Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 13
Right-only sections 28

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG TRỤ SỞ LÀM VIỆC, CƠ SỞ HOẠT ĐỘNG SỰ NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp. 2. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp của đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an và Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài thực hiện theo quy định riêng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động, đơn vị sự nghiệp công lập, ban quản lý dự án sử dụng vốn nhà nước (sau đây gọi là cơ quan, tổ chức, đơn vị). 2. Các chức danh làm việc tại cơ quan, tổ chức, đơn vị: a) Cán bộ, côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp 1. Diện tích đất thuộc trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp của cơ quan, tổ chức, đơn vị được xác định căn cứ diện tích nhà làm việc, công trình sự nghiệp thuộc trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp theo tiêu chuẩn, định mức theo quy định của Ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc áp dụng tiêu chuẩn, định mức 1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp quy định tại Nghị định này được sử dụng làm căn cứ để lập kế hoạch và dự toán ngân sách; giao, đầu tư xây dựng, mua sắm, thuê trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp; quản lý, sử dụng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG NHÀ LÀM VIỆC THUỘC TRỤ SỞ LÀM VIỆC CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Diện tích làm việc của các chức danh 1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích làm việc của các chức danh thuộc trung ương quy định chi tiết tại Phụ lục I kèm theo Nghị định này. 2. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích làm việc của các chức danh thuộc cấp tỉnh quy định chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Nghị định này. 3. Tiêu c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Diện tích sử dụng chung 1. Diện tích sử dụng chung là diện tích sử dụng phục vụ hoạt động chung trong trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức; bao gồm: Phòng họp (bao gồm hội trường dưới 100 chỗ ngồi); phòng khách; phòng thường trực, bảo vệ; phòng y tế; phòng lưu trữ hồ sơ, tài liệu thông thường; phòng thiết bị, dụng cụ văn phòng...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Việc cập nhật thông tin giao dịch đã được công chứng, chứng thực vào Cơ sở dữ liệu 1. Các Tổ chức hành nghề công chứng, Ủy ban nhân dân các xã, phường có trách nhiệm cập nhật thông tin về giao dịch đã được công chứng, chứng thực theo khoản 1 Điều 3 của Quy chế này tại cơ quan, tổ chức mình vào Cơ sở dữ liệu ngay sau khi giao dị...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Diện tích sử dụng chung
  • 1. Diện tích sử dụng chung là diện tích sử dụng phục vụ hoạt động chung trong trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức
  • bao gồm: Phòng họp (bao gồm hội trường dưới 100 chỗ ngồi)
Added / right-side focus
  • Điều 5. Việc cập nhật thông tin giao dịch đã được công chứng, chứng thực vào Cơ sở dữ liệu
  • Các Tổ chức hành nghề công chứng, Ủy ban nhân dân các xã, phường có trách nhiệm cập nhật thông tin về giao dịch đã được công chứng, chứng thực theo khoản 1 Điều 3 của Quy chế này tại cơ quan, tổ ch...
  • 2. Nội dung thông tin cơ bản của giao dịch phải cập nhật của Cơ sở dữ liệu gồm có:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Diện tích sử dụng chung
  • 1. Diện tích sử dụng chung là diện tích sử dụng phục vụ hoạt động chung trong trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức
  • bao gồm: Phòng họp (bao gồm hội trường dưới 100 chỗ ngồi)
Rewritten clauses
  • Left: phòng tiếp khách quốc tế Right: b) Thông tin về tổ chức:
Target excerpt

