TT-BCT ngày 21 tháng 12 năm 20...
  • 1. Bỏ cụm từ “có xác nhận của cơ quan Hải quan cửa khẩu nhập khẩu” tại khoản 2 Điều 1.
  • 2. Thay cụm từ “Bản sao có chứng thực theo quy định” bằng cụm từ “Bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao xuất trình kèm bản chính để đối chiếu” tại khoản 3 Điều 1.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • Thông tư này quy định về quản lý chất lượng các sản phẩm, hàng hoá có khả năng gây mất an toàn (sau đây gọi tắt là sản phẩm, hàng hoá nhóm 2) thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương, áp dụng đối với:
  • 1. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, sử dụng các sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 do Bộ Công Thương quản lý.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 41/2012/TT-BCT ngày 21 tháng 12 năm 20...
  • 1. Bỏ cụm từ “có xác nhận của cơ quan Hải quan cửa khẩu nhập khẩu” tại khoản 2 Điều 1.
  • 2. Thay cụm từ “Bản sao có chứng thực theo quy định” bằng cụm từ “Bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao xuất trình kèm bản chính để đối chiếu” tại khoản 3 Điều 1.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Thông tư này quy định về quản lý chất lượng các sản phẩm, hàng hoá có khả năng gây mất an toàn (sau đây gọi tắt là sản phẩm, hàng hoá nhóm 2) thuộc phạm vi quản lý của Bộ...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 15/2013/TT-BCT ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất khẩu than Bổ sung khoản 2a Điều 5 như sau: “2a. Các giấy tờ được quy định tại điểm a, điểm b khoản 2 Điều 5 Thông tư này là bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao xuất trình kèm b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Bãi bỏ một số Thông tư 1. Bãi bỏ Chương IV của Thông tư số 44/2010/TT-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 109/2010/NĐ-CP ngày 04 tháng 11 năm 2010 của Chính phủ về kinh doanh xuất khẩu gạo. 2. Bãi bỏ Thông tư số 20/2011/TT-BCT ngày 12 tháng 5 năm 2011 của Bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Điều khoản chuyển tiếp Các hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép, Giấy chứng nhận, Giấy xác nhận đã được cơ quan thực hiện thủ tục hành chính tiếp nhận trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì trình tự, thủ tục được thực hiện theo quy định hiện hành tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Công Thương để xem xét, giải quyết./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định quản lý chất lượng các sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ NHÓM 2
Mục 1 Mục 1 ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ NHÓM 2
Điều 3. Điều 3. Điều kiện bảo đảm chất lượng sản phẩm, hàng hoá nhóm 2 trong sản xuất 1. Áp dụng hệ thống quản lý chất lượng nhằm đảm bảo chất lượng sản phẩm phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng và ghi nhãn theo quy định của pháp luật về nhãn hàng hóa trước khi đưa sản phẩm ra lưu thông trên thị trường. 2. Phải chứng nhận hợp quy, công bố...
Điều 4. Điều 4. Điều kiện bảo đảm chất lượng hàng hoá nhóm 2 nhập khẩu 1. Phải được công bố hợp quy, chứng nhận hợp quy theo quy chuẩn kỹ thuật tương ứng bởi tổ chức chứng nhận do Bộ Công Thương chỉ định hoặc được thừa nhận theo quy định tại Điều 26 của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá. Việc công bố hợp quy được thực hiện theo quy định tại M...
Điều 5. Điều 5. Điều kiện bảo đảm chất lượng hàng hoá nhóm 2 xuất khẩu Sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 xuất khẩu áp dụng theo quy định tại Điều 32 Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá và Điều 9 Nghị định 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá.
Mục 2 Mục 2 CÔNG BỐ HỢP QUY, CHỨNG NHẬN HỢP QUY VÀ CHỈ ĐỊNH TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP