Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công
151/2017/NĐ-CP
Right document
Quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
53/2021/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công
Left
Chương I
Chương I PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH VÀ ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 ngày 21 tháng 6 năm 2017 về các nội dung sau: a) Thẩm quyền, trình tự, thủ tục quyết định: Giao, mua sắm, thuê, xử lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị; sử dụng tài sản công vào mục đích kinh doanh, c...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quyết định này Quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 để xác định giá đất cụ thể áp dụng đối với các trường hợp quy định tại các Điểm a, b, c và d Khoản 4 Điều 114, Khoản 2 Điều 172 và Khoản 3 Điều 189 của Luật Đất đai, hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất mà chuyển mục đích sử dụng đất t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quyết định này Quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 để xác định giá đất cụ thể áp dụng đối với các trường hợp quy định tại các Điểm a, b, c và d Khoản 4 Điều 114, Khoản 2 Điều 172 và Kh...
- đối với trường hợp thuê đất thu tiền hàng năm mà phải xác định lại đơn giá thuê đất để điều chỉnh cho chu kỳ tiếp theo đối với thửa đất hoặc khu đất được Nhà nước cho thuê sử dụng vào mục đích kinh...
- giá thuê đất trả tiền thuê hàng năm (không bao gồm trường hợp thuê đất sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản)
- 1. Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 ngày 21 tháng 6 năm 2017 về các nội dung sau:
- a) Thẩm quyền, trình tự, thủ tục quyết định: Giao, mua sắm, thuê, xử lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị
- sử dụng tài sản công vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
- Left: xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của cơ quan, tổ chức, đơn vị Right: xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của cơ quan, tổ chức, đơn vị theo quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 101, Khoản 4 Điều 102 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 1...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước. 2. Đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân. 3. Đơn vị sự nghiệp công lập. 4. Cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam. 5. Tổ chức chính trị - xã hội; tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật về hội. 6. Do...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hệ số điều chỉnh giá đất Hệ số điều chỉnh giá đất theo Khoản 1 Điều 1 Quyết định này được áp dụng tùy theo từng nhóm đối tượng và tùy theo từng khu vực địa bàn quận, huyện, thành phố Thủ Đức và các yếu tố làm tăng, giảm giá đất như sau: 1. Nhóm 1: Trường hợp hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở, cho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hệ số điều chỉnh giá đất
- Hệ số điều chỉnh giá đất theo Khoản 1 Điều 1 Quyết định này được áp dụng tùy theo từng nhóm đối tượng và tùy theo từng khu vực địa bàn quận, huyện, thành phố Thủ Đức và các yếu tố làm tăng, giảm gi...
- Trường hợp hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất không phải đất ở sang đất ở đối với diện tích đất ở vượt hạn mức, chuyển mục...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan nhà nước.
- 2. Đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân.
Left
Chương II
Chương II CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG TẠI CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1. MUA SẮM, THUÊ TÀI SẢN PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Mục 1. MUA SẮM, THUÊ TÀI SẢN PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của cơ quan nhà nước 1. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục quyết định mua sắm tài sản công trong trường hợp phải lập thành dự án đầu tư được thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư công và pháp luật có liên quan. 2. Thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản công trong trường hợp không thuộc...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất trong Khu công nghệ cao 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm theo từng mục đích sử dụng đất như sau: a) Kinh doanh thương mại, dịch vụ; kinh doanh nhà ở thương mại, văn phòng cho thuê: Hệ số điều chỉnh giá đất là một phẩy bảy (1,7) lần giá đất do Ủy ban nhân dân Thành phố quy định và công b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất trong Khu công nghệ cao
- 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm theo từng mục đích sử dụng đất như sau:
- a) Kinh doanh thương mại, dịch vụ; kinh doanh nhà ở thương mại, văn phòng cho thuê: Hệ số điều chỉnh giá đất là một phẩy bảy (1,7) lần giá đất do Ủy ban nhân dân Thành phố quy định và công bố;
- Điều 3. Mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của cơ quan nhà nước
- 1. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục quyết định mua sắm tài sản công trong trường hợp phải lập thành dự án đầu tư được thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư công và pháp luật có liên quan.
- 2. Thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản công trong trường hợp không thuộc phạm vi quy định tại khoản 1 Điều này được thực hiện như sau:
Left
Điều 4.
Điều 4. Thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan nhà nước 1. Thẩm quyền quyết định thuê tài sản: a) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan nhà nước thuộc phạm vi quản lý của bộ, cơ quan trung ương; b) Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định hoặc...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Trách nhiệm của Sở, ngành , Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức và Ủy ban nhân dân quận , huyện 1. Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: Hàng năm phối hợp với các Sở, ngành Thành phố, Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức và Ủy ban nhân dân các quận, huyện để trình Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành hệ số điều ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Trách nhiệm của Sở, ngành , Ủy ban nhân dân thành phố
- Thủ Đức và Ủy ban nhân dân quận , huyện
- 1. Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: Hàng năm phối hợp với các Sở, ngành Thành phố, Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức và Ủy ban nhân dân các quận, huyện để trình Ủy ban nhân...
- Điều 4. Thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan nhà nước
- 1. Thẩm quyền quyết định thuê tài sản:
- a) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan nhà nước thuộc phạm vi quản lý của bộ, cơ quan trung ương;
Left
Mục 2. KHOÁN KINH PHÍ SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG TẠI CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Mục 2. KHOÁN KINH PHÍ SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG TẠI CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc khoán kinh phí sử dụng tài sản công 1. Việc khoán kinh phí sử dụng tài sản công được áp dụng đối với cán bộ, công chức, đối tượng khác có tiêu chuẩn sử dụng tài sản công theo quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản công do cơ quan, người có thẩm quyền ban hành. 2. Nhà nước khuyến khích áp dụng cơ chế khoán k...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Các vướng mắc phát sinh Trong quá trình thực hiện Quyết định này nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức, Ủy ban nhân dân quận, huyện phản ánh kịp thời cho các Sở, ngành chức năng để được hướng dẫn thực hiện; trường hợp vượt thẩm quyền thì các Sở, ngành chức năng có ý kiến trình Ủy ban nhân dân Thành...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5 . Các vướng mắc phát sinh
- Trong quá trình thực hiện Quyết định này nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức, Ủy ban nhân dân quận, huyện phản ánh kịp thời cho các Sở, ngành chức năng để được hướng...
- trường hợp vượt thẩm quyền thì các Sở, ngành chức năng có ý kiến trình Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định.
- Điều 5. Nguyên tắc khoán kinh phí sử dụng tài sản công
- Việc khoán kinh phí sử dụng tài sản công được áp dụng đối với cán bộ, công chức, đối tượng khác có tiêu chuẩn sử dụng tài sản công theo quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản công do cơ q...
- 2. Nhà nước khuyến khích áp dụng cơ chế khoán kinh phí sử dụng tài sản công đối với đối tượng có tiêu chuẩn sử dụng tài sản công nhưng không thuộc trường hợp khoán bắt buộc.
Left
Điều 6.
Điều 6. Khoán kinh phí sử dụng nhà ở công vụ 1. Việc khoán kinh phí sử dụng nhà ở công vụ được áp dụng đối với các đối tượng có tiêu chuẩn sử dụng nhà ở công vụ mà Nhà nước không có nhà ở công vụ để bố trí. 2. Mức khoán kinh phí được xác định trên cơ sở giá thuê nhà ở phổ biến tại thị trường địa phương nơi đối tượng nhận khoán đến công...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2022. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2021 của Ủy ban nhân dân Thành phố quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 . Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2022.