Điều 5. Việc cập nhật thông tin giao dịch đã được công chứng, chứng thực vào Cơ sở dữ liệu 1. Các Tổ chức hành nghề công chứng, Ủy ban nhân dân các xã, phường có trách nhiệm cập nhật thông tin về giao dịch đã được côn...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Diện tích chuyên dùng 1. Diện tích chuyên dùng là diện tích sử dụng để phục vụ hoạt động đặc thù của cơ quan, tổ chức; bao gồm: a) Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính, tiếp dân, quản trị hệ thống công nghệ thông tin; b) Hội trường lớn (từ 100 chỗ ngồi trở lên); c) Diện tích sử dụng cho hoạt động xé...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG NHÀ LÀM VIỆC, CÔNG TRÌNH SỰ NGHIỆP THUỘC CƠ SỞ HOẠT ĐỘNG SỰ NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích nhà làm việc 1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích nhà làm việc thuộc cơ sở hoạt động sự nghiệp: a) Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích làm việc của các chức danh thực hiện theo quy định tại Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục III kèm theo Nghị định này; b) Diện tích sử dụng chung thực h...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Việc thay đổi, sửa chữa, xóa các thông tin của Cơ sở dữ liệu 1. Việc thay đổi, sửa chữa các thông tin của Cơ sở dữ liệu đã cập nhật chỉ được thực hiện đối với các sai sót về kỹ thuật trong quá trình nhập thông tin. 2. Việc xóa các thông tin của Cơ sở dữ liệu đã được cập nhật chỉ thực hiện đối với các trường hợp hồ sơ không đáp...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích nhà làm việc
  • 1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích nhà làm việc thuộc cơ sở hoạt động sự nghiệp:
  • a) Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích làm việc của các chức danh thực hiện theo quy định tại Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục III kèm theo Nghị định này;
Added / right-side focus
  • Điều 6. Việc thay đổi, sửa chữa, xóa các thông tin của Cơ sở dữ liệu
  • 1. Việc thay đổi, sửa chữa các thông tin của Cơ sở dữ liệu đã cập nhật chỉ được thực hiện đối với các sai sót về kỹ thuật trong quá trình nhập thông tin.
  • 2. Việc xóa các thông tin của Cơ sở dữ liệu đã được cập nhật chỉ thực hiện đối với các trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu công chứng, chứng thực.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích nhà làm việc
  • 1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích nhà làm việc thuộc cơ sở hoạt động sự nghiệp:
  • a) Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích làm việc của các chức danh thực hiện theo quy định tại Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục III kèm theo Nghị định này;
Target excerpt

Điều 6. Việc thay đổi, sửa chữa, xóa các thông tin của Cơ sở dữ liệu 1. Việc thay đổi, sửa chữa các thông tin của Cơ sở dữ liệu đã cập nhật chỉ được thực hiện đối với các sai sót về kỹ thuật trong quá trình nhập thông...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Diện tích công trình sự nghiệp thuộc cơ sở hoạt động sự nghiệp 1. Công trình sự nghiệp thuộc lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo, văn hóa, xã hội, thể dục thể thao, khoa học và công nghệ, ngoại giao, tài nguyên và môi trường, nông nghiệp và các lĩnh vực khác được xác định là diện tích chuyên dùng của đơn vị sự nghiệp công lập. 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 10.

Điều 10. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2018. 2. Bãi bỏ Quyết định số 147/1999/QĐ-TTg ngày 05 tháng 7 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc tại các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp; Quyết định số 260/2006/QĐ-TTg ngày 14 tháng 11 năm...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Cập nhật thông tin ngăn chặn, thông tin giải tỏa ngăn chặn 1. Các cơ quan: Tòa án nhân dân Tỉnh, Viện kiểm sát nhân dân Tỉnh, Công an Tỉnh, Thi hành án dân sự Tỉnh, Thuế Tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị trực thuộc cập nhật thông tin ngăn chặn, thông tin giải tỏa ngăn chặn, thông tin tham khả...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Điều khoản thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2018.
  • 2. Bãi bỏ Quyết định số 147/1999/QĐ-TTg ngày 05 tháng 7 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc tại các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp
Added / right-side focus
  • Điều 10. Cập nhật thông tin ngăn chặn, thông tin giải tỏa ngăn chặn
  • Tòa án nhân dân Tỉnh, Viện kiểm sát nhân dân Tỉnh, Công an Tỉnh, Thi hành án dân sự Tỉnh, Thuế Tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị trực thuộc cập nhật thông tin ngă...
  • Việc phân quyền cập nhật thông tin trong mỗi cơ quan, tổ chức do Thủ trưởng cơ quan, tổ chức quyết định và chịu trách nhiệm.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Điều khoản thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2018.
  • 2. Bãi bỏ Quyết định số 147/1999/QĐ-TTg ngày 05 tháng 7 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc tại các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp
Target excerpt

Điều 10. Cập nhật thông tin ngăn chặn, thông tin giải tỏa ngăn chặn 1. Các cơ quan: Tòa án nhân dân Tỉnh, Viện kiểm sát nhân dân Tỉnh, Công an Tỉnh, Thi hành án dân sự Tỉnh, Thuế Tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường có...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Xử lý chuyển tiếp 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định trước ngày Nghị định này có hiệu lực thì không xác định lại diện tích theo tiêu chuẩn, định mức theo quy định tại Nghị định này. 2. Bộ, cơ quan trung ương đã ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Tài chính hướng dẫn việc tổ chức thực hiện Nghị định này; tham gia ý kiến về tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của nhà làm việc thuộc trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp theo đề nghị của bộ, cơ quan trung ương. 2. Bộ Y tế, Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Lao động - Thương binh và X...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thông tin ngăn chặn, thông tin giải tỏa ngăn chặn được cập nhật vào Cơ sở dữ liệu 1. Các thông tin ngăn chặn, thông tin giải tỏa ngăn chặn được cập nhật vào Cơ sở dữ liệu, bao gồm: a) Văn bản về việc áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời, biện pháp cưỡng chế liên quan đến tài sản bị hạn chế hoặc cấm dịch chuyển...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Bộ Tài chính hướng dẫn việc tổ chức thực hiện Nghị định này
  • tham gia ý kiến về tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của nhà làm việc thuộc trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp theo đề nghị của bộ, cơ quan trung ương.
Added / right-side focus
  • Điều 9. Thông tin ngăn chặn, thông tin giải tỏa ngăn chặn được cập nhật vào Cơ sở dữ liệu
  • 1. Các thông tin ngăn chặn, thông tin giải tỏa ngăn chặn được cập nhật vào Cơ sở dữ liệu, bao gồm:
  • a) Văn bản về việc áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời, biện pháp cưỡng chế liên quan đến tài sản bị hạn chế hoặc cấm dịch chuyển quyền về tài sản do Tòa án nhân dân có thẩm quyền...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Bộ Tài chính hướng dẫn việc tổ chức thực hiện Nghị định này
  • tham gia ý kiến về tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của nhà làm việc thuộc trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp theo đề nghị của bộ, cơ quan trung ương.
Target excerpt

Điều 9. Thông tin ngăn chặn, thông tin giải tỏa ngăn chặn được cập nhật vào Cơ sở dữ liệu 1. Các thông tin ngăn chặn, thông tin giải tỏa ngăn chặn được cập nhật vào Cơ sở dữ liệu, bao gồm: a) Văn bản về việc áp dụng,...

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế quản lý, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều 2. Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2026. Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 12/7/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy chế quản lý, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Tiền Giang hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.
Điều 3. Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Chánh án Tòa án nhân dân Tỉnh; Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân Tỉnh; Trưởng Thi hành án dân sự Tỉnh; Trưởng Thuế Tỉnh; Chủ tịch Hội Công chứng viên Tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành Tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và cá nhân, tổ chức...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quy chế này quy định việc cập nhật, quản lý và nguyên tắc khai thác, sử dụng Cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp; quy định trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện Quy chế trên địa bàn Tỉnh. b) Nh...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực (sau đây gọi là Cơ sở dữ liệu) là hệ thống các thông tin, dữ liệu về giao dịch đã được các tổ chức và cá nhân có thẩm quyền cập nhật, khai thác, quản lý và sử dụng thông qua Hệ thống phần mềm quản lý hồ sơ công ch...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu 1. Tất cả các thông tin về giao dịch có liên quan đến tài sản được đăng ký quyền sử dụng, quyền sở hữu đã được công chứng, chứng thực; các thông tin ngăn chặn, giải tỏa ngăn chặn phải được cập nhật đầy đủ, kịp thời và chính xác vào Cơ sở dữ liệu. 2. Việc cập nhật,...