Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 16

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về nguồn vốn tín dụng đối với học sinh, sinh viên theo Quyết định số 157/2007/QĐ-TTg

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Removed / left-side focus
  • Về nguồn vốn tín dụng đối với học sinh, sinh viên theo Quyết định số 157/2007/QĐ-TTg
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Tập trung huy động nguồn vốn khoảng 30.000 đến 35.000 tỷ đồng lập quỹ quay vòng cho một chu kỳ học 5 năm (bình quân gia quyền 01 chu kỳ học là 05 năm gồm 04 năm học và 01 năm ân hạn) để cho học sinh, sinh viên có hoàn cảnh khó khăn vay theo Quyết định số 157/2007/QĐ-TTg ngày 27 tháng 9 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về tín dụ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác tr...
Removed / left-side focus
  • Tập trung huy động nguồn vốn khoảng 30.000 đến 35.000 tỷ đồng lập quỹ quay vòng cho một chu kỳ học 5 năm (bình quân gia quyền 01 chu kỳ học là 05 năm gồm 04 năm học và 01 năm ân hạn) để cho học sin...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Bộ tài chính chủ động bố trí nguồn từ phát hành trái phiếu Chính phủ, tạm ứng tiền nhàn rỗi của Kho bạc Nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác bảo đảm cung cấp đủ cho Ngân hàng chính sách xã hội 01 chu kỳ vay học tập của học sinh, sinh viên với yêu cầu tiết giảm mức thấp nhất việc cấp bù của ngân sách nhà nước.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2020. Quyết định số 904/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách tỉnh ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Cà Mau để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2020.
  • Quyết định số 904/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách tỉnh ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉn...
Removed / left-side focus
  • Giao Bộ tài chính chủ động bố trí nguồn từ phát hành trái phiếu Chính phủ, tạm ứng tiền nhàn rỗi của Kho bạc Nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác bảo đảm cung cấp đủ cho Ngân hàng chính sách xã...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Ngân hàng Chính sách xã hội có trách nhiệm thu hồi số vốn cho vay trong chu kỳ đầu để tạo lập quỹ quay vòng cho vay trong các chu kỳ tiếp theo. Trường hợp nguồn vốn quỹ quay vòng không đáp ứng đủ nhu cầu vốn theo quy định trong các chu kỳ tiếp theo, Ngân hàng Chính sách xã hội có trách nhiệm tổ chức phát hành trái phiếu Chính p...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Cà Mau; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Cà Mau
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
Removed / left-side focus
  • Ngân hàng Chính sách xã hội có trách nhiệm thu hồi số vốn cho vay trong chu kỳ đầu để tạo lập quỹ quay vòng cho vay trong các chu kỳ tiếp theo.
  • Trường hợp nguồn vốn quỹ quay vòng không đáp ứng đủ nhu cầu vốn theo quy định trong các chu kỳ tiếp theo, Ngân hàng Chính sách xã hội có trách nhiệm tổ chức phát hành trái phiếu Chính phủ và huy độ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Ngân hàng Nhà nước và Bộ Tài chính tổng hợp kế hoạch tín dụng của Chương trình 157 vào kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và kế hoạch cấp bù lãi suất (nếu có) vào dự toán ngân sách nhà nước hàng năm trình Chính phủ và Quốc hội phê duyệt.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân các cấp ủy quyền ký hợp đồng ủy thác với NHCSXH các cấp 1. Cấp tỉnh: Sở Tài chính ký hợp đồng ủy thác với Chi nhánh NHCSXH tỉnh (đối với nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh). 2. Cấp huyện: Phòng Tài chính - Kế hoạch ký hợp đồng ủy thác với Phòng giao dịch NHCSXH cấp huyện (đối với nguồn vốn ngân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân các cấp ủy quyền ký hợp đồng ủy thác với NHCSXH các cấp
  • 1. Cấp tỉnh: Sở Tài chính ký hợp đồng ủy thác với Chi nhánh NHCSXH tỉnh (đối với nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh).
  • 2. Cấp huyện: Phòng Tài chính - Kế hoạch ký hợp đồng ủy thác với Phòng giao dịch NHCSXH cấp huyện (đối với nguồn vốn ngân sách cấp huyện).
