Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định chi tiết thực hiện Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2017 - 2020 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
27/2017/QĐ-UBND
Right document
Về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015 – 2020
50/2014/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định chi tiết thực hiện Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2017 - 2020 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
Open sectionRight
Tiêu đề
Về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015 – 2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015 – 2020
- Ban hành Quy định chi tiết thực hiện Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2017
- 2020 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chi tiết thực hiện Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2017 - 2020 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định một số chính sách hỗ trợ hộ chăn nuôi về phối giống nhân tạo gia súc, con giống vật nuôi, xử lý chất thải chăn nuôi nhằm nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ và bảo vệ môi trường.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định một số chính sách hỗ trợ hộ chăn nuôi về phối giống nhân tạo gia súc, con giống vật nuôi, xử lý chất thải chăn nuôi nhằm nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ và bảo vệ môi tr...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chi tiết thực hiện Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi n...
- 2020 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở, Ngành, đơn vị chức năng có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Bạc Liêu tổ chức triển khai thực hiện.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các hộ gia đình trực tiếp chăn nuôi lợn, trâu, bò, gia cầm, trừ các hộ chăn nuôi gia công cho các doanh nghiệp (sau đây gọi là hộ chăn nuôi). 2. Người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các hộ gia đình trực tiếp chăn nuôi lợn, trâu, bò, gia cầm, trừ các hộ chăn nuôi gia công cho các doanh nghiệp (sau đây gọi là hộ chăn nuôi).
- 2. Người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc.
- Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở, Ngành, đơn vị chức năng có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Bạc Liêu...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Bạc Liêu; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chính sách hỗ trợ đối với hộ chăn nuôi 1. Hỗ trợ phối giống nhân tạo hàng năm đối với lợn, trâu, bò: a) Nội dung và mức hỗ trợ - Hỗ trợ 100% kinh phí về liều tinh cho các hộ chăn nuôi để thực hiện phối giống cho lợn nái. Mức hỗ trợ không quá 02 liều tinh cho một lần phối giống và không quá 05 liều tinh cho một lợn nái/năm; - Hỗ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chính sách hỗ trợ đối với hộ chăn nuôi
- 1. Hỗ trợ phối giống nhân tạo hàng năm đối với lợn, trâu, bò:
- a) Nội dung và mức hỗ trợ
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Bạc Liêu
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định chi tiết nội dung hỗ trợ phát triển chăn nuôi nông hộ về phối giống nhân tạo gia súc ( trâu, bò, heo ); con giống ( trâu, bò, heo đực giống và gà, vịt giống bố mẹ hậu bị ); xử lý chất thải trong chăn nuôi; đào tạo kỹ thuật và hỗ trợ người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc. 2. Những nội dun...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định một số chính sách hỗ trợ hộ chăn nuôi về phối giống nhân tạo gia súc, con giống vật nuôi, xử lý chất thải chăn nuôi nhằm nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ và bảo vệ môi trường.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này quy định một số chính sách hỗ trợ hộ chăn nuôi về phối giống nhân tạo gia súc, con giống vật nuôi, xử lý chất thải chăn nuôi nhằm nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ và bảo vệ môi tr...
- 1. Quy định chi tiết nội dung hỗ trợ phát triển chăn nuôi nông hộ về phối giống nhân tạo gia súc ( trâu, bò, heo )
- con giống ( trâu, bò, heo đực giống và gà, vịt giống bố mẹ hậu bị )
- xử lý chất thải trong chăn nuôi
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các hộ gia đình trực tiếp chăn nuôi trâu, bò, heo; gia cầm, trừ các hộ chăn nuôi gia công cho các doanh nghiệp ( sau đây gọi là hộ chăn nuôi ); riêng việc hỗ trợ mua con giống chỉ áp dụng cho các hộ chăn nuôi ở địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn do Trung ương quy định....
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chính sách hỗ trợ khuyến khích phát triển phối giống nhân tạo gia súc 1. Hỗ trợ đào tạo, tập huấn: a) Nội dung và mức hỗ trợ Hỗ trợ một lần đến 100% kinh phí đào tạo, tập huấn cho các cá nhân về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc. Mức hỗ trợ không quá 6.000.000 đồng (sáu triệu đồng)/1 người. b) Điều kiện hưởng hỗ trợ Để được...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chính sách hỗ trợ khuyến khích phát triển phối giống nhân tạo gia súc
- 1. Hỗ trợ đào tạo, tập huấn:
- a) Nội dung và mức hỗ trợ
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các hộ gia đình trực tiếp chăn nuôi trâu, bò, heo
- gia cầm, trừ các hộ chăn nuôi gia công cho các doanh nghiệp ( sau đây gọi là hộ chăn nuôi )
- Left: 2. Người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc. Right: Để được hỗ trợ, người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc phải bảo đảm các điều kiện:
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VIỆC HỖ TRỢ CHO HỘ CHĂN NUÔI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chính sách hỗ trợ cho hộ chăn nuôi 1. Hỗ trợ cho phối giống nhân tạo hàng năm đối với heo, trâu, bò a) Thụ tinh nhân tạo cho heo nái sinh sản - Loại tinh: Sử dụng tinh heo các giống Yorkshire, Landrace, Duroc, Pietrain; tổ hợp lai của các giống heo ngoại đã nêu. - Mức hỗ trợ: Không quá 02 ( hai ) liều tinh cho một lần phối giốn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chính sách hỗ trợ đối với hộ chăn nuôi 1. Hỗ trợ phối giống nhân tạo hàng năm đối với lợn, trâu, bò: a) Nội dung và mức hỗ trợ - Hỗ trợ 100% kinh phí về liều tinh cho các hộ chăn nuôi để thực hiện phối giống cho lợn nái. Mức hỗ trợ không quá 02 liều tinh cho một lần phối giống và không quá 05 liều tinh cho một lợn nái/năm; - Hỗ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Nội dung và mức hỗ trợ
- - Hỗ trợ 100% kinh phí vật tư phối giống nhân tạo (tinh đông lạnh và Nitơ lỏng, găng tay, dẫn tinh quản) cho các hộ chăn nuôi để phối giống cho trâu, bò cái sinh sản.
- b) Điều kiện hưởng hỗ trợ
- a) Thụ tinh nhân tạo cho heo nái sinh sản
- - Loại tinh: Sử dụng tinh heo các giống Yorkshire, Landrace, Duroc, Pietrain; tổ hợp lai của các giống heo ngoại đã nêu.
- - Đơn giá hỗ trợ: 50.000 đồng ( năm nươi ngàn đồng )/01 liều tinh
- Left: Điều 3. Chính sách hỗ trợ cho hộ chăn nuôi Right: Điều 3. Chính sách hỗ trợ đối với hộ chăn nuôi
- Left: 1. Hỗ trợ cho phối giống nhân tạo hàng năm đối với heo, trâu, bò Right: 1. Hỗ trợ phối giống nhân tạo hàng năm đối với lợn, trâu, bò:
- Left: - Mức hỗ trợ: Không quá 02 ( hai ) liều tinh cho một lần phối giống và không quá 05 liều tinh cho một heo nái/năm. Right: - Hỗ trợ 100% kinh phí về liều tinh cho các hộ chăn nuôi để thực hiện phối giống cho lợn nái. Mức hỗ trợ không quá 02 liều tinh cho một lần phối giống và không quá 05 liều tinh cho một lợn nái/năm;
Left
Điều 4.
Điều 4. Chính sách hỗ trợ khuyến khích phát triển phối giống nhân tạo gia súc 1. Hỗ trợ đào tạo, tập huấn a) Nội dung và mức hỗ trợ - Hỗ trợ một lần chi phí đào tạo, tập huấn cho các cá nhân về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc; tùy theo tình hình, điều kiện chăn nuôi cụ thể mỗi một xã, phường, thị trấn được hỗ trợ đào tạo từ 01 đến...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Kinh phí hỗ trợ và nguyên tắc áp dụng hỗ trợ 1. Kinh phí hỗ trợ a) Ngân sách nhà nước - Đối với địa phương đã chủ động được ngân sách thì tự cân đối từ ngân sách để thực hiện; - Đối với địa phương chưa tự cân đối được ngân sách thì ngân sách Trung ương cấp bù phần kinh phí còn thiếu để thực hiện Quyết định này. b) Kinh phí từ c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Kinh phí hỗ trợ và nguyên tắc áp dụng hỗ trợ
- a) Ngân sách nhà nước
- - Đối với địa phương đã chủ động được ngân sách thì tự cân đối từ ngân sách để thực hiện;
- Điều 4. Chính sách hỗ trợ khuyến khích phát triển phối giống nhân tạo gia súc
- 1. Hỗ trợ đào tạo, tập huấn
- a) Nội dung và mức hỗ trợ
- Left: b) Điều kiện hưởng hỗ trợ Right: 1. Kinh phí hỗ trợ
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguồn kinh phí hỗ trợ, Quyết toán kinh phí, cơ chế tài chính và nguyên tắc áp dụng chính sách hỗ trợ 1. Lập dự toán Dự toán kinh phí thực hiện hỗ trợ phát triển chăn nuôi nông hộ được lập cùng thời điểm lập dự toán ngân sách nhà nước hàng năm theo quy định hiện hành của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn thi hành....
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các hộ gia đình trực tiếp chăn nuôi lợn, trâu, bò, gia cầm, trừ các hộ chăn nuôi gia công cho các doanh nghiệp (sau đây gọi là hộ chăn nuôi). 2. Người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các hộ gia đình trực tiếp chăn nuôi lợn, trâu, bò, gia cầm, trừ các hộ chăn nuôi gia công cho các doanh nghiệp (sau đây gọi là hộ chăn nuôi).
- 2. Người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc.
- Điều 5. Nguồn kinh phí hỗ trợ, Quyết toán kinh phí, cơ chế tài chính và nguyên tắc áp dụng chính sách hỗ trợ
- 1. Lập dự toán
- Dự toán kinh phí thực hiện hỗ trợ phát triển chăn nuôi nông hộ được lập cùng thời điểm lập dự toán ngân sách nhà nước hàng năm theo quy định hiện hành của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướ...
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh các văn bản chỉ đạo và hướng dẫn các huyện, thị xã và thành phố triển khai các nội dung tại quy định này. b) Kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy định này tại các huyện, thị xã và thành phố; tổng hợp, báo cáo kết quả triển khai...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Kinh phí hỗ trợ và nguyên tắc áp dụng hỗ trợ 1. Kinh phí hỗ trợ a) Ngân sách nhà nước - Đối với địa phương đã chủ động được ngân sách thì tự cân đối từ ngân sách để thực hiện; - Đối với địa phương chưa tự cân đối được ngân sách thì ngân sách Trung ương cấp bù phần kinh phí còn thiếu để thực hiện Quyết định này. b) Kinh phí từ c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Kinh phí hỗ trợ và nguyên tắc áp dụng hỗ trợ
- 1. Kinh phí hỗ trợ
- a) Ngân sách nhà nước
- Điều 6. Trách nhiệm thực hiện
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- a) Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh các văn bản chỉ đạo và hướng dẫn các huyện, thị xã và thành phố triển khai các nội dung tại quy định này.
Unmatched right-side sections