Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND ngày 08/3/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
32/2017/QĐ-UBND
Right document
Quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
03/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND ngày 08/3/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND ngày 08/3/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- Left: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND ngày 08/3/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long Right: Quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND ngày 08/3/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long : 1. Khoản 3 Điều 1 được sửa đổi như sau: “3. Đơn vị thu: Cơ quan thuế các cấp” 2. Đoạn thứ nhất, khoản 5 Điều 1 được bổ sung như sau: “5. Quản...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, cụ thể như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định tỷ lệ phần trăm (%) xác định số thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa; mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển từ đất chuyên trồng lúa nước sang sử dụng vào mục đ...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND ngày 08/3/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long :
- 1. Khoản 3 Điều 1 được sửa đổi như sau:
- “3. Đơn vị thu: Cơ quan thuế các cấp”
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định tỷ lệ phần trăm (%) xác định số thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa
- 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Khoản 3 Điều 1 được sửa đổi như sau:
- 2. Đoạn thứ nhất, khoản 5 Điều 1 được bổ sung như sau:
- “5. Quản lý, sử dụng kinh phí
- Left: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND ngày 08/3/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long : Right: Điều 1. Quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, cụ thể như sau:
- Left: “3. Đơn vị thu: Cơ quan thuế các cấp” Right: 3. Đơn vị thu phí
- Left: Số tiền từ khoản thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa ngân sách cấp tỉnh hưởng 100% được nộp vào Chương 560, tiểu mục 4914” Right: mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển từ đất chuyên trồng lúa nước sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp.
Điều 1. Quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, cụ thể như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định tỷ lệ phần trăm (%) xác định số thu tiền bảo vệ, phát triển đất...
Left
Điều 2.
Điều 2. 1. Thay đổi cụm từ ”nhận được thông báo” thành cụm từ “phát hành thông báo” sau cụm từ ”Trong thời gian 30 ngày kể từ ngày” và bổ sung cụm từ “về quản lý thuế” sau cụm từ “pháp luật” tại điểm b khoản 4 Điều 1. 2. Thay đổi cụm từ ”Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường” thành cụm từ” Chi cục thuế” tại điểm a khoản 5 Điều 2.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 08 tháng 01 năm 2018. 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc KBNN tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections