Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ doanh nghiệp phát triển khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
01/2018/QĐ-UBND
Right document
Quy định về đầu tư và cơ chế tài chính đối với hoạt động khoa học và công nghệ
95/2014/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ doanh nghiệp phát triển khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về đầu tư và cơ chế tài chính đối với hoạt động khoa học và công nghệ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về đầu tư và cơ chế tài chính đối với hoạt động khoa học và công nghệ
- Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ doanh nghiệp phát triển
- khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách hỗ trợ doanh nghiệp phát triển khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành các Điều 52, 53, 54, 58 và 63 của Luật Khoa học và công nghệ về đầu tư, cơ chế tài chính và một số nội dung cần thiết về dự toán ngân sách nhà nước, nội dung chi cho hoạt động khoa học và công nghệ và quản lý nhà nước về quỹ phát triển khoa học và công nghệ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành các Điều 52, 53, 54, 58 và 63 của Luật Khoa học và công nghệ về đầu tư, cơ chế tài chính và một số nội dung cần thiết về dự toán ngân sách nhà...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách hỗ trợ doanh nghiệp phát triển khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 01 năm 2018 và thay thế Quyết định số 09/2008/QĐ-UBND, ngày 26 tháng 5 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình Quy định cơ chế chính sách hỗ trợ đầu tư đổi mới công nghệ, xác lập quyền sở hữu công nghiệp và áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến cho các tổ chức và d...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ và các tổ chức, cá nhân có liên quan khác.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ và các tổ chức, cá nhân có liên quan khác.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 01 năm 2018 và thay thế Quyết định số 09/2008/QĐ-UBND, ngày 26 tháng 5 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình Quy định cơ chế chính sách hỗ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Chính sách hỗ trợ doanh nghiệp phát triển khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (Ban hành kèm theo Quyết định số 01...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Khoán chi là giao quyền tự chủ tài chính cho tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ trong việc sử dụng kinh phí đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, gắn với trách nhiệm về các kết quả của nhiệm vụ được giao đúng mục tiêu, yêu c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Khoán chi là giao quyền tự chủ tài chính cho tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ trong việc sử dụng kinh phí đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, gắn với trách nhiệm về các...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu thi hành Quyết định nà...
- Chính sách hỗ trợ doanh nghiệp phát triển khoa học và công nghệ
- trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉn h 1. Văn bản này quy định về nội dung, mức hỗ trợ, tổ chức thực hiện hỗ trợ cho các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp các hợp tác xã đang hoạt động trên địa bàn tỉnh Hòa Bình có các hoạt động: Đầu tư đổi mới công nghệ; xác lập quyền sở hữu công nghiệp; hoạt động tiêu chuẩn đo lường chất lượ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Nội dung chi của quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp 1. Thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia, cấp bộ, cấp tỉnh. 2. Thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ của doanh nghiệp Doanh nghiệp phải xây dựng quy chế đề xuất, xác định nhiệm vụ, tổ chức thực hiện và đánh giá nghiệm thu các nhiệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Nội dung chi của quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp
- 1. Thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia, cấp bộ, cấp tỉnh.
- 2. Thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ của doanh nghiệp
- Điều 1. Phạm vi điều chỉn h
- 1. Văn bản này quy định về nội dung, mức hỗ trợ, tổ chức thực hiện hỗ trợ cho các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp các hợp tác xã đang hoạt động trên địa bàn tỉnh Hòa Bình có c...
- xác lập quyền sở hữu công nghiệp
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụn g 1. Các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức cá nhân có liên quan đến việc tổ chức, triển khai thi hành Quy định này. 2. Các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp các hợp tác xã đang hoạt động theo Luật Doanh nghiệp, Luật Hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Hòa Bình có các hoạt động được nêu tại Khoả...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Huy động nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đầu tư cho khoa học và công nghệ 1. Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân đầu tư cho khoa học và công nghệ tại Việt Nam dưới các hình thức: Đầu tư trực tiếp, liên doanh, liên kết với các tổ chức khoa học và công nghệ, doanh nghiệp của Việt Nam hoặc ủy thác đầu tư. Trong trường hợp n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Huy động nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đầu tư cho khoa học và công nghệ
- Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân đầu tư cho khoa học và công nghệ tại Việt Nam dưới các hình thức:
- Đầu tư trực tiếp, liên doanh, liên kết với các tổ chức khoa học và công nghệ, doanh nghiệp của Việt Nam hoặc ủy thác đầu tư.
