Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định mức hỗ trợ trực tiếp cho hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng của Chương trình bố trí dân cư theo Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21/11/2012 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2017-2020
68/2017/QĐ-UBND
Right document
Phê duyệt chương trình bố trí dân cư các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, khu rừng đặc dụng giai đoạn 2013 - 2015 và định hướng đến năm 2020
1776/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định mức hỗ trợ trực tiếp cho hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng của Chương trình bố trí dân cư theo Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21/11/2012 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2017-2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Phê duyệt chương trình bố trí dân cư các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, khu rừng đặc dụng giai đoạn 2013 - 2015 và định hướng đến năm 2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phê duyệt chương trình bố trí dân cư các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, khu rừng đặc dụng
- giai đoạn 2013 - 2015 và định hướng đến năm 2020
- Về việc ban hành quy định mức hỗ trợ trực tiếp cho hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng của Chương trình bố trí dân cư theo Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21/11/2012 của Thủ tướng Chính phủ trên đị...
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định mức hỗ trợ trực tiếp cho hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng của Chương trình bố trí dân cư theo Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21/11/2012 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2017-2020.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Chương trình Bố trí dân cư các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, khu rừng đặc dụng giai đoạn 2013 - 2015 và định hướng đến năm 2020 (sau đây gọi tắt là Chương trình Bố trí dân cư) với những nội dung chủ yếu như sau: 1. Mục tiêu a) Mục tiêu chung Thực hiện quy hoạch, bố trí ổn định dâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt Chương trình Bố trí dân cư các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, khu rừng đặc dụng giai đoạn 2013
- 2015 và định hướng đến năm 2020 (sau đây gọi tắt là Chương trình Bố trí dân cư) với những nội dung chủ yếu như sau:
- a) Mục tiêu chung
- Ban hành kèm theo quyết định này Quy định mức hỗ trợ trực tiếp cho hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng của Chương trình bố trí dân cư theo Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21/11/2012 của Thủ tướng C...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08/01/2018.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các dự án của Chương trình: 1. Dự án bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai. 2. Dự án bố trí ổn định dân cư vùng biên giới, hải đảo. 3. Dự án bố trí ổn định dân cư vùng đặc biệt khó khăn. 4. Dự án bố trí ổn định dân di cư tự do, dân cư trú trong khu rừng đặc dụng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các dự án của Chương trình:
- 1. Dự án bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai.
- 2. Dự án bố trí ổn định dân cư vùng biên giới, hải đảo.
- Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08/01/2018.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Mức hỗ trợ trực tiếp cho hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng của Chương trình bố trí dân cư theo Quyết định số 177...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các giải pháp thực hiện Chương trình 1. Về quy hoạch, kế hoạch - Căn cứ vào quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xâ hội, quy hoạch ngành, lĩnh vực để xây dựng Quy hoạch bố trí dân cư giai đoạn 2013 - 2015 và định hướng đến năm 2020 của từng vùng, từng địa phương theo các đối tượng di dân trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. Tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các giải pháp thực hiện Chương trình
- 1. Về quy hoạch, kế hoạch
- Căn cứ vào quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành qu...
- Mức hỗ trợ trực tiếp cho hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng của Chương trình bố trí dân cư theo Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21/11/2012 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Long An giai đo...
- (Kèm theo Quyết định số 68/2017/QĐ-UBND ngày 28/12/2017 của UBND tỉnh Long An)
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này áp dụng cho việc hỗ trợ bố trí ổn định dân cư theo quy hoạch, kế hoạch của Nhà nước tại các vùng: Thiên tai (sạt lở đất, sụt lún đất, lốc xoáy, ngập lũ, xâm nhập mặn, nước biển dâng); đặc biệt khó khăn (thiếu đất, thiếu nước sản xuất, nước sinh hoạt, thiếu cơ sở hạ tầng); biên giới Việt Nam – Cam...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Kinh phí thực hiện và nguồn vốn 1. Khái toán tổng mức vốn thực hiện Chương trình Bố trí dân cư giai đoạn 2013 - 2020 (không bao gồm nguồn vốn đầu tư các dự án thuộc khu kinh tế quốc phòng và các đề án bố trí dân cư đặc thù theo quyết định riêng của Thủ tướng Chính phủ) là 16.774 tỷ đồng, trong đó vốn đầu tư phát triển 12.990 tỷ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Kinh phí thực hiện và nguồn vốn
- 1. Khái toán tổng mức vốn thực hiện Chương trình Bố trí dân cư giai đoạn 2013
- 2020 (không bao gồm nguồn vốn đầu tư các dự án thuộc khu kinh tế quốc phòng và các đề án bố trí dân cư đặc thù theo quyết định riêng của Thủ tướng Chính phủ) là 16.774 tỷ đồng, trong đó vốn đầu tư...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này áp dụng cho việc hỗ trợ bố trí ổn định dân cư theo quy hoạch, kế hoạch của Nhà nước tại các vùng: Thiên tai (sạt lở đất, sụt lún đất, lốc xoáy, ngập lũ, xâm nhập mặn, nước biển dâng)
- đặc biệt khó khăn (thiếu đất, thiếu nước sản xuất, nước sinh hoạt, thiếu cơ sở hạ tầng)
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Hộ gia đình, cá nhân được bố trí ổn định theo hình thức tái định cư tập trung, xen ghép hoặc ổn định tại chỗ theo quy hoạch, kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt, bao gồm: 1. Hộ gia đình bị mất nhà ở, đất ở, đất sản xuất do sạt lở đất, sụt lún đất, lốc xoáy; hộ gia đình sinh sống ở vùng có nguy cơ bị sạt...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của các Bộ, ngành Trung ương a) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cơ quan thường trực Chương trình bố trí ổn định dân cư) chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: - Rà soát, điều chỉnh, bổ sung quy hoạch bố trí dân cư; lập, thẩm định, phê duyệt các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Tổ chức thực hiện
- 1. Trách nhiệm của các Bộ, ngành Trung ương
- a) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cơ quan thường trực Chương trình bố trí ổn định dân cư) chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp tỉnh:
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Hộ gia đình, cá nhân được bố trí ổn định theo hình thức tái định cư tập trung, xen ghép hoặc ổn định tại chỗ theo quy hoạch, kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt, bao gồm:
- 1. Hộ gia đình bị mất nhà ở, đất ở, đất sản xuất do sạt lở đất, sụt lún đất, lốc xoáy
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức hỗ trợ Ngân sách nhà nước hỗ trợ trực tiếp cho hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng quy định tại Điều 2 Quyết định này, bao gồm: Di chuyển người và tài sản, khai hoang, nhà ở, lương thực (trong thời gian đầu tại nơi tái định cư, tối đa không quá 12 tháng), nước sinh hoạt (nơi không có điều kiện xây dựng công trình cấp nước...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. 2. Quyết định này thay thế các Quyết định: Số 193/2006/QĐ-TTg ngày 24 tháng 8 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt “Chương trình bố trí dân cư các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, xung yếu và rất xung yếu của rừng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Điều khoản thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- 2. Quyết định này thay thế các Quyết định: Số 193/2006/QĐ-TTg ngày 24 tháng 8 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt “Chương trình bố trí dân cư các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giớ...
- Điều 3. Mức hỗ trợ
- Ngân sách nhà nước hỗ trợ trực tiếp cho hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng quy định tại Điều 2 Quyết định này, bao gồm: Di chuyển người và tài sản, khai hoang, nhà ở, lương thực (trong thời gian...
- mức hỗ trợ cụ thể như sau:
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Nguồn ngân sách Trung ương hỗ trợ; 2. Nguồn vốn lồng ghép của các chương trình, dự án khác trên địa bàn với Chương trình bố trí dân cư;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hồ sơ, quy trình xét hỗ trợ Thực hiện theo quy trình đã ban hành tại Thông tư số 19/2015/TT-BNNPTNT ngày 27/4/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định Quy trình bố trí, ổn định dân cư thực hiện Chương trình bố trí dân cư theo Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21/11/2012 của Thủ tướng Chính phủ.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của các Bộ, ngành Trung ương a) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cơ quan thường trực Chương trình bố trí ổn định dân cư) chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: - Rà soát, điều chỉnh, bổ sung quy hoạch bố trí dân cư; lập, thẩm định, phê duyệt các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Tổ chức thực hiện
- 1. Trách nhiệm của các Bộ, ngành Trung ương
- a) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cơ quan thường trực Chương trình bố trí ổn định dân cư) chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp tỉnh:
- Điều 5. Hồ sơ, quy trình xét hỗ trợ
- Thực hiện theo quy trình đã ban hành tại Thông tư số 19/2015/TT-BNNPTNT ngày 27/4/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định Quy trình bố trí, ổn định dân cư thực hiện Chương trình bố...
Left
Điều 6.
Điều 6. Phân công thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Hướng dẫn, chỉ đạo tổ chức các dự án bố trí dân cư trên địa bàn; đồng thời tăng cường kiểm tra, giám sát việc thực hiện Chương trình của địa phương đảm bảo đúng mục tiêu, đối tượng, đúng chế độ, chính sách hiện hành; b) Tổng hợp, báo cáo tình hình thực hiện theo q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Việc sửa đổi, bổ sung Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc khó khăn, vướng mắc, các sở, ban, ngành, địa phương và đơn vị liên quan có văn bản gửi Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kịp thời sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections