Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh giá
75/2008/NĐ-CP
Right document
Ban hành quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
13/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh giá
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh giá
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá (sau đây gọi tắt là Nghị định số 170/2003/NĐ-CP) như sau: 1. Sửa đổi Điều 1: “Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bìn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi như sau: 1. Đối với tuyến liên tỉnh: a) Tuyến có cự ly dưới 200 Km: 2.450 đồng/ghế xe/chuyến. b) Tuyến có cự ly từ 200 Km đến dưới 500 Km: 2.700 đồng/ghế xe/chuyến. c) Tuyến có cự ly từ 500 Km đến dưới 800 Km: 4.900 đồng/ghế xe/chuyến. d) Tu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi như sau:
- 1. Đối với tuyến liên tỉnh:
- a) Tuyến có cự ly dưới 200 Km: 2.450 đồng/ghế xe/chuyến.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá (sau đây gọi tắt là Nghị định số 170/20...
- 1. Sửa đổi Điều 1:
- “Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 22b.
Điều 22b. Đăng ký giá, kê khai giá 1. Đăng ký giá: Đăng ký giá là việc các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực hiện đăng ký mức giá hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục bình ổn giá, hàng hóa, dịch vụ quan trọng, thiết yếu với cơ quan quản lý nhà nước. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan quy định cụ thể danh mụ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức giá quy định tại Điều 1 Quyết định này là mức giá tối đa; Các đơn vị khai thác bến xe ô tô khách căn cứ tình hình thực tế để quy định mức giá cụ thể cho phù hợp (nhưng không quá mức tối đa trên đây) và thực hiện kê khai, đăng ký giá với cơ quan có thẩm quyền theo quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức giá quy định tại Điều 1 Quyết định này là mức giá tối đa
- Các đơn vị khai thác bến xe ô tô khách căn cứ tình hình thực tế để quy định mức giá cụ thể cho phù hợp (nhưng không quá mức tối đa trên đây) và thực hiện kê khai, đăng ký giá với cơ quan có thẩm qu...
- Điều 22b. Đăng ký giá, kê khai giá
- 1. Đăng ký giá:
- Đăng ký giá là việc các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực hiện đăng ký mức giá hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục bình ổn giá, hàng hóa, dịch vụ quan trọng, thiết yếu với cơ quan quản lý nhà...
Left
Điều 22c.
Điều 22c. Công khai thông tin về giá 1. Phạm vi công khai thông tin về giá Cơ quan quản lý nhà nước về giá có thẩm quyền, tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tài sản, hàng hóa, dịch vụ có trách nhiệm công khai những thông tin về giá, bao gồm: a) Các chủ trương, chính sách, biện pháp quản lý giá của Nhà nước; b) Các quyết định giá của...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp Sở Tài chính hướng dẫn kiểm tra việc thực hiện Quyết định này, đồng thời tham mưu ban hành điều chỉnh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giao Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp Sở Tài chính hướng dẫn kiểm tra việc thực hiện Quyết định này, đồng thời tham mưu ban hành điều chỉnh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp...
- Điều 22c. Công khai thông tin về giá
- 1. Phạm vi công khai thông tin về giá
- Cơ quan quản lý nhà nước về giá có thẩm quyền, tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tài sản, hàng hóa, dịch vụ có trách nhiệm công khai những thông tin về giá, bao gồm:
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo; bãi bỏ Điều 3 Nghị định số 170/2003/NĐ-CP và những quy định trước đây về quản lý giá trái với quy định tại Nghị định này. Những quy định tại Nghị định số 170/2003/NĐ-CP không được sửa đổi tại Nghị định này vẫn còn hiệu lực thi hành....
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 4 clause(s) from the left-side text.
- Điều 2. Điều khoản thi hành
- bãi bỏ Điều 3 Nghị định số 170/2003/NĐ-CP và những quy định trước đây về quản lý giá trái với quy định tại Nghị định này. Những quy định tại Nghị định số 170/2003/NĐ-CP không được sửa đổi tại Nghị...
- 2. Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.
- Left: 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo Right: Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Unmatched right-side sections