Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc bổ sung Điều 1 Quy định về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi các cấp ngân sách tỉnh Long An giai đoạn 2017-2020 ban hành kèm theo Quyết định số 68/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của UBND tỉnh
65/2017/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
17/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc bổ sung Điều 1 Quy định về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi các cấp ngân sách tỉnh Long An giai đoạn 2017-2020 ban hành kèm theo Quyết định số 68/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của UBND tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- Về việc bổ sung Điều 1 Quy định về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi các cấp ngân sách tỉnh Long An giai đoạn 2017-2020 ban hành kèm theo Quyết định số 68/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của UBND...
Left
Điều 1.
Điều 1. Bổ sung Điều 1 Quy định về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi các cấp ngân sách tỉnh Long An giai đoạn 2017-2020 ban hành kèm theo Quyết định số 68/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể như sau: 6. Phân chia nguồn thu tiền chậm nộp 6.1. Đối với khoản thu tiền chậm nộp ngân sách địa phương được hưởng v...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác tr...
- Bổ sung Điều 1 Quy định về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi các cấp ngân sách tỉnh Long An giai đoạn 2017-2020 ban hành kèm theo Quyết định số 68/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của Ủy ban nhân d...
- 6. Phân chia nguồn thu tiền chậm nộp
- Đối với khoản thu tiền chậm nộp ngân sách địa phương được hưởng và được hạch toán riêng theo từng tiểu mục quy định tại mục lục ngân sách nhà nước hiện hành:
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức triển khai, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2017. Thời gian áp dụng kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2017.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/8/2017 và thay thế Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 15/9/2014 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành Quy chế tạo lập, quản lý, sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách xã hội t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/8/2017 và thay thế Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 15/9/2014 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành Quy chế tạo lập, quản lý, sử dụng nguồn...
- Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức triển khai, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2017. Thời gian áp dụng kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2017.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành, Đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, UBND xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành quyết định này. Quyết định này thay thế Quyết định số 62/2017/QĐ-UBND ngày 29/11/2017 của UBND tỉnh
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh tỉnh Thái Nguyên, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Thái Nguyên; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các đơn vị: Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh tỉnh Thái Nguyên, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Thái Nguyên
- Quyết định này thay thế Quyết định số 62/2017/QĐ-UBND ngày 29/11/2017 của UBND tỉnh
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành, Đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, UBND xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành q... Right: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.