- 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2021 của Ủy ban nhân dân Thành phố quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
- Điều 6. Khoán kinh phí sử dụng nhà ở công vụ
- 1. Việc khoán kinh phí sử dụng nhà ở công vụ được áp dụng đối với các đối tượng có tiêu chuẩn sử dụng nhà ở công vụ mà Nhà nước không có nhà ở công vụ để bố trí.
- Mức khoán kinh phí được xác định trên cơ sở giá thuê nhà ở phổ biến tại thị trường địa phương nơi đối tượng nhận khoán đến công tác phù hợp với loại nhà ở và diện tích nhà ở theo tiêu chuẩn, định m...
Left
Điều 7.
Điều 7. Khoán kinh phí sử dụng xe ô tô 1. Đối tượng, phương pháp xác định mức khoán kinh phí sử dụng xe ô tô thực hiện theo Nghị định của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô. 2. Kinh phí khoán được thanh toán cho người nhận khoán cùng với việc chi trả tiền lương hàng tháng. Riêng kinh phí khoán trong trường hợp đi c...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Thủ trưởng các Sở - ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7 . Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Thủ trưởng các Sở
- ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 7. Khoán kinh phí sử dụng xe ô tô
- 1. Đối tượng, phương pháp xác định mức khoán kinh phí sử dụng xe ô tô thực hiện theo Nghị định của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô.
- 2. Kinh phí khoán được thanh toán cho người nhận khoán cùng với việc chi trả tiền lương hàng tháng. Riêng kinh phí khoán trong trường hợp đi công tác được thanh toán cùng với việc thanh toán công t...
Left
Điều 8.
Điều 8. Khoán kinh phí sử dụng máy móc, thiết bị 1. Đối tượng và h ì nh thức khoán: Cán bộ, công chức và đối tượng khác có tiêu chuẩn sử dụng máy móc, thiết bị đăng ký thực hiện khoán kinh phí sử dụng máy móc, thiết bị trang bị cho cá nhân phục vụ nhiệm vụ được giao. 2. Mức khoán: Mức khoán (đồng/tháng) = Mức giá máy móc, thiết bị theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Khoán kinh phí sử dụng các tài sản khác Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ nguyên tắc quy định tại Điều 5 Nghị định này và t ì nh hình thực tế để quyết định việc khoán kinh phí sử dụng tài sản công không thuộc phạm vi quy định tại các Điều 6, 7 và 8 Nghị định này tại cơ quan nhà nước thuộc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3. SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG TẠI CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Mục 3. SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG TẠI CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Sử dụng chung tài sản công 1. Tài sản công tại cơ quan nhà nước chưa sử dụng hết công suất được cho cơ quan nhà nước, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội sử dụng chung để phục vụ hoạt động theo chức năng, nhiệm vụ được giao. Tài sản công được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thuê đơn vị có chức năng quản lý vận hành tài sản công 1. Việc thuê đơn vị quản lý vận hành tài sản công được áp dụng đối với toàn bộ hoặc một phần nội dung quản lý vận hành tài sản công quy định tại khoản 2 Điều 35 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công. 2. Việc lựa chọn đơn vị quản lý vận hành tài sản công được thực hiện the...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Tham gia ý kiến của cơ quan tài chính khi giao đất, thu hồi đất thuộc trụ sở làm việc tại cơ quan nhà nước 1. Trước khi quyết định giao đất, thu hồi đất thuộc trụ sở làm việc theo quy định của pháp luật về đất đai, cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao, thu hồi đất theo quy định của pháp luật có văn bản gửi lấy ý kiến của Bộ Tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Chuyển đổi công năng sử dụng tài sản công 1. Chuyển đổi công năng sử dụng tài sản công là việc thay đổi mục đích sử dụng của tài sản công. Việc chuyển đổi công năng sử dụng tài sản công phải phù hợp với đặc điểm, tính chất của tài sản, tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản công. 2. Thẩm quyền quyết định chuyển đổi công năng sử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4. SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG ĐỂ THAM GIA DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC ĐỐI TÁC CÔNG - TƯ
Mục 4. SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG ĐỂ THAM GIA DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC ĐỐI TÁC CÔNG - TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục quyết định sử dụng tài sản công để tham gia dự án đầu tư theo hình thức đối tác công - tư 1. Thẩm quyền quyết định và trình tự, thủ tục sử dụng tài sản công để thanh toán cho nhà đầu tư khi thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức hợp đồng xây dựng - chuyển giao thực hiện theo quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Chế độ báo cáo thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công - tư 1. Nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công - tư có trách nhiệm lập báo cáo tình hình thực hiện dự án theo quy định của pháp luật về quản lý đầu tư và định kỳ hàng năm báo cáo kết quả khai thác dự án của năm trước, gửi cơ quan nhà nước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Chuyển giao trụ sở làm việc được đầu tư xây dựng theo hình thức đối tác công - tư cho Nhà nước 1. Việc chuyển giao trụ sở làm việc được đầu tư xây dựng theo hình thức đối tác công - tư cho Nhà nước được thực hiện đối với các hợp đồng dự án có quy định về việc chuyển giao công tr ì nh dự án giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5. XỬ LÝ TÀI SẢN CÔNG TẠI CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Mục 5. XỬ LÝ TÀI SẢN CÔNG TẠI CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Thẩm quyền quyết định thu hồi tài sản công Thẩm quyền quyết định thu hồi tài sản công trong các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 41 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công được quy định như sau: 1. Bộ trưởng Bộ Tài chính quyết định thu hồi: a) Trụ sở làm việc của các cơ quan nhà nước thuộc trung ương quản lý; b) Tài sản khô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trình tự, thủ tục thu hồi tài sản công 1. Trường hợp cơ quan nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản công tự nguyện trả lại tài sản cho Nhà nước theo quy định tại điểm g khoản 1 Điều 41 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công: a) Cơ quan nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản lập 01 bộ hồ sơ gửi cơ quan quản lý cấp trê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Xử lý tài sản công có quyết định thu hồi của cơ quan, người có thẩm quyền 1. Việc xử lý tài sản công có quyết định thu hồi của cơ quan, người có thẩm quyền thực h i ện theo các hình thức quy định tại khoản 4 Điều 41 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công. 2. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục xử lý tài sản công có quyết định thu hồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Thẩm quyền quyết định điều chuyển tài sản công Thẩm quyền quyết định điều chuyển tài sản công trong các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 42 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công được quy định như sau: 1. Thẩm quyền quyết định điều chuyển tài sản công giữa các cơ quan nhà nước, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, đơn vị sự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trình tự, thủ tục điều chuyển tài sản công 1. Khi có tài sản cần điều chuyển, cơ quan nhà nước có tài sản lập 01 bộ hồ sơ gửi cơ quan quản lý cấp trên (nếu có) xem xét, đề nghị cơ quan, người có thẩm quyền điều chuyển tài sản theo quy định tại Điều 20 Nghị định này xem xét, quyết định. Hồ sơ đề nghị điều chuyển tài sản gồm: a)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Thẩm quyền quyết định bán tài sản công 1. Thẩm quyền quyết định thanh lý tài sản công theo hình thức bán được thực hiện theo quy định tại Điều 28 Nghị định này. 2. Thẩm quyền quyết định bán tài sản công trong các trường hợp quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 43 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công được quy định như...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trình tự, thủ tục bán tài sản công 1. Cơ quan nhà nước có tài sản công thuộc các trường hợp quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 43 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công lập 01 bộ hồ sơ đề nghị bán tài sản công gửi cơ quan quản lý cấp trên để xem xét, đề nghị cơ quan, người có thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều 22 N...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Bán tài sản công theo hình thức đấu giá 1. Việc bán tài sản công phải thực hiện công khai theo hình thức đấu giá, trừ các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 26, khoản 1 Điều 27 Nghị định này. 2. Xác định giá khởi điểm: a) Đối với tài sản là trụ sở làm việc, cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức bán tài sản quy định tại khoản 3...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Xử lý tài sản công trong trường hợp đấu giá không thành 1 . Tổ chức đấu giá lại đối với trường hợp đấu giá lần đầu không thành. 2. Bán cho người duy nhất trong trường hợp khi đã hết thời hạn đăng ký tham gia mà chỉ có một người đăng ký tham gia đấu giá hoặc có nhiều người đăng ký tham gia đấu giá nhưng chỉ có một người tham gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Bán tài sản công theo hình thức niêm yết giá 1. Bán tài sản công công khai theo hình thức niêm yết giá được áp dụng đối với tài sản công có nguyên giá theo s ổ kế toán dưới 250 triệu đồng/01 đơn vị tài sản và giá trị đánh giá lại từ 10 triệu đồng đến dưới 50 triệu đồng/01 đơn vị tài sản. Hình thức niêm yết giá không được áp dụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Bán tài sản công theo hình thức chỉ định 1. Bán tài sản công theo hình thức chỉ định được áp dụng đối vớ i tài sản công có nguyên giá theo s ổ kế toán dưới 250 triệu đồng/01 đơn vị tài sản và giá trị đánh giá lại dưới 10 triệu đồng/01 đơn vị tài sản. Trường hợp cần thiết, cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức bán tài sản quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Thẩm quyền quyết định thanh lý tài sản công Thẩm quyền quyết định thanh lý tài sản công trong các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 45 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công được quy định như sau: 1 . Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định thanh lý tài sản công tại cơ quan nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Trình tự, thủ tục thanh lý tài sản công 1. Khi có tài sản công hết hạn sử dụng theo chế độ mà phải thanh lý; tài sản công chưa hết hạn sử dụng nhưng bị hư hỏng mà không thể sửa chữa được hoặc việc sửa chữa không hiệu quả (dự toán chi phí sửa chữa lớn hơn 30% nguyên giá tài sản); nhà làm việc hoặc tài sản khác gắn liền với đất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Tổ chức thanh lý tài sản công theo hình thức phá dỡ, hủy bỏ 1. Cơ quan nhà nước có tài sản thanh lý tự thực hiện hoặc thuê tổ chức, cá nhân khác thực hiện việc phá dỡ, hủy bỏ tài sản theo quy định của pháp luật. 2. Trường hợp tài sản phá dỡ là nhà làm việc và các tài sản khác gắn liền với đất có nguyên giá theo sổ kế toán từ 1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Tổ chức thanh lý tài sản công theo hình thức bán 1. Việc thanh lý tài sản công theo hình thức bán được thực hiện thông qua hình thức đấu giá theo quy định của pháp luật, trừ các trường hợp quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều này. 2. Bán thanh lý tài sản công theo hình thức niêm yết giá được áp dụng trong các trường hợp sau: a)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Thẩm quyền quyết định tiêu hủy tài sản công tại cơ quan nhà nước 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu hủy tài sản công tại cơ quan nhà nước thuộc phạm vi quản lý của bộ, cơ quan trung ương. 2. Hội đồng nhân dân cấp tỉnh phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu hủy tài sản c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Trình tự, thủ tục tiêu hủy tài sản công tại cơ quan nhà nước 1. Khi có tài sản công thuộc các trường hợp phải tiêu hủy, cơ quan nhà nước có tài sản lập 01 bộ hồ sơ đề nghị tiêu hủy tài sản công gửi cơ quan quản lý cấp trên (nếu có) để xem xét, đề nghị cơ quan, người có thẩm quyền quy định tại Điều 32 Nghị định này xem xét, quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Thẩm quyền quyết định xử lý tài sản công trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định xử lý tài sản công tại cơ quan nhà nước thuộc phạm vi quản lý của bộ, cơ quan trung ương trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại. 2. Hội đồng nhân dân cấp tỉnh ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Trình tự, thủ tục xử lý tài sản công trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại 1. Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày phát hiện tài sản công bị mất, bị hủy hoại, cơ quan nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản có trách nhiệm xác định nguyên nhân, trách nhiệm để xảy ra việc tài sản công bị mất, bị hủy hoại, lập 01 bộ hồ sơ đề ngh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ việc xử lý tài sản công tại cơ quan nhà nước 1. Toàn bộ số tiền thu được từ việc xử lý tài sản công tại cơ quan nhà nước (bao gồm cả tiền bồi thường tài sản, nếu có) được nộp vào tài khoản tạm giữ tại Kho bạc Nhà nước do cơ quan được giao thực hiện nhiệm vụ quản lý tài sản công sau đây làm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG TẠI ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1. ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, MUA SẮM, THUÊ, KHOÁN KINH PHÍ SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG TẠI ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP
Mục 1. ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, MUA SẮM, THUÊ, KHOÁN KINH PHÍ SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG TẠI ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Mua sắm tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập 1. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục quyết định mua sắm tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập trong trường hợp phải lập thành dự án đầu tư được thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư công và pháp luật có liên quan. 2. Thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản công trong...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Thuê tài sản phục vụ hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập 1. Thẩm quyền quyết định thuê tài sản phục vụ hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập: a) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền quy ế t định thuê tài sản phục vụ hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Khoán kinh phí sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập 1. Việc khoán kinh phí sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập được thực hiện theo quy định tại Điều 33 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công và quy định tại Mục 2 Chương II Nghị định này. 2. Nguồn kinh phí khoán sử dụng tài sản công được sử dụng từ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập để tham gia dự án đầu tư theo hình thức đối tác công - tư Thẩm quyền quyết định việc sử dụng tài sản c ô ng tại đơn vị sự nghiệp công lập để tham gia thực hiện dự án đầu tư theo hình th ứ c đối tác c ô ng - t ư; chế độ báo cáo thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG TẠI ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP
Mục 2. SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG TẠI ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Quản lý vận hành, chuyển đổi công năng sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập 1. Việc quản lý vận hành tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập được thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 54 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công và quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 11 Nghị định này. Nguồn kinh phí để th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Quản lý, sử dụng tài sản gắn liền với đất và giá trị quyền sử dụng đất tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết 1. Việc sử dụng tài sản gắn liền với đất và giá trị quyền sử dụng đất tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết phải thuộc trườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Yêu cầu khi sử dụng tài sản công vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết Việc sử dụng tài sản công vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết phải bảo đảm các yêu cầu quy định tại khoản 2 Điều 55 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công. Một số yêu cầu được quy định chi tiết như sau: 1. Không ảnh hưở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Đề án sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết 1. Đơn vị sự nghiệp công lập có trách nhiệm lập đề án sử dụng tài sản công vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết theo M ẫ u số 02/TSC-ĐA ban hành kèm theo Nghị định này. 2. Tài sản có giá trị lớn q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích kinh doanh 1. Tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập được sử dụng vào mục đích kinh doanh quy định tại khoản 1 Điều 56 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công được quy định chi tiết như sau: a) Tài sản được giao, đầu tư xây dựng, mua sắm để thực hiện nhiệm vụ N...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích cho thuê 1. Tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập được sử dụng vào mục đích cho thuê quy định tại khoản 1 Điều 57 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công được quy định chi tiết như sau: a) Tài sản được giao, đầu tư xây dựng, mua sắm để thực hiện nhiệm vụ Nhà n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích liên doanh, liên kết 1. Tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập được sử dụng vào mục đích liên doanh, liên kết quy định tại khoản 1 Điều 58 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công được quy định chi tiết như sau: a) Tài sản được giao, đầu tư xây dựng, mua sắm để...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3. XỬ LÝ TÀI SẢN CÔNG TẠI ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP
Mục 3. XỬ LÝ TÀI SẢN CÔNG TẠI ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Thu hồi tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập 1. Việc thu hồi tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện theo quy định tại Điều 41 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công. 2. Thẩm quyền quyết định thu hồi tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện theo quy định tại Điều 17 Nghị định này. 3. Trình tự, th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Điều chuyển tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập 1. Việc điều chuyển tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện theo quy định tại Điều 42 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công. Không thực hiện điều chuyển đối với tài sản công đang trong thời hạn thực hiện cho thu ê , liên doanh, liên kết đúng quy định của pháp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Bán tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập 1. Việc bán tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện theo quy định tại Điều 43 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công. 2. Thẩm quyền quyết định bán tài sản công thực hiện theo quy định tại Điều 22 Nghị định này. Riêng tài sản được hình thành từ nguồn Quỹ phát triển hoạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Thanh lý tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập 1. Việc thanh lý tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập được thực hiện theo quy định tại Điều 45 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công. 2. Thẩm quyền quyết định thanh lý tài sản công là nhà làm việc, công trình sự nghiệp, tài sản khác gắn liền với đất, xe ô tô, tài sản c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Tiêu hủy tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập 1. Việc tiêu hủy tài sản công, thẩm quyền quyết định và nội dung quyết định tiêu hủy, tổ chức tiêu hủy tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập được thực hiện theo quy định tại Điều 46 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công và quy định tại Điều 32, Điều 33 Nghị định này. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Xử lý tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại 1. Việc xử lý tài sản công trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại thực hiện theo quy định tại Điều 47 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công. 2. Thẩm quyền quyết định xử lý tài sản công trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại thực hiện theo quy đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Trình tự, thủ tục xử lý tài sản công khi chuyển mô hình hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập thành doanh nghiệp 1. Trước khi cơ quan, người có thẩm quyền quyết định chuyển đổi mô hình hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập thành doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lậ p phải được phê duyệt phương án sắp xếp lại, xử lý nhà,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ việc xử lý tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập 1. Việc quản lý, sử dụng s ố tiền thu được từ xử lý tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên, tiền thu được từ chuyển nhượng quyền sử dụng đất quy định tại điểm a khoản 3 Điều 62 của Luật Quản lý, s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG TẠI TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI; TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ XÃ HỘI - NGHỀ NGHIỆP, TỔ CHỨC XÃ HỘI, TỔ CHỨC XÃ HỘI - NGHỀ NGHIỆP, TỔ CHỨC KHÁC ĐƯỢC THÀNH LẬP THEO QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT VỀ HỘI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Quản lý, sử dụng tài sản công tại tổ chức chính trị - xã hội Việc quản lý, sử dụng tài sản công tại tổ chức chính trị - xã hội được thực hiện theo quy định tại Mục 3 Chương III của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công và quy định tại Chương II Nghị định này; việc quản lý, sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Quản lý, sử dụng tài sản công tại tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật về hội 1. Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp được Nhà nước giao hoặc được hình thành từ ngân sách nhà nước tại tổ chức chính trị xã hội - nghề n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG TẠI ĐƠN VỊ LỰC LƯỢNG VŨ TRANG NHÂN DÂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Thu hồi tài sản đặc biệt, tài sản chuyên dùng 1. Việc thu hồi tài sản đặc biệt, tài sản chuyên dùng tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân được thực hiện trong trường hợp đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản không còn nhu cầu sử dụng hoặc giảm nhu cầu sử dụng do thay đ ổ i chức năng, nhiệm vụ, tổ chức biên chế. 2. Thẩm qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59.
Điều 59. Điều chuyển tài sản đặc biệt, tài sản chuyên dùng 1. Các trường hợp điều chuyển, phạm vi điều chuy ể n, thanh toán giá trị tài sản điều chuyển đ ố i với tài sản đặc biệt, tài sản chuyên dùng được thực hiện theo quy định tại Điều 42 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công. 2. Thẩm quyền quyết định điều chuyển tài sản đặc biệt, t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Bán tài sản đặc biệt, tài sản chuyên dùng 1. Việc bán tài sản đặc biệt, tài sản chuyên dùng được thực hiện theo quy định tại Điều 43, Điều 65 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công. Việc bán tài sản đặc biệt, tài sản chuyên dùng chỉ được thực hiện sau khi làm thủ tục loại khỏi biên chế tài sản của đơn vị lực lượng vũ trang nhâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61.
Điều 61. Thanh lý tài sản đặc biệt, tài sản chuyên dùng 1. Việc thanh lý tài sản đặc biệt, tài sản chuyên dùng được áp dụng trong các trường hợp theo quy định tại Điều 45 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công. Việc thanh lý tài sản đặc biệt, tài sản chuyên dùng chỉ được thực hiện sau khi làm thủ tục loại khỏi biên chế tài sản của đơn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 62.
Điều 62. Tiêu hủy tài sản đặc biệt, tài sản chuyên dùng 1. Việc tiêu hủy tài sản đặc biệt, tài sản chuyên dùng tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân được thực hiện trong các trường hợp sau: a) Bom, mìn, đạn, thuốc nổ, liều phóng, chất ch ả y, chất độc hóa học, thiết bị mang chất phóng xạ trong trường hợp để bảo đảm an toàn; b) Thiết b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 63.
Điều 63. Xử lý tài sản đặc biệt, tài sản chuyên dùng trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại 1. Việc xử lý tài sản đặc biệt, tài sản chuyên dùng tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại được thực hiện theo quy định tại Điều 46 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công. 2. Thẩm quyền quyết định, trình tự, th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 64.
Điều 64. Công khai việc quản lý, sử dụng tài sản đặc biệt, tài sản chuyên dùng 1. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an quy định hình thức, thời gian, nội dung, trách nhiệm công khai việc quản lý, sử dụng tài sản đặc biệt tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, bảo đảm bí mật nhà nước theo quy định. 2. Việc công khai tài sản ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 65.
Điều 65. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ việc xử lý tài sản công tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân 1. Toàn bộ số tiền thu được từ việc xử lý tài sản công tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân được nộp vào tài khoản tạm giữ tại Kho bạc Nhà nước do cơ quan sau đây làm chủ tài khoản: a) Cục Tài chính - Bộ Quốc phòng, Cục Tài ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 66.
Điều 66. Nội dung khác về quản lý, sử dụng tài sản công tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân Các nội dung về hình thành, quản lý, sử dụng, xử lý tài sản công tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân không được quy định tại các Điều từ 58 đến 65 Ngh ị đ ị nh này được áp dụng quy định có liên quan tại Mục 3 Chương II, Điều 65 của Luật Qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI MUA SẮM TÀI SẢN CÔNG TẠI CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ THEO PHƯƠNG THỨC TẬP TRUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 67.
