Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG TRỤ SỞ LÀM VIỆC, CƠ SỞ HOẠT ĐỘNG SỰ NGHIỆP
152/2017/NĐ-CP
Right document
Về việc quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc của cơ quan nhà nước tại xã, phường, thị trấn
23/2012/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG TRỤ SỞ LÀM VIỆC, CƠ SỞ HOẠT ĐỘNG SỰ NGHIỆP
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc của cơ quan nhà nước tại xã, phường, thị trấn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG TRỤ SỞ LÀM VIỆC, CƠ SỞ HOẠT ĐỘNG SỰ NGHIỆP Right: Về việc quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc của cơ quan nhà nước tại xã, phường, thị trấn
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp. 2. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp của đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an và Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài thực hiện theo quy định riêng...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc của cơ quan nhà nước tại xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã) để bố trí nơi làm việc cho cán bộ, công chức cấp xã, những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã theo quy định của Chính phủ.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp của đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an và Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài thực hiện theo quy đị...
- Left: 1. Nghị định này quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp. Right: Quyết định này quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc của cơ quan nhà nước tại xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã) để bố trí nơi làm việc cho cán bộ, công chức cấp xã,...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động, đơn vị sự nghiệp công lập, ban quản lý dự án sử dụng vốn nhà nước (sau đây gọi là cơ quan, tổ chức, đơn vị). 2. Các chức danh làm việc tại cơ quan, tổ chức, đơn vị: a) Cán bộ, côn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cán bộ chuyên trách giữ chức vụ bầu cử theo nhiệm kỳ ở cấp xã (cán bộ cấp xã). 2. Công chức cấp xã và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Cán bộ chuyên trách giữ chức vụ bầu cử theo nhiệm kỳ ở cấp xã (cán bộ cấp xã).
- 2. Công chức cấp xã và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã.
- 1. Cơ quan nhà nước, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị
- xã hội được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động, đơn vị sự nghiệp công lập, ban quản lý dự án sử dụng vốn nhà nước (sau đây gọi là cơ quan, tổ chức, đơn vị).
- 2. Các chức danh làm việc tại cơ quan, tổ chức, đơn vị:
Left
Điều 3.
Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp 1. Diện tích đất thuộc trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp của cơ quan, tổ chức, đơn vị được xác định căn cứ diện tích nhà làm việc, công trình sự nghiệp thuộc trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp theo tiêu chuẩn, định mức theo quy định của Ngh...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trong Quyết định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Trụ sở làm việc của cơ quan nhà nước cấp xã” là tòa nhà và khuôn viên đất được sử dụng vào mục đích làm việc của cơ quan nhà nước cấp xã. 2. “Tổng diện tích nhà làm việc của cơ quan nhà nước cấp xã” gồm: a) “Diện tích làm việc cho các cán bộ, công chức và những...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Trong Quyết định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. “Trụ sở làm việc của cơ quan nhà nước cấp xã” là tòa nhà và khuôn viên đất được sử dụng vào mục đích làm việc của cơ quan nhà nước cấp xã.
- a) “Diện tích làm việc cho các cán bộ, công chức và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã” là số mét vuông sàn, được xác định cho một chỗ làm việc của cán bộ, công chức và những người h...
- Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp
- 1. Diện tích đất thuộc trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp của cơ quan, tổ chức, đơn vị được xác định căn cứ diện tích nhà làm việc, công trình sự nghiệp thuộc trụ sở làm việc, cơ sở hoạt độ...
- quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng theo quy định của pháp luật về đất đai, pháp luật về xây dựng và pháp luật có liên quan.