- Điều 2. Đối tượng áp dụn g
- 1. Các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức cá nhân có liên quan đến việc tổ chức, triển khai thi hành Quy định này.
- 2. Các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp các hợp tác xã đang hoạt động theo Luật Doanh nghiệp, Luật Hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Hòa Bình có các hoạt động được nêu tại Khoản 1,...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Đổi mới công nghệ là thay thế một phần đáng kể (cốt lõi, cơ bản) hoặc toàn bộ công nghệ đang sử dụng bằng một công nghệ khác. 2. Cải tiến công nghệ là quá trình hoàn thiện, nâng cao khả năng công nghệ đang sử dụng để mang lại hiệu quả hơn hoặc làm cho công nghệ phù hợp với thực tế sản xuất và mang lại hiệu...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân 1. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ do tổ chức, cá nhân thành lập là tổ chức hoạt động không vì mục đích lợi nhuận để tài trợ không hoàn lại, cho vay với lãi suất thấp hoặc không lấy lãi, bảo lãnh vốn vay, phục vụ nhu cầu phát triển khoa học và công nghệ. Thủ tục th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân
- Quỹ phát triển khoa học và công nghệ do tổ chức, cá nhân thành lập là tổ chức hoạt động không vì mục đích lợi nhuận để tài trợ không hoàn lại, cho vay với lãi suất thấp hoặc không lấy lãi, bảo lãnh...
- Thủ tục thành lập và hoạt động cho vay, bảo lãnh vốn vay của các quỹ này phải tuân thủ theo các quy định của pháp luật.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- 1. Đổi mới công nghệ là thay thế một phần đáng kể (cốt lõi, cơ bản) hoặc toàn bộ công nghệ đang sử dụng bằng một công nghệ khác.
- 2. Cải tiến công nghệ là quá trình hoàn thiện, nâng cao khả năng công nghệ đang sử dụng để mang lại hiệu quả hơn hoặc làm cho công nghệ phù hợp với thực tế sản xuất và mang lại hiệu quả.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các lĩnh vực, hoạt động được hỗ trợ 1. Hoạt động đầu tư đổi mới công nghệ, bao gồm: Các hoạt động nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ vào sản xuất, kinh doanh thông qua hợp đồng chuyển giao công nghệ; các dự án đầu tư đổi mới công nghệ, cải tiến công nghệ áp dụng giải pháp hợp lý hóa sản xuất, hoàn thiện công ngh...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nội dung chi ngân sách nhà nước cho khoa học và công nghệ 1. Chi đầu tư phát triển khoa học và công nghệ Chi phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ, đầu tư và hỗ trợ xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật cho các tổ chức khoa học và công nghệ không phân biệt thành phần kinh tế theo các nội dung sau: a) Xây dựng mới, nâng cấp, tă...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nội dung chi ngân sách nhà nước cho khoa học và công nghệ
- 1. Chi đầu tư phát triển khoa học và công nghệ
- Chi phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ, đầu tư và hỗ trợ xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật cho các tổ chức khoa học và công nghệ không phân biệt thành phần kinh tế theo các nội dung sau:
- Điều 4. Các lĩnh vực, hoạt động được hỗ trợ
- 1. Hoạt động đầu tư đổi mới công nghệ, bao gồm: Các hoạt động nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ vào sản xuất, kinh doanh thông qua hợp đồng chuyển giao công nghệ