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Ngân hàng Nhà nước và Bộ Tài chính tổng hợp kế hoạch tín dụng của Chương trình 157 vào kế hoạch phát triển kinh tế
  • xã hội và kế hoạch cấp bù lãi suất (nếu có) vào dự toán ngân sách nhà nước hàng năm trình Chính phủ và Quốc hội phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội hướng dẫn tiêu chí xác định hộ nghèo, hộ gia đình có mức thu nhập thấp, gia đình gặp khó khăn về tài chính đột xuất theo quy định tại Điều 2 Quyết định số 157/2007/QĐ-TTg ngày 27 tháng 9 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ; đồng thời, phối hợp với Bộ Giáo dục và Đào tạo xác định số lượng học sin...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy trình chuyển nguồn vốn ủy thác 1. Cấp tỉnh: Trên cơ sở Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh và Quyết định giao dự toán của Ủy ban nhân dân cùng cấp, Chi nhánh NHCSXH tỉnh lập Tờ trình đề nghị Sở Tài chính chuyển nguồn vốn ủy thác qua NHCSXH. Chậm nhất 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Tờ trình, Sở Tài chính lập thủ tụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy trình chuyển nguồn vốn ủy thác
  • 1. Cấp tỉnh: Trên cơ sở Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh và Quyết định giao dự toán của Ủy ban nhân dân cùng cấp, Chi nhánh NHCSXH tỉnh lập Tờ trình đề nghị Sở Tài chính chuyển nguồn vốn ủy th...
  • hạch toán chi ngân sách nhà nước theo Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành, chuyển nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh NHCSXH tỉnh theo quy định
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội hướng dẫn tiêu chí xác định hộ nghèo, hộ gia đình có mức thu nhập thấp, gia đình gặp khó khăn về tài chính đột xuất theo quy định tại Điều 2 Quyết định s...
  • đồng thời, phối hợp với Bộ Giáo dục và Đào tạo xác định số lượng học sinh, sinh viên thuộc đối tượng vay vốn, cung cấp cho Ngân hàng chính sách xã hội làm căn cứ cho vay.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Bộ Tài chính có nhiệm vụ: 1. Căn cứ vào biến động về giá cả sinh hoạt và khả năng của nguồn quỹ quay vòng, tính toán trình Thủ tướng Chính phủ xem xét điều chỉnh mức cho vay vốn tối đa quy định tại Quyết định số 157/2007/QĐ-TTg ngày 27 tháng 9 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về tín dụng đối với học sinh, sinh viên. 2. Căn cứ v...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đối tượng cho vay 1. Nhóm đối tượng do Trung ương quy định a) Nhóm đối tượng theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác; Quyết định số 15/2013/QĐ-TTg ngày 23/02/2013 của Thủ tướng Chính phủ về tín dụng đối với hộ cận nghèo; Q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nhóm đối tượng do Trung ương quy định
  • a) Nhóm đối tượng theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác
  • Quyết định số 15/2013/QĐ-TTg ngày 23/02/2013 của Thủ tướng Chính phủ về tín dụng đối với hộ cận nghèo
Removed / left-side focus
  • Căn cứ vào biến động về giá cả sinh hoạt và khả năng của nguồn quỹ quay vòng, tính toán trình Thủ tướng Chính phủ xem xét điều chỉnh mức cho vay vốn tối đa quy định tại Quyết định số 157/2007/QĐ-TT...
  • Căn cứ vào kế hoạch cả năm và kế hoạch giải ngân từng học kỳ của Ngân hàng Chính sách xã hội để chuyển vốn cho Ngân hàng Chính sách xã hội cho vay chu kỳ đầu theo quy định tại Điều 2 Quyết định này...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Bộ Tài chính có nhiệm vụ: Right: Điều 6. Đối tượng cho vay
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận đúng đối tượng vay vốn, giám sát việc sử dụng vốn vay, việc trả nợ của các đối tượng vay vốn theo đúng quy định.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Mục đích sử dụng vốn vay 1. Đối với các đối tượng nêu tại khoản 1 Điều 6 Quy chế này thực hiện theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP của Chính phủ và các quy định của Thủ tướng Chính phủ đối với từng chương trình tín dụng. 2. Đối với các đối tượng nêu tại khoản 2 Điều 6 Quy chế này thực hiện theo Nghị quyết của H...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Mục đích sử dụng vốn vay
  • 1. Đối với các đối tượng nêu tại khoản 1 Điều 6 Quy chế này thực hiện theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP của Chính phủ và các quy định của Thủ tướng Chính phủ đối với từng chương...