- Left: a) Diện tích làm việc của các chức danh; Right: 2. “Tổng diện tích nhà làm việc của cơ quan nhà nước cấp xã” gồm:
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc áp dụng tiêu chuẩn, định mức 1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp quy định tại Nghị định này được sử dụng làm căn cứ để lập kế hoạch và dự toán ngân sách; giao, đầu tư xây dựng, mua sắm, thuê trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp; quản lý, sử dụng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích làm việc của cán bộ, công chức cấp xã và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã quy định như sau: 1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích làm việc Chức vụ, chức danh Tiêu chuẩn diện tích tối đa cho 1 chỗ làm việc (m 2 /người) A. Cán bộ Chức vụ: Bí thư Đảng ủy; Chủ tịch Hội đồn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích làm việc của cán bộ, công chức cấp xã và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã quy định như sau:
- 1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích làm việc
- Chức vụ, chức danh
- Điều 4. Nguyên tắc áp dụng tiêu chuẩn, định mức
- 1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp quy định tại Nghị định này được sử dụng làm căn cứ để lập kế hoạch và dự toán ngân sách
- giao, đầu tư xây dựng, mua sắm, thuê trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp
Left
Chương II
Chương II TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG NHÀ LÀM VIỆC THUỘC TRỤ SỞ LÀM VIỆC CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Diện tích làm việc của các chức danh 1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích làm việc của các chức danh thuộc trung ương quy định chi tiết tại Phụ lục I kèm theo Nghị định này. 2. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích làm việc của các chức danh thuộc cấp tỉnh quy định chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Nghị định này. 3. Tiêu c...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tiêu chuẩn, định mức diện tích sử dụng cho các bộ phận công cộng, kỹ thuật, phụ trợ và phục vụ quy định như sau: 1. Đối với trụ sở làm việc xây dựng mới, diện tích các bộ phận công cộng, kỹ thuật, phụ trợ và phục vụ được tính tối đa bằng 70% tổng diện tích làm việc cho cán bộ, công chức cấp xã và những người hoạt động không chu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Tiêu chuẩn, định mức diện tích sử dụng cho các bộ phận công cộng, kỹ thuật, phụ trợ và phục vụ quy định như sau:
- Đối với trụ sở làm việc xây dựng mới, diện tích các bộ phận công cộng, kỹ thuật, phụ trợ và phục vụ được tính tối đa bằng 70% tổng diện tích làm việc cho cán bộ, công chức cấp xã và những người hoạ...
- 2. Đối với trụ sở làm việc đã xây dựng thì được xác định theo thực tế sử dụng.
- Điều 5. Diện tích làm việc của các chức danh
- 1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích làm việc của các chức danh thuộc trung ương quy định chi tiết tại Phụ lục I kèm theo Nghị định này.
- 2. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích làm việc của các chức danh thuộc cấp tỉnh quy định chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Nghị định này.
Left
Điều 6.
Điều 6. Diện tích sử dụng chung 1. Diện tích sử dụng chung là diện tích sử dụng phục vụ hoạt động chung trong trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức; bao gồm: Phòng họp (bao gồm hội trường dưới 100 chỗ ngồi); phòng khách; phòng thường trực, bảo vệ; phòng y tế; phòng lưu trữ hồ sơ, tài liệu thông thường; phòng thiết bị, dụng cụ văn phòng...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quy định về diện tích cầu thang, nhà để xe, hội trường Việc xác định diện tích cầu thang, nhà để xe và hội trường thực hiện theo quy định sau: 1. Diện tích cầu thang, diện tích nhà để xe được xác định theo Tiêu chuẩn thiết kế xây dựng Việt Nam đối với từng dự án đầu tư xây dựng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Việc xác định diện tích cầu thang, nhà để xe và hội trường thực hiện theo quy định sau:
- 1. Diện tích cầu thang, diện tích nhà để xe được xác định theo Tiêu chuẩn thiết kế xây dựng Việt Nam đối với từng dự án đầu tư xây dựng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
- 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ điều kiện cụ thể của địa phương, Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam và khả năng của ngân sách để quyết định cụ thể đối với từng dự án xây dựng Hội trường của c...
- 1. Diện tích sử dụng chung là diện tích sử dụng phục vụ hoạt động chung trong trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức
- bao gồm: Phòng họp (bao gồm hội trường dưới 100 chỗ ngồi)
- phòng thường trực, bảo vệ
- Left: Điều 6. Diện tích sử dụng chung Right: Điều 6. Quy định về diện tích cầu thang, nhà để xe, hội trường
Left
Điều 7.
Điều 7. Diện tích chuyên dùng 1. Diện tích chuyên dùng là diện tích sử dụng để phục vụ hoạt động đặc thù của cơ quan, tổ chức; bao gồm: a) Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính, tiếp dân, quản trị hệ thống công nghệ thông tin; b) Hội trường lớn (từ 100 chỗ ngồi trở lên); c) Diện tích sử dụng cho hoạt động xé...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ tiêu chuẩn, định mức quy định tại Quyết định này, căn cứ tình hình trụ sở làm việc thực tế của cơ quan nhà nước cấp xã và khả năng của ngân sách địa phương để chỉ đạo các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương: 1. Thực hiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Tổ chức thực hiện
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ tiêu chuẩn, định mức quy định tại Quyết định này, căn cứ tình hình trụ sở làm việc thực tế của cơ quan nhà nước cấp xã và k...
- 1. Thực hiện rà soát bố trí, sắp xếp lại trụ sở làm việc của cơ quan nhà nước cấp xã hiện có cho phù hợp với tiêu chuẩn, định mức và tình hình thực tế ở địa phương, đảm bảo sử dụng hiệu quả, tiết k...
- Điều 7. Diện tích chuyên dùng
- 1. Diện tích chuyên dùng là diện tích sử dụng để phục vụ hoạt động đặc thù của cơ quan, tổ chức; bao gồm:
- a) Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính, tiếp dân, quản trị hệ thống công nghệ thông tin;
Left
Chương III
Chương III TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG NHÀ LÀM VIỆC, CÔNG TRÌNH SỰ NGHIỆP THUỘC CƠ SỞ HOẠT ĐỘNG SỰ NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích nhà làm việc 1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích nhà làm việc thuộc cơ sở hoạt động sự nghiệp: a) Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích làm việc của các chức danh thực hiện theo quy định tại Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục III kèm theo Nghị định này; b) Diện tích sử dụng chung thực h...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 7 năm 2012. 2. Bãi bỏ Quyết định số 32/2004/QĐ-BTC ngày 06 tháng 4 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc của cơ quan nhà nước tại xã, phường, thị trấn. 3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 7 năm 2012.
- 2. Bãi bỏ Quyết định số 32/2004/QĐ-BTC ngày 06 tháng 4 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc của cơ quan nhà nước tại xã, phường, thị trấn.
- Điều 8. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích nhà làm việc
- 1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích nhà làm việc thuộc cơ sở hoạt động sự nghiệp:
- a) Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích làm việc của các chức danh thực hiện theo quy định tại Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục III kèm theo Nghị định này;
Left
Điều 9.
Điều 9. Diện tích công trình sự nghiệp thuộc cơ sở hoạt động sự nghiệp 1. Công trình sự nghiệp thuộc lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo, văn hóa, xã hội, thể dục thể thao, khoa học và công nghệ, ngoại giao, tài nguyên và môi trường, nông nghiệp và các lĩnh vực khác được xác định là diện tích chuyên dùng của đơn vị sự nghiệp công lập. 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2018. 2. Bãi bỏ Quyết định số 147/1999/QĐ-TTg ngày 05 tháng 7 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc tại các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp; Quyết định số 260/2006/QĐ-TTg ngày 14 tháng 11 năm...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc của cơ quan nhà nước tại xã, phường, thị trấn
Open sectionThe right-side section removes or condenses 4 clause(s) from the left-side text.
- Điều 10. Điều khoản thi hành
- 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2018.
- Quyết định số 260/2006/QĐ-TTg ngày 14 tháng 11 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung Quyết định số 147/1999/QĐ-TTg ngày 05 tháng 7 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ quy định về tiêu chuẩ...
- Left: 2. Bãi bỏ Quyết định số 147/1999/QĐ-TTg ngày 05 tháng 7 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc tại các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp Right: Về việc quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc của cơ quan nhà nước tại xã, phường, thị trấn
Left
Điều 11.
Điều 11. Xử lý chuyển tiếp 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định trước ngày Nghị định này có hiệu lực thì không xác định lại diện tích theo tiêu chuẩn, định mức theo quy định tại Nghị định này. 2. Bộ, cơ quan trung ương đã ban...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Tài chính hướng dẫn việc tổ chức thực hiện Nghị định này; tham gia ý kiến về tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của nhà làm việc thuộc trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp theo đề nghị của bộ, cơ quan trung ương. 2. Bộ Y tế, Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Lao động - Thương binh và X...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.