- các dự án đầu tư đổi mới công nghệ, cải tiến công nghệ áp dụng giải pháp hợp lý hóa sản xuất, hoàn thiện công nghệ.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hình thức hỗ trợ 1. Hỗ trợ hướng dẫn xây dựng quy trình đào tạo, tập huấn cán bộ thực hiện các nội dung: Đầu tư đổi mới công nghệ; xác lập quyền sở hữu công nghiệp; hoạt động tiêu chuẩn đo lường chất lượng; khởi nghiệp đổi mới sáng tạo. 2. Hỗ trợ tài chính cho các doanh nghiệp có hoạt động được quy định tại Điều 4.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Về kế hoạch, lập dự toán và phân bổ ngân sách nhà nước cho khoa học và công nghệ 1. Đề xuất kế hoạch và dự toán ngân sách cho khoa học và công nghệ a) Bộ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm đề xuất cơ cấu chi giữa đầu tư phát triển và sự nghiệp khoa học và công nghệ; tỷ lệ chi giữa ngân sách trung ương và ngân sách địa phươn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Về kế hoạch, lập dự toán và phân bổ ngân sách nhà nước cho khoa học và công nghệ
- 1. Đề xuất kế hoạch và dự toán ngân sách cho khoa học và công nghệ
- a) Bộ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm đề xuất cơ cấu chi giữa đầu tư phát triển và sự nghiệp khoa học và công nghệ; tỷ lệ chi giữa ngân sách trung ương và ngân sách địa phương;
- Điều 5. Hình thức hỗ trợ
- 1. Hỗ trợ hướng dẫn xây dựng quy trình đào tạo, tập huấn cán bộ thực hiện các nội dung: Đầu tư đổi mới công nghệ; xác lập quyền sở hữu công nghiệp; hoạt động tiêu chuẩn đo lường chất lượng; khởi ng...
- 2. Hỗ trợ tài chính cho các doanh nghiệp có hoạt động được quy định tại Điều 4.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nguồn kinh phí hỗ trợ Nguồn kinh phí hỗ trợ hàng năm được bố trí từ nguồn vốn Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của tỉnh và từ các nguồn tài chính hợp pháp khác theo quy định.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Cơ chế đầu tư đặc biệt và phương thức thực hiện đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc biệt 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc biệt là nhiệm vụ được quy định tại Điều 54 Luật Khoa học và công nghệ. 2. Cơ chế đầu tư đặc biệt a) Nhà nước bảo đảm tập trung đủ kinh phí để thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Cơ chế đầu tư đặc biệt và phương thức thực hiện đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc biệt
- 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc biệt là nhiệm vụ được quy định tại Điều 54 Luật Khoa học và công nghệ.
- 2. Cơ chế đầu tư đặc biệt
- Điều 6. Nguồn kinh phí hỗ trợ
- Nguồn kinh phí hỗ trợ hàng năm được bố trí từ nguồn vốn Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của tỉnh và từ các nguồn tài chính hợp pháp khác theo quy định.
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG VÀ MỨC HỖ TRỢ
Open sectionRight
Chương II
Chương II ĐẦU TƯ CHO HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐẦU TƯ CHO HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
- NỘI DUNG VÀ MỨC HỖ TRỢ
Left
Điều 7.
Điều 7. Nội dung và mức hỗ trợ đối với hoạt động đầu tư đổi mới công nghệ 1. Hỗ trợ đối với hợp đồng chuyển giao công nghệ a) Hợp đồng chuyển giao công nghệ có giá trị trên 1.000.000.000 (một tỷ) đồng được hỗ trợ đến 20% giá trị hợp đồng, nhưng tối đa không quá 400.000.000 (bốn trăm triệu) đồng/hợp đồng; b) Hợp đồng chuyển giao công ng...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 1. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương được thành lập khi có đủ các điều kiện sau đây: a) Nhân lực, cơ sở vật...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
- 1. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương được thành lập khi có đủ các điều kiện sau đây:
- a) Nhân lực, cơ sở vật chất - kỹ thuật đảm bảo vận hành Quỹ; biên chế sự nghiệp được điều tiết trong phạm vi tổng biên chế sự nghiệp hiện có;
- Điều 7. Nội dung và mức hỗ trợ đối với hoạt động đầu tư đổi mới công nghệ
- 1. Hỗ trợ đối với hợp đồng chuyển giao công nghệ
- a) Hợp đồng chuyển giao công nghệ có giá trị trên 1.000.000.000 (một tỷ) đồng được hỗ trợ đến 20% giá trị hợp đồng, nhưng tối đa không quá 400.000.000 (bốn trăm triệu) đồng/hợp đồng;
Left
Điều 8.
