Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 6

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chi phí hỗ trợ chuẩn bị và quản lý thực hiện dự án thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2018 – 2020 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Open section

Tiêu đề

Cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định chi phí hỗ trợ chuẩn bị và quản lý thực hiện dự án thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2018 – 2020 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam Right: Cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định chi phí hỗ trợ chuẩn bị và quản lý thực hiện dự án thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. 2. Đối tượng áp dụng: Các chủ đầu tư dự án và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện dự án thuộ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 có quy mô nhỏ, kỹ thuật không phức tạp, Nhà nước hỗ trợ đầu tư một phần, phần còn lại do nhân dân đóng góp (gọi tắt là dự án nhóm C qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2020 có quy mô nhỏ, kỹ thuật không phức tạp, Nhà nước hỗ trợ đầu tư một phần, phần còn lại do nhân dân đóng góp (gọi tắt là dự án nhóm C quy mô nhỏ).
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • 2. Đối tượng áp dụng:
Rewritten clauses
  • Left: Quy định chi phí hỗ trợ chuẩn bị và quản lý thực hiện dự án thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Right: 1. Nghị định này quy định cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016
  • Left: Các chủ đầu tư dự án và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện dự án thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Right: 2. Nghị định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các khoản chi phí được đưa vào quy định chi phí hỗ trợ 1. Chi phí quản lý dự án: Là chi phí cần thiết để chủ đầu tư tổ chức thực hiện các công việc quản lý dự án từ giai đoạn chuẩn bị dự án, thực hiện dự án và kết thúc xây dựng đưa công trình của dự án vào khai thác sử dụng. 2. Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng: Bao gồm các khoản...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tiêu chí dự án nhóm C quy mô nhỏ Dự án nhóm C quy mô nhỏ theo quy định của Khoản 1, Điều 1, Nghị định này phải đảm bảo các tiêu chí sau: 1. Thuộc nội dung đầu tư của các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020. 2. Tổng mức đầu tư dưới 05 tỷ đồng. 3. Dự án nằm trên địa bàn 01 xã và do Ủy ban nhân dân xã quản lý. 4....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tiêu chí dự án nhóm C quy mô nhỏ
  • Dự án nhóm C quy mô nhỏ theo quy định của Khoản 1, Điều 1, Nghị định này phải đảm bảo các tiêu chí sau:
  • 1. Thuộc nội dung đầu tư của các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các khoản chi phí được đưa vào quy định chi phí hỗ trợ
  • 1. Chi phí quản lý dự án: Là chi phí cần thiết để chủ đầu tư tổ chức thực hiện các công việc quản lý dự án từ giai đoạn chuẩn bị dự án, thực hiện dự án và kết thúc xây dựng đưa công trình của dự án...
  • 2. Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng: Bao gồm các khoản chi phí khảo sát, lập hồ sơ xây dựng, giám sát xây dựng và các chi phí tư vấn khác liên quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quy định chi phí quản lý dự án Chi phí quản lý dự án (Gqlda): Bằng chi phí xây dựng trước thuế (Gxd/1,1) nhân với hệ số K. Hệ số K được lấy từ Bảng số 1 của Quyết định số 79/QĐ-BXD ngày 15 tháng 02 năm 2017 của Bộ Xây dựng nhân với 80% (do có sử dụng thiết kế mẫu), cụ thể như sau: TT Loại công trình Bảng số 1 (QĐ số 79/QĐ-BXD n...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn ngân sách Trung ương, vốn trái phiếu Chính phủ, vốn công trái quốc gia, vốn ODA (gọi tắt là vốn ngân sách Trung ương) đối với dự án nhóm C quy mô nhỏ 1. Căn cứ thông báo của Trung ương về số vốn trung hạn hoặc hàng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thẩm định nguồn vốn và khả năng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn ngân sách Trung ương, vốn trái phiếu Chính phủ, vốn công trái quốc gia, vốn ODA (gọi tắt là vốn ngân sách Trung ương) đối với dự án nhóm C quy mô...
  • Căn cứ thông báo của Trung ương về số vốn trung hạn hoặc hàng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn ngân sách Trung ương đối với danh mục các dự án nhóm...