  • 2. Đối với các đối tượng nêu tại khoản 2 Điều 6 Quy chế này thực hiện theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận đúng đối tượng vay vốn, giám sát việc sử dụng vốn vay, việc trả nợ của các đối tượng vay vố...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Các tổ chức chính trị - xã hội nhận ủy thác cho vay có trách nhiệm phối hợp với Ngân hàng chính sách xã hội và các cấp chính quyền địa phương thực hiện đầy đủ và kịp thời các công đoạn đã được ủy thác.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Mức cho vay 1. Đối với các đối tượng nêu tại khoản 1 Điều 6 Quy chế này thực hiện theo quy định hiện hành của NHCSXH trong từng thời kỳ. 2. Đối với chương trình cho vay xuất khẩu lao động, sau khi vay từ nguồn vốn Trung ương với mức tối đa theo quy định của NHCSXH, phần còn lại cho vay không phải thế chấp tài sản bằng nguồn vốn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Mức cho vay
  • 1. Đối với các đối tượng nêu tại khoản 1 Điều 6 Quy chế này thực hiện theo quy định hiện hành của NHCSXH trong từng thời kỳ.
  • Đối với chương trình cho vay xuất khẩu lao động, sau khi vay từ nguồn vốn Trung ương với mức tối đa theo quy định của NHCSXH, phần còn lại cho vay không phải thế chấp tài sản bằng nguồn vốn ngân sá...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Các tổ chức chính trị - xã hội nhận ủy thác cho vay có trách nhiệm phối hợp với Ngân hàng chính sách xã hội và các cấp chính quyền địa phương thực hiện đầy đủ và kịp thời các công đoạn đã đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc Ngân hàng chính sách xã hội chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thời hạn cho vay, lãi suất cho vay, quy trình, thủ tục cho vay, bảo đảm tiền vay 1. Đối với các đối tượng nêu tại khoản 1 Điều 6 Quy chế này thực hiện theo quy định hiện hành của NHCSXH công bố trong từng thời kỳ. 2. Đối với đối tượng cho vay nêu tại khoản 2 Điều 6 Quy chế này thực hiện theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thời hạn cho vay, lãi suất cho vay, quy trình, thủ tục cho vay, bảo đảm tiền vay
  • 1. Đối với các đối tượng nêu tại khoản 1 Điều 6 Quy chế này thực hiện theo quy định hiện hành của NHCSXH công bố trong từng thời kỳ.
  • 2. Đối với đối tượng cho vay nêu tại khoản 2 Điều 6 Quy chế này thực hiện theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh trên cơ sở các quy định hiện hành của NHCSXH và phù hợp với thực tế địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc N...

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội (sau đây viết tắt là NHCSXH) để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Cà Mau. 2. Đối tượng áp dụng a) Sở Tài c...
Điều 2. Điều 2. Nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác Theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 11/2017/TT-BTC của Bộ Tài chính.
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH Nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH phải được thực hiện trên nguyên tắc cho vay đúng đối tượng, đúng mục đích; đảm bảo cơ chế giám sát của các cơ quan nhà nước, tổ chức, cộng đồng; quản lý nguồn vốn theo nguyên tắc quản lý tài chính kế...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 10. Điều 10. Gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn Theo quy định tại khoản 6 Điều 5 Thông tư số 11/2017/TT-BTC của Bộ Tài chính.
Điều 11. Điều 11. Quản lý và sử dụng tiền lãi cho vay 1. NHCSXH quản lý và hạch toán số tiền lãi thu được từ hoạt động cho vay bằng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH vào thu nhập của NHCSXH và quản lý, sử dụng theo nguyên tắc thứ tự ưu tiên sau: a) Trích lập dự phòng rủi ro tín dụng chung theo quy định tại Quyết định số 30/2015/...
Điều 12. Điều 12. Xử lý nợ bị rủi ro 1. Người vay không trả được nợ do nguyên nhân khách quan: Đối tượng được xem xét xử lý rủi ro, nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng, biện pháp xử lý, hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý nợ bị rủi ro được áp dụng theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế xử lý nợ b...
Điều 13. Điều 13. Chế độ báo cáo 1. Đối với nguồn vốn do ngân sách cấp tỉnh ủy thác qua Chi nhánh NHCSXH tỉnh: Định kỳ 6 tháng, hằng năm hoặc theo yêu cầu đột xuất, Chi nhánh NHCSXH tỉnh báo cáo tổng nguồn vốn, kết quả cho vay từ nguồn vốn ủy thác gửi Ủy ban nhân dân tỉnh và Sở Tài chính. 2. Đối với nguồn vốn do ngân sách cấp huyện ủy thác qua...