Điều 8. Nội dung và mức hỗ trợ đối với hoạt động đăng ký xác lập quyền sở hữu công nghiệp 1. Đối với xác lập quyền sở hữu công nghiệp trong nước (hỗ trợ tối đa 05 văn bằng/cơ sở): a) Đối với sáng chế: Hỗ trợ 30.000.000 (ba mươi triệu) đồng/sáng chế; đối với giải pháp hữu ích: Hỗ trợ 25.000.000 (hai lăm triệu) đồng/giải pháp hữu ích; b)...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Nguồn đầu tư của doanh nghiệp cho khoa học và công nghệ 1. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp. 2. Các nguồn vốn hợp pháp của doanh nghiệp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Nguồn đầu tư của doanh nghiệp cho khoa học và công nghệ
- 1. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp.
- 2. Các nguồn vốn hợp pháp của doanh nghiệp.
- Điều 8. Nội dung và mức hỗ trợ đối với hoạt động đăng ký xác lập quyền sở hữu công nghiệp
- 1. Đối với xác lập quyền sở hữu công nghiệp trong nước (hỗ trợ tối đa 05 văn bằng/cơ sở):
- a) Đối với sáng chế: Hỗ trợ 30.000.000 (ba mươi triệu) đồng/sáng chế; đối với giải pháp hữu ích: Hỗ trợ 25.000.000 (hai lăm triệu) đồng/giải pháp hữu ích;
Left
Điều 9.
Điều 9. Nội dung và mức hỗ trợ đối với hoạt động tiêu chuẩn đo lường chất lượng 1. Đối với các doanh nghiệp áp dụng một trong các hệ thống quản lý tiên tiến và công cụ cải tiến năng suất chất lượng sản phẩm hàng hóa, dịch vụ ghi tại Khoản 5, Điều 3 Quy định này: Hỗ trợ 40.000.000 (bốn mươi triệu) đồng/01 doanh nghiệp khi được chứng nhậ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trích lập quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp 1. Doanh nghiệp nhà nước hàng năm phải trích từ 3% đến 10% thu nhập tính thuế thu nhập doanh nghiệp để lập quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp. 2. Doanh nghiệp ngoài nhà nước được quyền trích từ thu nhập tính thuế thu nhập doanh nghiệp một tỷ lệ h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trích lập quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp
- 1. Doanh nghiệp nhà nước hàng năm phải trích từ 3% đến 10% thu nhập tính thuế thu nhập doanh nghiệp để lập quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp.
- 2. Doanh nghiệp ngoài nhà nước được quyền trích từ thu nhập tính thuế thu nhập doanh nghiệp một tỷ lệ hợp lý, tối đa 10% để lập quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp.
- Điều 9. Nội dung và mức hỗ trợ đối với hoạt động tiêu chuẩn đo lường chất lượng
- Đối với các doanh nghiệp áp dụng một trong các hệ thống quản lý tiên tiến và công cụ cải tiến năng suất chất lượng sản phẩm hàng hóa, dịch vụ ghi tại Khoản 5, Điều 3 Quy định này:
- Hỗ trợ 40.000.000 (bốn mươi triệu) đồng/01 doanh nghiệp khi được chứng nhận.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nội dung và mức hỗ trợ đối với hoạt động khởi nghiệp đổi mới sáng tạo 1. Hỗ trợ kinh phí tổ chức và giải thưởng cho các dự án khởi nghiệp đạt giải trong các cuộc thi khởi nghiệp đổi mới sáng tạo: a) Kinh phí tổ chức cuộc thi khởi nghiệp: 50.000.000 (năm mươi triệu) đồng/sự kiện; b) Kinh phí giải thưởng cho dự án đạt giải: Tổng...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Quản lý quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp 1. Hàng năm doanh nghiệp phải lập báo cáo việc trích, sử dụng Quỹ, gửi đến cho cơ quan thuế nơi doanh nghiệp đăng ký nộp thuế thu nhập doanh nghiệp, Sở Khoa học và Công nghệ và Sở Tài chính. Thời hạn nộp cùng thời điểm nộp báo cáo quyết toán thuế thu nhập doanh nghi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Quản lý quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp
- Hàng năm doanh nghiệp phải lập báo cáo việc trích, sử dụng Quỹ, gửi đến cho cơ quan thuế nơi doanh nghiệp đăng ký nộp thuế thu nhập doanh nghiệp, Sở Khoa học và Công nghệ và Sở Tài chính.
