Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định tỷ lệ để lại cho đơn vị thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải và sửa đổi quy định đối tượng nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh
64/2017/NQ-HĐND
Right document
Về đảm bảo kinh phí cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp
110/2023/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định tỷ lệ để lại cho đơn vị thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải và sửa đổi quy định đối tượng nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về đảm bảo kinh phí cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về đảm bảo kinh phí cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp
- Quy định tỷ lệ để lại cho đơn vị thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải và sửa đổi quy định đối tượng nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định tỷ lệ để lại cho đơn vị thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn tỉnh để trang trải chi phí cho hoạt động thu phí 1. Để lại 10% trên tổng số tiền phí bảo vệ môi trường thu được cho đơn vị thu phí là đơn vị cung cấp nước sạch. 2. Để lại 15% trên tổng số tiền phí bảo vệ môi trường thu được cho đơn vị thu...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị quyết này quy định về đảm bảo kinh phí cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp, bao gồm: định mức phân bổ kinh phí, mức chi cho công tác xây dựng, hoàn thiện hệ thống văn bản quy phạm pháp luật; mức chi cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Nghị quyết này quy định về đảm bảo kinh phí cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp, bao gồm: định mức phân bổ kinh phí, mức chi cho công tác xây dựng...
- mức chi cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật và mức chi phục vụ hoạt động hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Điều 1. Quy định tỷ lệ để lại cho đơn vị thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn tỉnh để trang trải chi phí cho hoạt động thu phí
- 1. Để lại 10% trên tổng số tiền phí bảo vệ môi trường thu được cho đơn vị thu phí là đơn vị cung cấp nước sạch.
- 2. Để lại 15% trên tổng số tiền phí bảo vệ môi trường thu được cho đơn vị thu phí là Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn.
Left
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi quy định đối tượng nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối với mức phân bổ kinh phí, mức chi cho công tác xây dựng, hoàn thiện hệ thống văn bản quy phạm pháp luật và mức chi cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật: a) Các Ban Hội đồng nhân dân; b) Các sở, ban, ngành cấp tỉnh; c) Các phòng, ban, đơn vị thuộc Ủy ban nhân d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Đối với mức phân bổ kinh phí, mức chi cho công tác xây dựng, hoàn thiện hệ thống văn bản quy phạm pháp luật và mức chi cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp l...
- a) Các Ban Hội đồng nhân dân;
- Điều 2. Sửa đổi quy định đối tượng nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh
- Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứn...
Left
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Bãi bỏ khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 67/2013/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2013 của HĐND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. 2. Bãi bỏ điểm a, điểm b khoản 7 Điều 6 Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Định mức phân bổ kinh phí, mức chi cho công tác xây dựng, hoàn thiện hệ thống văn bản quy phạm pháp luật 1. Định mức phân bổ kinh phí đối với từng loại văn bản a) Đối với văn bản ban hành mới hoặc thay thế: Đơn vị tính: đồng/văn bản NỘI DUNG ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã Nghị quyết 30.000.000 15.000.000 10.000.000...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Định mức phân bổ kinh phí, mức chi cho công tác xây dựng, hoàn thiện hệ thống văn bản quy phạm pháp luật
- 1. Định mức phân bổ kinh phí đối với từng loại văn bản
- a) Đối với văn bản ban hành mới hoặc thay thế:
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- 1. Bãi bỏ khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 67/2013/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2013 của HĐND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Bãi bỏ điểm a, điểm b khoản 7 Điều 6 Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản ph...
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh khóa XVII, Kỳ họp thứ 5 thông qua n...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hỗ trợ hoạt động thẩm định, thẩm tra Đối với hoạt động thẩm định, thẩm tra tại cấp tỉnh ngoài định mức kinh phí quy định tại khoản 2 Điều 3 Nghị quyết này còn được hỗ trợ như sau: 1. Đối với thẩm định dự thảo nghị quyết, quyết định: hỗ trợ 2.000.000 đồng/dự thảo đối với văn bản ban hành mới hoặc thay thế; 1.500.000 đồng/dự thảo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hỗ trợ hoạt động thẩm định, thẩm tra
- Đối với hoạt động thẩm định, thẩm tra tại cấp tỉnh ngoài định mức kinh phí quy định tại khoản 2 Điều 3 Nghị quyết này còn được hỗ trợ như sau:
- 1. Đối với thẩm định dự thảo nghị quyết, quyết định: hỗ trợ 2.000.000 đồng/dự thảo đối với văn bản ban hành mới hoặc thay thế; 1.500.000 đồng/dự thảo đối với văn bản sửa đổi, bổ sung.
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Unmatched right-side sections