Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 2
Right-only sections 22

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2013/TT-NHNN ngày 28/01/2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hoạt động thông tin tín dụng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Open section

Tiêu đề

Quy định về hoạt động thông tin tín dụng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2013/TT-NHNN ngày 28/01/2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về
  • hoạt động thông tin tín dụng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2013/TT-NHNN ngày 28/01/2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về
Rewritten clauses
  • Left: hoạt động thông tin tín dụng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Right: Quy định về hoạt động thông tin tín dụng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Target excerpt

Quy định về hoạt động thông tin tín dụng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2013/TT-NHNN ngày 28 tháng 01 năm 2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hoạt động thông tin tín dụng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 1. Điều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau: a. Khoản 4 Điều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau: “4. Khách hàng vay là pháp nhân, cá n...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hoạt động thông tin tín dụng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam là hoạt động cung c ấ p, xử lý, lưu giữ, bảo mật dữ liệu thông tin tín dụng và khai thác, sử dụng sản ph ẩ m, dịch vụ thông tin tín dụng (sau đây gọi là hoạt động thông tin t ín dụng). 2....

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2013/TT-NHNN ngày 28 tháng 01 năm 2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hoạt động thông tin tín dụng của Ngân hàng Nhà n...
  • 1. Điều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • a. Khoản 4 Điều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Hoạt động thông tin tín dụng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam là hoạt động cung c ấ p, xử lý, lưu giữ, bảo mật dữ liệu thông tin tín dụng và khai thác, sử dụng sản ph ẩ m, dịch vụ thông tin tín dụng...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2013/TT-NHNN ngày 28 tháng 01 năm 2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hoạt động thông tin tín dụng của Ngân hàng Nhà n...
  • 1. Điều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • a. Khoản 4 Điều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau:
Rewritten clauses
  • Left: “4. Khách hàng vay là pháp nhân, cá nhân có quan hệ tín dụng với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.” Right: 4. Khách hàng vay là tổ chức, cá nhân hoặc chủ thể khác theo quy định của pháp luật, có quan hệ tín dụng với t ổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
  • Left: “a. Công ty có chức năng mua bán nợ, công ty quản lý nợ và khai thác tài sản, công ty thông tin tín dụng, doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ bảo hiểm, chứng khoán;” Right: a) Ngân hàng Phát triển Việt Nam, công ty có chức năng mua bán nợ, công ty quản lý nợ và khai thác tài sản, công ty thông tin tín dụng, doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ bảo hiểm, chứng khoán;
Target excerpt

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hoạt động thông tin tín dụng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam là hoạt động cung c ấ p, xử lý, lưu giữ, bảo mật dữ liệu thông tin t...

explicit-citation Similarity 0.92 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. 1. Thay thế Phụ lục Hệ thống chỉ tiêu thông tin tín dụng ban hành kèm theo Thông tư số 03/2013/TT-NHNN bằng Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Thay đổi cụm từ “Trung tâm Thông tin tín dụng” thành “Trung tâm Thông tin tín dụng Quốc gia Việt Nam”; “Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng” thành “Tổng Giám đốc Trung tâm Th...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Quyền và nghĩa vụ của Trung tâm Thông tin tín dụng 1. Xây dựng và hướng dẫn hệ thống mã số, c hỉ tiêu thông tin, mẫu tệp dữ liệu báo cáo, cách thức truyền tin; cấp quyền truy cập hệ th ố ng cho người sử dụng. 2. Thu nhận, xử lý, lưu giữ, bảo mật thông tin tín dụng về khách hàng vay từ tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • 1. Thay thế Phụ lục Hệ thống chỉ tiêu thông tin tín dụng ban hành kèm theo Thông tư số 03/2013/TT-NHNN bằng Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.
  • 2. Thay đổi cụm từ “Trung tâm Thông tin tín dụng” thành “Trung tâm Thông tin tín dụng Quốc gia Việt Nam”
  • “Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng” thành “Tổng Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng Quốc gia Việt Nam” tại Điều 1, Điều 12, Khoản 1 Điều 21 Thông tư số 03/2013/TT-NHNN.
Added / right-side focus
  • Điều 12. Quyền và nghĩa vụ của Trung tâm Thông tin tín dụng
  • 1. Xây dựng và hướng dẫn hệ thống mã số, c hỉ tiêu thông tin, mẫu tệp dữ liệu báo cáo, cách thức truyền tin; cấp quyền truy cập hệ th ố ng cho người sử dụng.
  • 2. Thu nhận, xử lý, lưu giữ, bảo mật thông tin tín dụng về khách hàng vay từ tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức tự nguyện và cá nhân.
Removed / left-side focus
  • 1. Thay thế Phụ lục Hệ thống chỉ tiêu thông tin tín dụng ban hành kèm theo Thông tư số 03/2013/TT-NHNN bằng Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.
  • 2. Thay đổi cụm từ “Trung tâm Thông tin tín dụng” thành “Trung tâm Thông tin tín dụng Quốc gia Việt Nam”
  • “Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng” thành “Tổng Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng Quốc gia Việt Nam” tại Điều 1, Điều 12, Khoản 1 Điều 21 Thông tư số 03/2013/TT-NHNN.
Target excerpt

