Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
89/2017/NQ-HĐND
Right document
Ban hành Quy định các nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên và định mức phân bổ dự toán chi đầu tư công ngân sách địa phương năm 2026 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
23/2025/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định các nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên và định mức phân bổ dự toán chi đầu tư công ngân sách địa phương năm 2026 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định các nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên và định mức phân bổ dự toán chi đầu tư công ngân sách địa phương năm 2026 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- Ban hành quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định các nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên và định mức phân bổ dự toán chi đầu tư công ngân sách địa phương năm 2026 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định các nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên và định mức phân bổ dự toán chi đầu tư công ngân sách địa phương năm 2026 trên...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phối...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 4. Trường hợp các văn bản được viện dẫn áp dụng tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.
- 5. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
- 6. Nghị quyết này bãi bỏ toàn bộ các Nghị quyết sau:
- 4. Hiệu lực thi hành
- - Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- - Bộ Tài chính;
- Left: 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. Right: 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
- Left: Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân t... Right: Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát vi...
- Left: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long Khóa IX, kỳ họp thứ 06 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2017, có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2017. Right: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long Khóa X, Kỳ họp thứ Ba thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025.
Left
Chương I
Chương I Quy định chung
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: Thực hiện theo Điều 1 Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài chính. 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định các nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên và định mức phân bổ dự toán chi đầu tư công ngân sách địa phương áp dụng cho năm ngân sách 2026. 2. Đối tượng áp dụng a) Các cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị và các tổ chức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định các nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên và định mức phân bổ dự toán chi đầu tư công ngân sách địa phương áp dụng cho năm ngân sách 2026.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: Thực hiện theo Điều 1 Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài chính.
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
- xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ (sau đây gọi là cơ quan, đơn vị).
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguồn kinh phí để chi công tác phí, chi hội nghị: Thực hiện theo Điều 2 Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài chính. 1. Ngân sách nhà nước. 2. Nguồn thu phí được để lại theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí. 3. Nguồn thu từ hoạt động sự nghiệp, dịch vụ của đơn vị sự nghiệp công lập. 4. Nguồn kinh phí khác th...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc, tiêu chí phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương 1. Nguyên tắc phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương a) Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên đảm bảo nguyên tắc cân đối ngân sách địa phương; thể hiện tính công bằng, hợp lý và công khai minh bạch trong phân bổ ngân sách các cấp. Đồng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc, tiêu chí phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương
- 1. Nguyên tắc phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương
- a) Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên đảm bảo nguyên tắc cân đối ngân sách địa phương
- Điều 2. Nguồn kinh phí để chi công tác phí, chi hội nghị: Thực hiện theo Điều 2 Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài chính.
- 1. Ngân sách nhà nước.
- 2. Nguồn thu phí được để lại theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí.
Left
Chương II
Chương II Chế độ công tác phí
Open sectionRight
Chương II
Chương II CÁC NGUYÊN TẮC, TIÊU CHÍ VÀ ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CÁC NGUYÊN TẮC, TIÊU CHÍ VÀ ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN
- CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
- Chế độ công tác phí
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định chung về công tác phí: Thực hiện theo Điều 3 Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài chính. 1. Công tác phí là khoản chi phí để trả cho người đi công tác trong nước, bao gồm: Chi phí đi lại, phụ cấp lưu trú, tiền thuê phòng nghỉ nơi đến công tác, cước hành lý và tài liệu mang theo để làm việc (nếu có). 2....
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương 1. Tiêu chí, định mức phân bổ chi sự nghiệp giáo dục a) Định mức phân bổ theo tiêu chí biên chế được cấp có thẩm quyền giao Định mức phân bổ theo tiêu chí biên chế đảm bảo cơ cấu chi thường xuyên cho hoạt động giảng dạy và học tập tối thiểu là 19% tính trê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương
- 1. Tiêu chí, định mức phân bổ chi sự nghiệp giáo dục
- a) Định mức phân bổ theo tiêu chí biên chế được cấp có thẩm quyền giao
- Điều 3. Quy định chung về công tác phí: Thực hiện theo Điều 3 Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài chính.
- 1. Công tác phí là khoản chi phí để trả cho người đi công tác trong nước, bao gồm: Chi phí đi lại, phụ cấp lưu trú, tiền thuê phòng nghỉ nơi đến công tác, cước hành lý và tài liệu mang theo để làm...
- Thời gian được hưởng công tác phí là thời gian công tác thực tế theo văn bản phê duyệt của người có thẩm quyền cử đi công tác hoặc giấy mời tham gia đoàn công tác (bao gồm cả ngày nghỉ, lễ, tết the...
Left
Điều 4.