Điều 67. Danh mục tài sản mua sắm tập trung 1. Tài sản được đưa vào danh mục tài sản mua sắm tập trung là tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và đáp ứng các điều kiện quy định tại Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu, yêu cầu thực hành tiết kiệm, chống lãng phí, chố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 68.
Điều 68. Đơn vị mua sắm tập trung 1. Đơn vị mua sắm tập trung quốc gia: Là đơn vị mua sắm tập trung thuộc Bộ Tài chính để thực hiện nhiệm vụ mua sắm tài sản thuộc danh mục mua sắm tài sản tập trung cấp quốc gia (trừ thuốc). 2. Đơn vị mua sắm tập trung thuốc quốc gia: Là đơn vị thuộc Bộ Y tế hoặc đơn vị khác được Thủ tướng Chính phủ gia...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 69.
Điều 69. Nhiệm vụ, quyền hạn của đơn vị mua sắm tập trung 1. Tập hợp nhu cầu, lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu cung cấp tài sản. 2. Tiến hành lựa chọn nhà thầu cung cấp tài sản thuộc danh mục mua s ắ m tập trung theo quy định của pháp luật về đ ấ u thầu. 3. Ký thỏa thuận khung với nhà thầu được lựa chọn cung cấp tài sản, phát hành tài li...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 70.
Điều 70. Nguồn kinh phí mua sắm tập trung 1. Nguồn kinh phí mua sắm tập trung: a) Kinh phí được cơ quan, người có thẩm quyền giao trong dự toán ngân sách hàng năm của cơ quan, tổ chức, đơn vị; b) Nguồn công trái quốc gia, trái phiếu Chính phủ, trái phiếu chính quyền địa phương; c) Nguồn vốn thuộc các chương trình, dự án sử dụng vốn ODA...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 71.
Điều 71. Cách thức thực hiện mua sắm tập trung 1. Việc mua sắm tập trung được thực hiện theo một trong hai cách thức sau đây: a) Mua sắm tập trung theo cách thức ký thỏa thuận khung: Đơn vị mua sắm tập trung tổng hợp nhu cầu mua sắm, tiến hành lựa chọn nhà thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu hoặc thuê tổ chức đấu thầu chuyên n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 72.
Điều 72. Quy trình thực hiện mua sắm tập trung 1. Quy trình thực hiện mua sắm tập trung (ngoài thuốc): a) Lập, phê duyệt dự toán mua s ắ m tài sản; b) Tổng hợp nhu cầu mua sắm tập trung; c) Lập, thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu; d) Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu; đ) Tổ chức lựa chọn nhà thầu; e) Đánh giá hồ sơ dự thầu và t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 73.
Điều 73. Lập, phê duyệt dự toán mua sắm tài sản thuộc danh mục mua sắm tập trung 1. Căn cứ tiêu chuẩn, định mức, chế độ quản lý, sử dụng tài sản do cơ quan, người có thẩm quyền quy định, nhu cầu và hiện trạng sử dụng tài sản, cơ quan, tổ chức, đơn vị trực tiếp sử dụng tài sản đề xuất nhu cầu mua sắm tài sản cùng với việc lập dự toán ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 74.
Điều 74. Tổng hợp nhu cầu mua sắm tập trung 1. Căn cứ văn bản phân bổ dự toán của cơ quan, người có thẩm quyền, cơ quan, tổ chức, đơn vị có trách nhiệm lập văn bản đăng ký mua sắm tập trung, gửi cơ quan quản lý cấp trên (sau đây gọi là đầu mối đăng ký mua sắm tập trung) để tổng hợp gửi đơn vị mua sắm tập trung của bộ, cơ quan trung ươn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 75.
Điều 75. Lập, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu 1. Đơn vị mua sắm tập trung lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu mua sắm tập trung theo q uy định của pháp luật về đấu thầu. Việc thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà th ầ u mua sắm tập trung thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu. 2. Thẩm quyền phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu mua...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 76.
Điều 76. Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu; tổ chức lựa chọn nhà thầu; đánh giá hồ sơ dự thầu và thương thảo hợp đồng; thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu 1. Việc chuẩn bị lựa chọn nhà thầu; tổ chức lựa chọn nhà thầu; đánh giá hồ sơ dự th ầ u và thương thảo hợp đồng; thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 77.
Điều 77. Ký kết thỏa thuận khung về mua sắm tập trung 1. Thỏa thuận khung về mua sắm tập trung được ký kết giữa đơn vị mua sắm tập trung và nhà thầu cung cấp tài sản được lựa chọn trong trường hợp mua sắm tập trung theo cách thức thỏa thuận khung. 2. Thỏa thuận khung về mua s ắ m tập trung được lập thành văn bản theo M ẫ u số 04/TSC-MS...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 78.
Điều 78. Ký kết hợp đồng mua sắm tài sản 1. Trường hợp mua sắm tập trung theo cách thức ký thỏa thuận khung, cơ quan, tổ chức, đơn vị trực tiếp sử dụng tài sản ký Hợp đồng mua sắm tài sản với nhà thầu đã được đơn vị mua sắm tập trung ký thỏa thuận khung trong thời hạn do đơn vị mua sắm tập trung thông báo. Quá thời hạn do đơn vị mua sắ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 79.
Điều 79. Thanh toán tiền mua sắm tài sản 1. Trường hợp mua sắm tập trung theo cách thức thỏa thuận khung, cơ quan, tổ chức, đơn vị trực tiếp sử dụng tài sản có trách nhiệm thanh toán tiền mua tài sản cho nhà th ầ u được lựa chọn; đơn vị mua s ắ m tập trung có trách nhiệm thanh toán tiền mua tài sản cho nhà thầu được lựa chọn trong trườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 80.
Điều 80. Bàn giao, tiếp nhận tài sản 1. Trường hợp mua sắm tập trung theo cách thức thỏa thuận khung, việc bàn giao, tiếp nhận tài sản được thực hiện giữa nhà thầu cung cấp tài sản và cơ quan, tổ chức, đơn vị trực tiếp sử dụng tài sản theo hợp đồng mua sắm tài sản đã ký kết. 2. Trường hợp mua sắm tập trung theo cách thức ký hợp đồng tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 81.
Điều 81. Quyết toán, thanh lý hợp đồng mua sắm tài sản 1. Cơ quan, tổ chức, đơn vị ký hợp đồng mua sắm tài sản có trách nhiệm thanh lý hợp đồng mua sắm tài sản với nhà thầu được lựa chọn. 2. Quyết toán kinh phí mua sắm tài sản: a) Đơn vị mua sắm tập trung có trách nhiệm quyết toán với cơ quan quản lý chương trình, dự án trong trường hợ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 82.
Điều 82. Bảo hành, bảo trì tài sản 1. Nhà thầu được lựa chọn cung cấp tài sản có trách nhiệm bảo hành, bảo trì đối với tài sản đã cung cấp. 2. Nội dung công việc bảo hành, thời hạn bảo hành, chi phí liên quan và trách nhiệm của các bên (cơ quan, tổ chức, đơn vị trực tiếp sử dụng tài sản, đơn vị mua s ắ m tập tr ung và nhà thầu trúng th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 83.
Điều 83. Quản lý thu, chi liên quan đến mua sắm tập trung 1. Các khoản thu liên quan đến mua sắm tập trung: a) Thu từ việc bán hồ sơ mời thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu; b) Thu từ nhà thầu trong trường hợp giải quyết kiến nghị theo quy định của pháp luật về đấu thầu; c) Thu về bảo đảm dự thầu, bảo đảm thực hiện hợp đồng tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 84.
Điều 84. Quản lý, sử dụng tài sản công phục vụ công tác quản lý của cơ quan dự trữ nhà nước Việc quản lý, sử dụng tài sản công phục vụ công tác quản lý của cơ quan dự trữ nhà nước thực hiện theo quy định tại Mục 3 Chương III của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công và Chương II Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 85.
Điều 85. Quản lý, sử dụng kho dự trữ quốc gia để bảo quản tài sản công có quyết định thu hồi hoặc tài sản có quyết định xác lập quyền s ở hữu toàn dân 1. Việc sử dụng kho dự trữ quốc gia để bảo quản tài sản công có quyết định thu hồi hoặc tài sản có quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân trong thời gian chờ xử lý theo quy định tại đi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 86.
Điều 86. Khai thác kho dự trữ quốc gia chưa sử dụng hết công suất 1. Cơ quan dự trữ nhà nước được khai thác kho, bãi chưa sử dụng hết công su ấ t theo hình thức cho thuê để bảo quản tài sản. Việc khai thác kho, bãi chưa sử dụng hết công suất được thực hiện khi đáp ứng các yêu cầu sau: a) Được cơ quan, người có thẩm quyền quy định tại k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG TẠI DOANH NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 87.
Điều 87. Tài sản công do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp 1. Tài sản đặc biệt, tài sản chuyên dùng phục vụ nhiệm vụ quốc phòng, an ninh tại doanh nghiệp thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an. 2. Tài sản kết cấu hạ tầng phục vụ lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng (sau đây gọi là tài sả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 88.
Điều 88. Quản lý, sử dụng tài sản công do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp 1. Việc quản lý, sử dụng tài sản đặc biệt, tài sản chuyên dùng phục vụ nhiệm vụ quốc phòng, an ninh tại doanh nghiệp thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an thực hiện theo quy định tại Điều 64, Điều 65 của Luật Q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IX
Chương IX QUẢN LÝ, XỬ LÝ TÀI SẢN CỦA DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 89.
Điều 89. Quản lý, sử dụng tài sản của dự án sử dụng vốn nhà nước 1. Việc quản lý, sử dụng tài sản phục vụ hoạt động của từng dự án và tài sản là kết quả của dự án sử dụng vốn nhà nước được thực hiện theo quy định tại Mục 1 Chương VI của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công và các Điều 90, 91, 92, 93 và 94 Nghị định này. Riêng việc quản l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 90.
Điều 90. Thẩm quyền quyết định giao, điều chuyển, mua sắm, thuê tài sản phục vụ hoạt động của dự án sử dụng vốn nhà nước 1. Thẩm quyền quyết định giao, điều chuyển tài sản đ ể phục vụ hoạt động của dự án sử dụng vốn nhà nước được thực hiện theo quy định của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Nghị định này và quy định của pháp luật có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 91.
Điều 91. Hình thức xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự án sử dụng vốn nhà nước 1. Giao, điều chuyển tài sản: a) Giao cho đối tượng thụ hưởng theo văn kiện dự án; b) Giao, điều chuyển cho cơ quan nhà nước, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội có nhu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 92.
Điều 92. Thẩm quyền phê duyệt phương án xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự án 1. Đối với dự án thuộc trung ương quản lý: a) Bộ trưởng Bộ Tài chính phê duyệt phương án bán trụ sở làm việc; điều chuyển tài sản giữa các bộ, cơ quan trung ương hoặc giữa cơ quan, tổ chức, đơn vị, dự án thuộc trung ương quản lý với cơ quan, tổ chức, đơn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 93.
Điều 93. Trình tự, thủ tục xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự án sử dụng vốn nhà nước 1. Xử lý tài sản khi dự án kết thúc: a) Khi dự án kết thúc, Ban Quản lý dự án có trách nhiệm bảo quản nguyên trạng tài sản và hồ sơ của tài sản cho đến khi bàn giao cho cơ quan, tổ chức, đơn vị, dự án được tiếp nhận hoặc hoàn thành việc bán, thanh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 94.
Điều 94. Xử lý tài sản là kết quả của quá trình thực hiện dự án 1. Tài sản là kết quả của quá trình thực hiện dự án là công trình xây dựng và các tài sản khác được xác định là kết quả dự án theo dự án được cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt. 2. Đối với tài sản là kết quả của quá trình thực hiện dự án mà đối tượng thụ hưởng kết quả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương X
Chương X QUẢN LÝ, SỬ DỤNG HÓA ĐƠN BÁN TÀI SẢN CÔNG KHI XỬ LÝ TÀI SẢN CÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 95.
Điều 95. Hóa đơn bán tài sản công 1. Hóa đơn bán tài sản công do Bộ Tài chính in theo M ẫ u số 08/TSC-HĐ ban hành kèm theo Nghị định này để sử dụng khi bán các loại tài sản công sau đây: a) Tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị (bao gồm cả nhà ở thuộc sở hữu nhà nước); b) Tài sản kết cấu hạ tầng; c) Tài sản công được Nhà nước giao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 96.
Điều 96. Phát hành hóa đơn 1. Hóa đơn bán tài sản công do Bộ Tài chính phát hành. Trong thời gian Bộ Tài chính chưa phát hành Hóa đơn bán tài sản công theo quy định tại Chương này, cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức xử lý tài sản công tiếp tục sử dụng Hóa đơn bán tài sản nhà nước, Hóa đơn bán tài sản tịch thu, sung quỹ nhà nước do Bộ T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 97.
Điều 97. Thủ tục mua hóa đơn của cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức xử lý tài sản công 1. Thủ tục mua quyển hóa đơn: a) Thủ tục mua l ầ n đầu: Khi đi mua hóa đơn lần đầu, người được cơ quan cử đi mua hóa đơn phải xuất trình các giấy tờ sau: - Giấy giới thiệu kèm theo công văn đề nghị mua hóa đơn do người đứng đầu cơ quan ký, đóng dấu:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 98.
Điều 98. Sử dụng hóa đơn 1. Thời điểm lập hóa đơn: Hóa đơn phải được lập ngay khi bán tài sản hoặc khi nhận đủ tiền mua tài sản của tổ chức, cá nhân. 2. Hóa đơn bán tài sản công được lập thành 03 liên: Liên 1 (lưu cuống hóa đơn), liên 2 giao cho người mua tài sản, liên 3 (làm chứng từ cho kế toán thanh toán). 3. Nội dung ghi trên hóa đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 99.
Điều 99. Quản lý hóa đơn 1. Bộ Tài chính có trách nhiệm: a) In, phát hành hóa đơn; b) Thực hiện mở sổ theo dõi việc nhập, xuất hóa đơn, đăng ký sử dụng, thanh, quyết toán sử dụng hóa đơn theo đúng quy định; c) Bảo quản, lưu giữ hóa đơn theo đúng quy định của pháp luật; d) Thu hồi đối với hóa đơn đổi mẫu, hóa đơn in trùng ký hiệu, trùng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương XI
Chương XI XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐỂ TÍNH VÀO GIÁ TRỊ TÀI SẢN CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 100.
Điều 100. Trường hợp phải xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của cơ quan, tổ chức, đơn vị 1. Cơ quan nhà nước, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội; tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 101.
Điều 101. Căn cứ xác định giá trị quyền sử dụng đất Căn cứ xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của cơ quan, tổ chức, đơn vị là diện tích đất và giá đất. 1. Diện tích đất là diện tích được ghi trong Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất (sau đây gọi là Giấy chứng nhậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 102.
Điều 102. Xác định giá trị quyền sử dụng đất 1. Đối với cơ quan, tổ chức, đơn vị được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất sử dụng ổn định lâu dài th ì giá trị quyền sử dụng đất được xác định bằng diện tích đất nhân (x) với giá đất theo quy định tại khoản 2 Điều 101 Nghị định này. 2. Đối vớ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 103.
Điều 103. Điều chỉnh giá trị quyền sử dụng đất 1. Cơ quan, tổ chức, đơn vị phải thực hiện điều chỉnh giá trị quyền sử dụng đất để hạch toán trong các trường hợp sau: a) Năm đầu kỳ khi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành và công b ố Bảng giá đất theo quy định của pháp luật về đất đai; b) Khi diện tích đất sử dụng có thay đổi so với diện t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 104.
Điều 104. Hạch toán giá trị quyền sử dụng đất vào giá trị tài sản 1. Giá trị quyền sử dụng đất tính thành tiền là giá trị tài sản cố định được tính trong giá trị tài sản của cơ quan, tổ chức, đơn vị. 2. Giá trị quyền sử dụng đất được hạch toán vào giá trị tài sản và theo dõi trên sổ kế toán theo quy định của pháp luật kế toán; diện tíc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương XII
Chương XII KHAI THÁC KHO SỐ PHỤC VỤ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 105.
Điều 105. Kho số phục vụ quản lý nhà nước 1. Kho số viễn thông. 2. Kho số quản lý phương tiện giao thông vận tải . 3. Kho số khác phục vụ quản lý nhà nước theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 106.
Điều 106. Khai thác kho số phục vụ quản lý nhà nước 1. Thu phí, lệ phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí. 2. Thu tiền cấp quyền lựa chọn sử dụng kho số phục vụ quản lý nhà nước theo quy định tại Điều 107 Nghị định này. 3. Hình thức khác khai thác kho số phục vụ quản lý nhà nước theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 107.
Điều 107. Thu tiền cấp quyền lựa chọn sử dụng kho số phục vụ quản lý nhà nước 1. Tiền cấp quyền lựa chọn sử dụng kho số phục vụ quản lý nhà nước là khoản ti ề n các tổ chức, cá nhân phải trả cho Nhà nước (ngoài phí, lệ phí theo quy định) khi được cấp quyền sử dụng đối với những đầu số, dãy số đặc biệt trong kho s ố phục vụ quản lý nhà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương XIII
Chương XIII HỆ THỐNG THÔNG TIN VỀ TÀI SẢN CÔNG VÀ CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ TÀI SẢN CÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1. CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ TÀI SẢN CÔNG
Mục 1. CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ TÀI SẢN CÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 108.
Điều 108. Yêu cầu của việc xây dựng Cơ s ở dữ liệu quốc gia về tài sản công 1. Phù hợp với khung kiến trúc Chính phủ điện tử Việt Nam, đáp ứng quy chu ẩ n kỹ thuật cơ sở dữ liệu quốc gia, các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật công nghệ thông tin, bảo đảm an toàn, an ninh thông tin và định mức kinh tế - kỹ thuật. 2. Bảo đảm tính tương thíc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 109.
Điều 109. Trách nhiệm xây dựng Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công 1. Bộ Tài chính có trách nhiệm tổ chức xây dựng, quản lý, vận hành Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công. 2. Bộ, cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo báo cáo kê khai, thực hiện cập nhật thông tin, bảo đảm kết nối, tích h ợ p với Cơ sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 110.
Điều 110. Cập nhật thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công 1. Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định nội dung thông tin về tài sản công làm cơ sở tổng hợp vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công phù hợp với yêu cầu quản lý. 2. Hình thức cập nhật thông tin về tài sản công: a) Cập nhật từ các Cơ sở dữ liệu thành phần; b) Báo c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 111.
Điều 111. Vận hành, bảo trì, nâng cấp, bảo đảm an toàn Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công 1. Cơ quan được giao xây dựng Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công có trách nhiệm thực hiện quản lý, vận hành, bảo trì Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công như sau: a) Bảo đảm hệ thống cơ sở hạ tầng kỹ thuật và môi trường cho việc cài đặt,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 112.
Điều 112. Kết nối, tích hợp dữ liệu và truy cập thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công 1. Nguyên tắc kết nối, tích hợp dữ liệu và truy cập thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công: a) Cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công chỉ cho phép truy cập thông tin với cơ sở dữ liệu thành phần, cơ sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 113.
Điều 113. Quản lý tài khoản quản trị Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công 1. Cơ quan được giao quản lý Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công có trách nhiệm quản lý tài khoản quản trị Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công. 2. Nội dung quản lý tài khoản quản trị Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công: a) Cấp, thu hồi tài khoản và phâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 114.
Điều 114. Khai thác, sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công 1. Thông tin lưu giữ trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công được sử dụng vào các mục đích quy định tại Điều 129 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công. Cơ quan được giao quản lý Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công ở cấp nào được phép sử dụng th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 115.
Điều 115. Kinh phí cho việc xây dựng, quản lý, nâng cấp, tạo lập dữ liệu trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công Kinh phí cho việc xây dựng, quản lý, nâng cấp Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công, tạo lập dữ liệu trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công được b ố trí trong dự toán ngân sách nhà nước hàng năm của các bộ, cơ qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. HỆ THỐNG GIAO DỊCH ĐIỆN TỬ VỀ TÀI SẢN CÔNG
Mục 2. HỆ THỐNG GIAO DỊCH ĐIỆN TỬ VỀ TÀI SẢN CÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 116.
Điều 116. Hệ thống giao dịch điện tử về tài sản công 1. Hệ thống giao dịch điện tử về tài sản công là hệ thống công nghệ thông tin do Bộ Tài chính tổ chức xây dựng, quản lý và vận hành, hướng dẫn sử dụng đ ể thực hiện việc bán tài sản công, cho thuê tài sản công, chuyển nhượng, cho thuê quy ề n khai thác tài sản công và các giao dịch k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 117.
Điều 117. Trình tự, thủ tục đăng ký tham gia Hệ thống giao dịch điện tử về tài sản công của cơ quan, tổ chức, đơn vị có tài sản 1. Cơ quan, tổ chức, đơn vị có tài sản thực hiện đăng ký tư cách bên bán, cho thuê, chuyển nhượng trên Hệ thống giao dịch điện tử về tài sản công và gửi hồ sơ đến cơ quan quản lý, vận hành Hệ thống giao dịch đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 118.
Điều 118. Trình tự, thủ tục đăng ký tham gia Hệ thống giao dịch điện tử về tài sản công của tổ chức, cá nhân tham gia mua, thuê tài sản, nhận chuyển nhượng, thuê quyền khai thác tài sản công 1. Cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có nhu cầu mua, thuê tài sản, nhận chuyển nhượng, thuê quyền khai thác tài sản thực hiện đăng ký tư cách bên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương XIV
Chương XIV HẠCH TOÁN, THỐNG KÊ, GHI NHẬN THÔNG TIN, BÁO CÁO, CÔNG KHAI TÀI SẢN CÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1. HẠCH TOÁN, THỐNG KÊ, GHI NHẬN THÔNG TIN VỀ TÀI SẢN CÔNG
Mục 1. HẠCH TOÁN, THỐNG KÊ, GHI NHẬN THÔNG TIN VỀ TÀI SẢN CÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 119.
Điều 119. Thống kê, hạch toán tài sản công 1. Các tài sản công phải được thống kê, hạch toán đầy đủ về hiện vật và giá trị gồm: a) Tài sản công tại cơ quan nhà nước, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân (không bao gồm tài sản đặc biệt), đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Việt Nam ở nước ngoài, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chín...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 120.
Điều 120. Thống kê, ghi nhận thông tin về tài sản công 1. Tài sản phải được thống kê về hiện vật và ghi nhận thông tin phù hợp với tính chất, đặc điểm của tài sản gồm: a) Tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân; b) Đất đai (trừ đất gắn liền với trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp của cơ quan, tổ chức, đơn vị; đất tại doanh ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. CÔNG KHAI TÀI SẢN CÔNG
Mục 2. CÔNG KHAI TÀI SẢN CÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 121.
Điều 121. Công khai tình hình đầu tư xây dựng, mua sắm, giao, thuê tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị 1. Căn cứ dự toán ngân sách nhà nước được giao, các bộ, cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân các cấp công khai việc phân b ổ dự toán kinh phí đầu tư, mua sắm, thuê tài sản công đối với các đơn vị thuộc phạm vi quản lý, trừ trường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 122.
Điều 122. Công khai tình hình sử dụng, thu hồi, điều chuyển, thanh lý, tiêu hủy và các hình thức xử lý khác đối với tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị 1. Việc công khai được chia theo các nhóm tài sản sau: a) Đất thuộc trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp; b) Nhà, công trình xây dựng; c) Xe ô tô; d) Tài sản khác đủ tiêu ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 123.
Điều 123. Công khai tình hình khai thác nguồn lực tài chính từ tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị 1, Cơ quan, tổ chức, đơn vị được cơ quan, người có thẩm quyền cho phép sử dụng tài sản công vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết phải thực hiện công khai tình hình sử dụng tài sản công vào mục đích kinh doanh, cho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 124.
Điều 124. Công khai tình hình quản lý, sử dụng, khai thác tài sản kết cấu hạ tầng, tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân Việc công khai tình hình quản lý, sử dụng, khai thác tài sản kết cấu hạ tầng, tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân được thực hiện theo quy định của Chính phủ về quản lý, sử dụng, khai thác từng loại tài sả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3. BÁO CÁO TÀI SẢN CÔNG
Mục 3. BÁO CÁO TÀI SẢN CÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 125.
Điều 125. Báo cáo tài sản công 1. Cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản công thực hiện báo cáo đối với tài sản công được giao quản lý, sử dụng theo quy định của pháp luật về kế toán, thống kê và quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Đối vớ i các loại tài sản công sau đây, cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 126.
Điều 126. Báo cáo kê khai tài sản công 1. Báo cáo kê khai tài sản công được áp dụng đối với các tài sản quy định tại khoản 2 Điều 125 Nghị định này. 2. Đối tượng được giao báo cáo kê khai tài sản công được quy định như sau: a) Cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản công đối với tài sản quy định tại điểm a khoản 2 Đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 127.
Điều 127. Trình tự, hồ sơ báo cáo kê khai lần đầu và báo cáo kê khai bổ sung 1. Đối tượng được giao báo cáo kê khai tài sản công thực hiện lập 03 bộ hồ sơ báo cáo kê khai tài sản; gửi 02 bộ hồ sơ báo cáo kê khai tài sản đến: Cơ quan quản lý cấp trên (đối với tài sản của cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp thuộc trung ương quản lý);...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 128.
Điều 128. Trình tự, hồ sơ báo cáo kê khai định kỳ 1. Bộ, cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm lập báo cáo kê khai tài sản công thuộc phạm vi quản lý trên cơ sở số liệu kết xuất từ cơ sở dữ liệu về tài sản công, gồm: a) Báo cáo tổng hợp hiện trạng sử dụng tài sản công theo mẫu do Bộ Tài chính ban hành; b) Báo cáo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 129.
Điều 129. Hồ sơ liên quan đến việc hình thành, biến động tài sản công 1. Đối với trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp: a) Quyết định giao đất, cho thuê đất; Hợp đồng thuê đất; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; văn bản xác định giá trị quyền sử dụng đất theo quy định tại Chương XI Nghị định này; b) Các tài liệu liên quan đến việc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 130.
Điều 130. Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản công 1. Hằng năm, cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản công thực hiện báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản công của năm trước đối với các tài sản quy định tại khoản 2 Điều 125 Nghị định này và báo cáo đột xuất theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 131.
Điều 131. Nội dung báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản công 1. Nội dung báo cáo của cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp được giao quản lý, sử dụng tài sản công: a) Tình hình quản lý, sử dụng tài sản công: - Thực trạng công tác quản lý, sử dụng tài sản công của cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp; - Đánh giá những mặt tích...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương XV
Chương XV CÔNG CỤ TÀI CHÍNH QUẢN LÝ RỦI RO ĐỐI VỚI TÀI SẢN CÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 132.
Điều 132. Sử dụng công cụ tài chính quản lý rủi ro đối với tài sản công 1. Rủi ro đối với tài sản công là sự đe dọa và tổn thất về tài sản công do tác động của thiên tai, hỏa hoạn và các nguyên nhân bất khả kháng khác. 2. Tài sản công có nguy cơ chịu rủi ro cao do thiên tai, hỏa hoạn và nguyên nhân bất khả kháng khác phải được quản lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 133.
Điều 133. Công cụ tài chính quản lý rủi ro đối với tài sản công 1. Phòng ngừa, hạn chế rủi ro thông qua việc sử dụng nguồn lực tài chính để xây dựng, cải tạo, nâng cấp các công trình phòng, chống thiên tai và các tình huống bất khả kháng khác theo quy định của pháp luật về đầu tư công, pháp luật về ngân sách nhà nước và pháp luật về qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 134.
Điều 134. Tạo lập và sử dụng nguồn lực tài chính và phi tài chính của Nhà nước, của cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp quản lý, sử dụng tài sản công 1. Việc quản lý, sử dụng dự phòng ngân sách nhà nước để khắc phục hậu quả do thiên tai, hỏa hoạn và các nguyên nhân khác đối với tài sản công được thực hiện theo quy định của pháp luật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 135.
Điều 135. Bảo hiểm tài sản công 1. Các tài sản công có giá trị lớn và có nguy cơ chịu rủi ro cao do thiên tai, hỏa hoạn và các nguyên nhân bất khả kháng khác gây ra được mua bảo hiểm để chủ động đối phó có hiệu quả và chuyển giao rủi ro theo quy định tại Nghị định này, pháp luật về kinh doanh bảo hiểm và pháp luật có liên quan. 2. Các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương XVI
Chương XVI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 136.
Điều 136. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với các tài sản công đã có quyết định xử lý của cơ quan, người có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thì được tiếp tục thực hiện xử lý theo quyết định của cơ quan, người có thẩm quyền; các công việc chưa thực h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 137.
Điều 137. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2018. 2. Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật sau đây: a) Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước; b) Nghị định số 04/2016/NĐ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 138.
Điều 138. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm ban hành quy định về phân cấp quản lý tài sản công thuộc phạm vi quản lý theo quy định của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công và Nghị định này trước ngày 31 tháng 7 năm 2018 để tổ chức thực hiện. 2. Các bộ, cơ quan trun...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.