  • Căn cứ báo cáo thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chủ trương đầu tư của toàn bộ danh mục dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quy định chi phí quản lý dự án
  • Chi phí quản lý dự án (Gqlda):
  • Bằng chi phí xây dựng trước thuế (Gxd/1,1) nhân với hệ số K.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quy định chi phí tư vấn 1. Chi phí khảo sát địa hình, địa chất: Việc tính toán chi phí khảo sát địa hình, địa chất theo định mức quy định của Thông tư 01/2017/TT-BXD ngày 06 tháng 2 năm 2017 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn xác định và quản lý chi phí khảo sát xây dựng. 2. Chi phí lập hồ sơ xây dựng: Bằng Chi phí xây dựng (Gxd...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Lập hồ sơ xây dựng công trình 1. Các dự án được áp dụng cơ chế đầu tư đặc thù lập hồ sơ xây dựng công trình đơn giản (gọi tắt là hồ sơ xây dựng công trình) thay cho báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng. 2. Nội dung của hồ sơ xây dựng công trình: a) Tên dự án, mục tiêu đầu tư, địa điểm xây dựng, chủ đầu tư, quy mô, tiêu ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Lập hồ sơ xây dựng công trình
  • 1. Các dự án được áp dụng cơ chế đầu tư đặc thù lập hồ sơ xây dựng công trình đơn giản (gọi tắt là hồ sơ xây dựng công trình) thay cho báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng.
  • 2. Nội dung của hồ sơ xây dựng công trình:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quy định chi phí tư vấn
  • Chi phí khảo sát địa hình, địa chất:
  • Việc tính toán chi phí khảo sát địa hình, địa chất theo định mức quy định của Thông tư 01/2017/TT-BXD ngày 06 tháng 2 năm 2017 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn xác định và quản lý chi phí khảo sát...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chi phí giám sát Chi phí giám sát bằng chi phí xây dựng (Gxd) nhân với hệ số K. Hệ số K được lấy từ Bảng số 22 của Quyết định số 79/QĐ-BXD ngày 15 tháng 02 năm 2017 của Bộ Xây dựng nhân 80% (có sự tham gia của Ban quản lý xã, Ban giám sát đầu tư của cộng đồng xã), cụ thể như sau: TT Loại công trình Bảng số 22 (QĐ số 79/QĐ-BXD n...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thẩm định hồ sơ xây dựng công trình 1. Hồ sơ thẩm định gồm: Hồ sơ xây dựng công trình với nội dung quy định tại Khoản 2, Điều 4, Nghị định này; biên bản các cuộc họp của cộng đồng và các văn bản pháp lý liên quan đến xây dựng công trình (nếu có). 2. Cơ quan thẩm định: a) Ủy ban nhân dân xã có trách nhiệm thẩm định hồ sơ xây dựn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thẩm định hồ sơ xây dựng công trình
  • 1. Hồ sơ thẩm định gồm: Hồ sơ xây dựng công trình với nội dung quy định tại Khoản 2, Điều 4, Nghị định này; biên bản các cuộc họp của cộng đồng và các văn bản pháp lý liên quan đến xây dựng công tr...
  • 2. Cơ quan thẩm định:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chi phí giám sát
  • Chi phí giám sát bằng chi phí xây dựng (Gxd) nhân với hệ số K.
  • Hệ số K được lấy từ Bảng số 22 của Quyết định số 79/QĐ-BXD ngày 15 tháng 02 năm 2017 của Bộ Xây dựng nhân 80% (có sự tham gia của Ban quản lý xã, Ban giám sát đầu tư của cộng đồng xã), cụ thể như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Loại công trình Right: 3. Nội dung thẩm định:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chi phí khác 1. Chi phí bảo hiểm: Bằng Gxd nhân với hệ số K= 0,08%. 2. Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán: Được tính theo định mức của Thông tư 09/2016/TT-BTC ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Bộ Tài chính. 3. Chi phí thẩm định hồ sơ xây dựng: Bằng tổng dự toán nhân với hệ số K= 0,019%.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình Căn cứ ý kiến thẩm định, Ủy ban nhân dân xã chỉ đạo hoàn thiện và phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình. Điều kiện về thời hạn phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình đối với các dự án khởi công mới được bố trí vốn hàng năm: Trước thời điểm giao kế hoạch vốn chi tiết cho dự án.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình
  • Căn cứ ý kiến thẩm định, Ủy ban nhân dân xã chỉ đạo hoàn thiện và phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình.
  • Điều kiện về thời hạn phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình đối với các dự án khởi công mới được bố trí vốn hàng năm: Trước thời điểm giao kế hoạch vốn chi tiết cho dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chi phí khác
  • 1. Chi phí bảo hiểm: Bằng Gxd nhân với hệ số K= 0,08%.
