Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
80/2017/NQ-HĐND
Right document
Quy định mức thu một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
10/2020/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức thu một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh Right: Quy định mức thu một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp, cấp lại giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, cụ thể như sau: 1. Đối tượng nộp lệ phí: Người sử dụng lao động khi được cơ quan quản lý nhà nước cấp, cấp lại giấy phép lao động cho người lao động là người nước ngoài làm việc t...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Quy định chung Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng, tổ chức thu, kê khai, thu, nộp phí, lệ phí; quản lý, sử dụng phí; chứng từ thu, công khai chế độ thu phí, lệ phí và các nội dung liên quan không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 60/2017/NQ-HĐND, Nghị quyết số 38/2016/NQ-HĐND18, Nghị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Quy định chung
- Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng, tổ chức thu, kê khai, thu, nộp phí, lệ phí
- quản lý, sử dụng phí
- Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp, cấp lại giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, cụ thể như sau:
- 1. Đối tượng nộp lệ phí:
- Người sử dụng lao động khi được cơ quan quản lý nhà nước cấp, cấp lại giấy phép lao động cho người lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng: 1. Tổ chức thu lệ phí thực hiện nộp 100% tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước; thực hiện kê khai, nộp lệ phí theo tháng, quyết toán năm theo quy định của pháp luật; 2. Nguồn chi phí cho việc thu lệ phí do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán hàng năm của tổ chức thu theo chế độ, đị...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quy định mức thu, nộp một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh, như sau: 1. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết: Mức thu, nộp phí bằng 80% mức phí quy định tại Điều 5 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 60/2017/NQ-HĐND. 2. Phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Quy định mức thu, nộp một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh, như sau:
- 1. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết:
- Mức thu, nộp phí bằng 80% mức phí quy định tại Điều 5 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 60/2017/NQ-HĐND.
- Điều 2. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng:
- 1. Tổ chức thu lệ phí thực hiện nộp 100% tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước; thực hiện kê khai, nộp lệ phí theo tháng, quyết toán năm theo quy định của pháp luật;
- 2. Nguồn chi phí cho việc thu lệ phí do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán hàng năm của tổ chức thu theo chế độ, định mức của nhà nước theo quy định của pháp luật;
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Hằng năm, báo cáo kết quả thực hiện tại kỳ họp thường lệ của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này, báo cáo kết quả thực hiện tại kỳ họp thường lệ giữa năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Hằng năm, báo cáo kết quả thực hiện tại kỳ họp thường lệ của Hội đồng nhân dân tỉnh. Right: Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này, báo cáo kết quả thực hiện tại kỳ họp thường lệ giữa năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nghị quyết này bãi bỏ khoản 2 mục II Phần B (đối với khoản lệ phí) trong Danh mục, nội dung về phí và lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 119/2014/NQ-HĐND17 ngày 24/4/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh, về việc quy định mức thu phí và lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh. Thường trực Hội đồng nhân dân, cá...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm đôn đốc, giám sát, kiểm tra việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh khoá XVIII, kỳ họp thứ 20 thông qua ngày 17/7/2020 và có hiệu lực kể từ ngày 01/8/2020 đến hết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Kể từ ngày 01/01/2021 trở đi, việc nộp phí và lệ phí tiếp tục thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 60/2017/NQ-HĐND, Nghị quyết số 38/2016/NQ-HĐND18, Nghị quyết số 62/2017/NQ-HĐND, Nghị quyết s...
- Nghị quyết này bãi bỏ khoản 2 mục II Phần B (đối với khoản lệ phí) trong Danh mục, nội dung về phí và lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 119/2014/NQ-HĐND17 ngày 24/4/2014 của Hội đồng nhân dân...
- Left: Nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh khoá XVIII, kỳ họp thứ Sáu thông qua ngày 08/12/2017 và có hiệu lực từ ngày 01/01/2018./. Right: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh khoá XVIII, kỳ họp thứ 20 thông qua ngày 17/7/2020 và có hiệu lực kể từ ngày 01/8/2020 đến hết ngày 31/12/2020.