Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh giá
75/2008/NĐ-CP
Right document
Về việc quy định giá cho thuê nhà ở đối với học sinh, sinh viên tại khu nhà ở sinh viên của Ban Quản lý nhà ở sinh viên
851/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh giá
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định giá cho thuê nhà ở đối với học sinh, sinh viên tại khu nhà ở sinh viên của Ban Quản lý nhà ở sinh viên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định giá cho thuê nhà ở đối với học sinh, sinh viên tại khu nhà ở sinh viên của Ban Quản lý nhà ở sinh viên
- Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh giá
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá (sau đây gọi tắt là Nghị định số 170/2003/NĐ-CP) như sau: 1. Sửa đổi Điều 1: “Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bìn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định giá cho thuê nhà ở đối với học sinh, sinh viên tại khu nhà ở sinh viên của Ban Quản lý nhà ở sinh viên tỉnh Hưng Yên gồm các nội dung sau: - Mức giá cho thuê: 65.000đ/sinh viên/tháng (Sáu mươi lăm nghìn đồng một sinh viên một tháng); mức giá trên đã bao gồm các chi phí: Chi phí điện chiếu sáng công cộng; trông giữ xe đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định giá cho thuê nhà ở đối với học sinh, sinh viên tại khu nhà ở sinh viên của Ban Quản lý nhà ở sinh viên tỉnh Hưng Yên gồm các nội dung sau:
- Mức giá cho thuê: 65.000đ/sinh viên/tháng (Sáu mươi lăm nghìn đồng một sinh viên một tháng)
- mức giá trên đã bao gồm các chi phí: Chi phí điện chiếu sáng công cộng
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá (sau đây gọi tắt là Nghị định số 170/20...
- 1. Sửa đổi Điều 1:
- “Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 22b.
Điều 22b. Đăng ký giá, kê khai giá 1. Đăng ký giá: Đăng ký giá là việc các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực hiện đăng ký mức giá hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục bình ổn giá, hàng hóa, dịch vụ quan trọng, thiết yếu với cơ quan quản lý nhà nước. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan quy định cụ thể danh mụ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. - Ban Quản lý nhà ở sinh viên tỉnh Hưng Yên căn cứ quy định hiện hành của nhà nước và Điều 1 Quyết định này thực hiện việc ký hợp đồng cho thuê đối với học sinh, sinh viên; - Sở Tài chính căn cứ quy định hiện hành của nhà nước và Điều 1 Quyết định này hướng dẫn Ban Quản lý nhà ở sinh viên thực hiện việc thu, nộp và sử dụng tiền...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. - Ban Quản lý nhà ở sinh viên tỉnh Hưng Yên căn cứ quy định hiện hành của nhà nước và Điều 1 Quyết định này thực hiện việc ký hợp đồng cho thuê đối với học sinh, sinh viên;
- - Sở Tài chính căn cứ quy định hiện hành của nhà nước và Điều 1 Quyết định này hướng dẫn Ban Quản lý nhà ở sinh viên thực hiện việc thu, nộp và sử dụng tiền thu được từ việc cho thuê nhà ở đối với...
- Điều 22b. Đăng ký giá, kê khai giá
- 1. Đăng ký giá:
- Đăng ký giá là việc các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực hiện đăng ký mức giá hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục bình ổn giá, hàng hóa, dịch vụ quan trọng, thiết yếu với cơ quan quản lý nhà...
Left
Điều 22c.
Điều 22c. Công khai thông tin về giá 1. Phạm vi công khai thông tin về giá Cơ quan quản lý nhà nước về giá có thẩm quyền, tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tài sản, hàng hóa, dịch vụ có trách nhiệm công khai những thông tin về giá, bao gồm: a) Các chủ trương, chính sách, biện pháp quản lý giá của Nhà nước; b) Các quyết định giá của...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Xây dựng, Kho bạc nhà nước tỉnh; các học sinh, sinh viên thuê nhà ở trong khu nhà ở học sinh, sinh viên của Ban Quản lý nhà ở sinh viên và thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Xây dựng, Kho bạc nhà nước tỉnh
- các học sinh, sinh viên thuê nhà ở trong khu nhà ở học sinh, sinh viên của Ban Quản lý nhà ở sinh viên và thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
- Điều 22c. Công khai thông tin về giá
- 1. Phạm vi công khai thông tin về giá
- Cơ quan quản lý nhà nước về giá có thẩm quyền, tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tài sản, hàng hóa, dịch vụ có trách nhiệm công khai những thông tin về giá, bao gồm:
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo; bãi bỏ Điều 3 Nghị định số 170/2003/NĐ-CP và những quy định trước đây về quản lý giá trái với quy định tại Nghị định này. Những quy định tại Nghị định số 170/2003/NĐ-CP không được sửa đổi tại Nghị định này vẫn còn hiệu lực thi hành....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.