  • 2. Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán: Được tính theo định mức của Thông tư 09/2016/TT-BTC ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Bộ Tài chính.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quy định đối với dự án có tổng mức dự toán trên 05 tỷ 1. Trường hợp có thiết kế mẫu do UBND tỉnh ban hành thì các chi phí trên sẽ cập nhật và bổ sung vào Đề án, trình Thường trực HĐND tỉnh thống nhất để UBND tỉnh ban hành việc áp dụng. 2. Trường hợp không có thiết kế mẫu do UBND tỉnh ban hành thì các chi phí trên được tính đúng...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Lựa chọn nhà thầu theo hình thức tham gia thực hiện của cộng đồng 1. Hình thức lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu thực hiện bởi cộng đồng được phê duyệt trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu là: tham gia thực hiện của cộng đồng. 2. Tư cách hợp lệ của cộng đồng dân cư, tổ chức đoàn thể, tổ, nhóm thợ tại địa phương thực hiện gói thầu:...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Lựa chọn nhà thầu theo hình thức tham gia thực hiện của cộng đồng
  • 1. Hình thức lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu thực hiện bởi cộng đồng được phê duyệt trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu là: tham gia thực hiện của cộng đồng.
  • 2. Tư cách hợp lệ của cộng đồng dân cư, tổ chức đoàn thể, tổ, nhóm thợ tại địa phương thực hiện gói thầu:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quy định đối với dự án có tổng mức dự toán trên 05 tỷ
  • 1. Trường hợp có thiết kế mẫu do UBND tỉnh ban hành thì các chi phí trên sẽ cập nhật và bổ sung vào Đề án, trình Thường trực HĐND tỉnh thống nhất để UBND tỉnh ban hành việc áp dụng.
  • 2. Trường hợp không có thiết kế mẫu do UBND tỉnh ban hành thì các chi phí trên được tính đúng, tính đủ theo quy định hiện hành của nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Nguồn kinh phí Mức hỗ trợ khoán gọn quy định tại Điều 3, Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7 của Nghị quyết này nằm trong tổng kinh phí hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước cho từng dự án.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức, giám sát thi công và nghiệm thu công trình 1. Căn cứ hồ sơ xây dựng công trình được duyệt, kết quả lựa chọn đơn vị thi công và kế hoạch giao vốn chi tiết cho dự án, ban quản lý xã tiến hành ký kết hợp đồng với đại diện của cộng đồng, tổ chức được giao để tổ chức thi công. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện (đối với công trìn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Tổ chức, giám sát thi công và nghiệm thu công trình
  • Căn cứ hồ sơ xây dựng công trình được duyệt, kết quả lựa chọn đơn vị thi công và kế hoạch giao vốn chi tiết cho dự án, ban quản lý xã tiến hành ký kết hợp đồng với đại diện của cộng đồng, tổ chức đ...
  • 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện (đối với công trình do Ủy ban nhân dân xã thực hiện) và xã (đối với công trình do thôn thực hiện) có trách nhiệm cử cán bộ chuyên môn hỗ trợ thi công
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Nguồn kinh phí
  • Mức hỗ trợ khoán gọn quy định tại Điều 3, Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7 của Nghị quyết này nằm trong tổng kinh phí hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước cho từng dự án.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. 3. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 12 năm 2017. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Qu...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Chi phí hỗ trợ chuẩn bị và quản lý thực hiện dự án Nội dung và định mức hỗ trợ do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh ban hành theo các quy định hiện hành và điều kiện cụ thể của địa phương nhưng không cao hơn các định mức chi phí theo cơ chế đầu tư thông thường.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nội dung và định mức hỗ trợ do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh ban hành theo các quy định hiện hành và điều kiện cụ thể của địa phương nhưng không cao hơn các định mức chi...
Removed / left-side focus
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện Nghị quyết này.
  • 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
  • 3. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 12 năm 2017.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Tổ chức thực hiện Right: Điều 9. Chi phí hỗ trợ chuẩn bị và quản lý thực hiện dự án

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 10. Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: a) Ban hành thiết kế mẫu, thiết kế điển hình; b) Ban hành danh mục loại dự án được áp dụng cơ chế đặc thù; c) Tổ chức thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn ngân sách Trung ương theo quy định tại Điều 3 Nghị định này; d) Hướng dẫn thực hiện cơ...
Chương III Chương III HIỆU LỰC THI HÀNH
Điều 11. Điều 11. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành. 2. Bãi bỏ Quyết định số 498/QĐ-TTg ngày 21 tháng 3 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt bổ sung cơ chế đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010 - 2020. 3. Đối với các nội dung khác liên quan đến quản lý đầu...
Điều 12. Điều 12. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính p...