- Thời hạn nộp cùng thời điểm nộp báo cáo quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp.
- Điều 10. Nội dung và mức hỗ trợ đối với hoạt động khởi nghiệp đổi mới sáng tạo
- 1. Hỗ trợ kinh phí tổ chức và giải thưởng cho các dự án khởi nghiệp đạt giải trong các cuộc thi khởi nghiệp đổi mới sáng tạo:
- a) Kinh phí tổ chức cuộc thi khởi nghiệp: 50.000.000 (năm mươi triệu) đồng/sự kiện;
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III CƠ CHẾ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CƠ CHẾ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG
- KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức thực hiện 1. Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ tỉnh Hòa Bình a) Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai chính sách; b) Tổng hợp nhu cầu hỗ trợ phát triển khoa học và công nghệ của các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh theo kế hoạch hàng năm. Xây dựng dự toán nhu cầu...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Cơ chế quản lý kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước 1. Việc xác định và phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ được thực hiện thường xuyên, liên tục trong năm trên cơ sở dự toán nguồn ngân sách nhà nước được duyệt và các nguồn kinh phí khác cân đối cho việc thực hiện nhiệm vụ khoa học...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Cơ chế quản lý kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
- Việc xác định và phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ được thực hiện thường xuyên, liên tục trong năm trên cơ sở dự toán nguồn ngân sách nhà nước được duyệt và các nguồn kinh phí khác cân đối c...
- Việc cấp kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước được tiến hành thông qua hệ thống quỹ phát triển khoa học và công nghệ các cấp hoặc các đơn vị dự toán cấp II,...
- Điều 11. Tổ chức thực hiện
- 1. Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ tỉnh Hòa Bình
- a) Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai chính sách;
Left
Điều 12.
Điều 12. Xử lý vi phạm 1. Cán bộ, công chức lợi dụng chức vụ quyền hạn cố ý làm trái nội dung quy định tại Quyết định này gây thiệt hại cho ngân sách nhà nước thì tuỳ theo mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật; 2. Tổ chức, cá nhân và doanh nghiệp có hành vi...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Khoán chi đến sản phẩm cuối cùng đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước được thực hiện khoán chi đến sản phẩm cuối cùng khi đáp ứng đồng thời các tiêu chí sau: a) Nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sản phẩm cuối cùng đã xác định được rõ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Khoán chi đến sản phẩm cuối cùng đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
- 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước được thực hiện khoán chi đến sản phẩm cuối cùng khi đáp ứng đồng thời các tiêu chí sau:
- a) Nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sản phẩm cuối cùng đã xác định được rõ tên sản phẩm cụ thể, chỉ tiêu chất lượng chủ yếu của sản phẩm, đơn vị đo, mức chất lượng hoặc yêu cầu khoa học cần đạt đư...
- Điều 12. Xử lý vi phạm
- Cán bộ, công chức lợi dụng chức vụ quyền hạn cố ý làm trái nội dung quy định tại Quyết định này gây thiệt hại cho ngân sách nhà nước thì tuỳ theo mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành ch...
- 2. Tổ chức, cá nhân và doanh nghiệp có hành vi gian dối để được hưởng hỗ trợ ưu đãi theo Quy định này thì phải hoàn trả toàn bộ kinh phí đã được cấp và tùy theo mức độ vi phạm bị xử lý theo quy địn...
Unmatched right-side sections