Điều 4. Thanh toán tiền chi phí đi lại của chế độ công tác phí: Thực hiện theo Điều 5 Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài chính. 1. Thanh toán theo hóa đơn thực tế: a) Người đi công tác được thanh toán tiền chi phí đi lại bao gồm: Chi phí chiều đi và về từ nhà hoặc cơ quan đến sân bay, ga tàu, bến xe; vé máy bay, vé tà...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Định mức phân bổ dự toán chi đầu tư công từ nguồn cân đối ngân sách tỉnh cho Ủy ban nhân dân các xã, phường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long Định mức phân bổ hỗ trợ cho mỗi xã, phường năm 2026 là 3.000 triệu đồng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Định mức phân bổ dự toán chi đầu tư công từ nguồn cân đối ngân sách tỉnh cho Ủy ban nhân dân các xã, phường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- Định mức phân bổ hỗ trợ cho mỗi xã, phường năm 2026 là 3.000 triệu đồng.
- Điều 4. Thanh toán tiền chi phí đi lại của chế độ công tác phí: Thực hiện theo Điều 5 Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài chính.
- 1. Thanh toán theo hóa đơn thực tế:
- a) Người đi công tác được thanh toán tiền chi phí đi lại bao gồm:
Left
Điều 5.
Điều 5. Phụ cấp lưu trú công tác: Thực hiện theo Điều 6 Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài chính. 1. Phụ cấp lưu trú là khoản tiền hỗ trợ thêm cho người đi công tác ngoài tiền lương do cơ quan, đơn vị cử người đi công tác chi trả, được tính từ ngày bắt đầu đi công tác đến khi kết thúc đợt công tác trở về cơ quan, đơn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thanh toán tiền thuê phòng nghỉ tại nơi đến công tác: Thực hiện theo Điều 7 Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài chính. 1. Nguyên tắc thanh toán tiền thuê phòng nghỉ nơi đến công tác: a) Cán bộ, công chức, viên chức và người lao động được cơ quan, đơn vị cử đi công tác khi phát sinh việc thuê phòng nghỉ nơi đến...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thanh toán khoán tiền công tác phí theo tháng: Thực hiện theo Điều 8 Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài chính. 1. Đối với cán bộ cấp xã thường xuyên phải đi công tác lưu động trên 10 ngày/tháng; cán bộ thuộc các cơ quan, đơn vị còn lại phải thường xuyên đi công tác lưu động trên 10 ngày/tháng (như: Văn thư; kế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Đi công tác theo đoàn công tác phối hợp liên ngành, liên cơ quan: Thực hiện theo Điều 9 Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài chính. 1. Trường hợp cơ quan, đơn vị có nhu cầu trưng tập cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thuộc cơ quan, đơn vị khác đi phối hợp công tác liên ngành nhằm thực hiện nhiệm vụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Chứng từ thanh toán công tác phí: Thực hiện theo Điều 10 Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài chính. 1. Giấy đi đường của người đi công tác có đóng dấu xác nhận của cơ quan, đơn vị nơi đến công tác (hoặc của khách sạn, nhà khách nơi lưu trú). 2. Văn bản hoặc kế hoạch công tác đã được thủ trưởng cơ quan, đơn vị p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III Chế độ hội nghị
Open sectionRight
Chương III
Chương III ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ CÔNG NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ CÔNG
- NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
- Chế độ hội nghị
Left
Điều 10.
Điều 10. Quy định chung về chế độ chi hội nghị: Thực hiện theo Điều 4 Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài chính. 1. Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh triệu tập cuộc họp toàn ngành ở địa phương để tổng kết thực hiện nhiệm vụ công tác năm, tổ chức cuộc họp tập huấn triển khai có mời Chủ tịc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Nội dung chi tổ chức hội nghị: Thực hiện theo Điều 11 Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài chính. 1. Chi thuê hội trường trong những ngày tổ chức hội nghị (trong trường hợp cơ quan, đơn vị không có địa điểm phải thuê hoặc có nhưng không đáp ứng được số lượng đại biểu tham dự); thuê máy chiếu, trang thiết bị, ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Mức chi tổ chức hội nghị: Thực hiện theo Điều 12 Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài chính. 1. Chi thù lao cho giảng viên, chi bồi dưỡng báo cáo viên; người có báo cáo tham luận trình bày tại hội nghị: Thực hiện theo Nghị quyết số 122/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định một số mức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hóa đơn, chứng từ thanh toán chi hội nghị: Thực hiện theo Điều 13 Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài chính. 1. Văn bản, kế hoạch tổ chức hội nghị được người có thẩm quyền phê duyệt theo quy định. 2. Hóa đơn, chứng từ hợp pháp và bảng kê thanh toán đối với các khoản chi bằng tiền cho người tham dự hội nghị the...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV Tổ chức thực hiện
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quy định trách nhiệm tổ chức thực hiện: Thực hiện theo Điều 14 Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài chính. 1. Kinh phí thực hiện chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị phải được quản lý, sử dụng theo đúng định mức, tiêu chuẩn, chế độ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và trong phạm vi tổng dự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.