Điều 12. Quyền và nghĩa vụ của Trung tâm Thông tin tín dụng 1. Xây dựng và hướng dẫn hệ thống mã số, c hỉ tiêu thông tin, mẫu tệp dữ liệu báo cáo, cách thức truyền tin; cấp quyền truy cập hệ th ố ng cho người sử dụng....

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tài chính – Kế toán, Tổng Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng Quốc gia Việt Nam, thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước; Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc (...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2018.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Điề u 1 . Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về hoạt động thông tin tín dụng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam do Trung tâm Thông tin tín dụng làm đầu m ố i (Credit In fo rmation Centre, sau đây gọi là CIC) bao gồm: 1. Cung cấp thông tin tín dụng cho Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; 2. Xử lý, lưu giữ, bảo mật dữ...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Vụ, Cục, đơn vị thuộc bộ máy tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành ph ố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam). 2. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài. 3. Khách hàng vay. 4. Tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 4. Điều 4. Mục đích của hoạt động thông tin tín dụng Hoạt động thông tin tín dụng nhằm tạo lập Cơ sở dữ liệu Thông tin tín dụng quốc gia đ ể hỗ trợ: 1. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) thực hiện chức năng quản lý, giám sát hoạt động ngân hàng, góp phần bảo đảm an toàn hệ thông ngân hàng Việt Nam. 2. Tổ chức...
Điều 5. Điều 5. Nguyên tắc hoạt động thông tin tín dụng 1. Tuân thủ chặt chẽ các quy định của pháp luật. 2. Đảm bảo tính trung thực, khách quan tr ong hoạt động thông tin tín dụng. 3. Đảm bảo quyền, lợi ích của các tổ chức và cá nhân tr ong việc cung cấp thông tin tín dụng, khai thác sản phẩm thông tin tín dụng.
Điều 6. Điều 6. Các hành vi bị cấm trong hoạt động thông tin tín dụng 1. Thu thập, cung cấp, sử dụng trái phép các thông tin thuộc phạm vi, danh mục bí mật của Nhà nước. 2. Cố ý làm sai lệch nội dung thông tin tín dụng, ảnh hưởng đến quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân li ê n quan. 3. Cung cấp thông tin tín dụng cho tổ chức, cá nhân...
Chương II Chương II HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN TÍN DỤNG
Điều 7. Điều 7. Cung cấp thông tin tín dụng 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cung cấp cho CIC toàn bộ Hệ thống chỉ tiêu thông tin tín dụng quy định tại Phụ lục kèm theo Thông tư này và được phân thành các nhóm chỉ tiêu sau: a) Thông tin nhận dạng khách hàng vay là cá nhân, hộ kinh doanh cá th ể ; thông tin nhận dạng khách hà...
Điều 8. Điều 8. Thời hạn cung cấp thông tin tín dụng 1. Cung c ấ p dữ liệu phát sinh chậm nhất sau 03 ngày làm việc kể từ ngày phát sinh dữ liệu đ ố i với các nhóm chỉ tiêu thông tin sau: a) Các nhóm chỉ tiêu thông tin tạ i điểm a, b và g khoản 1 Điều 7 Thông tư này khi có khách hàng vay mới; b) Các nhóm chỉ tiêu thông tin tại điểm a, b khoản...