Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc thông qua Kế hoạch biên chế công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính; số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức hội và chỉ tiêu lao động năm 2018

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định chuẩn hộ nghèo tỉnh Tây Ninh và chính sách hỗ trợ áp dụng cho giai đoạn 2013-2015

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định chuẩn hộ nghèo tỉnh Tây Ninh và chính sách hỗ trợ áp dụng cho giai đoạn 2013-2015
Removed / left-side focus
  • Về việc thông qua Kế hoạch biên chế công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính; số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức hội và chỉ tiêu lao động năm 2018
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thông qua Kế hoạch biên chế công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính, số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức hội, chỉ tiêu lao động hợp đồng năm 2018 như sau: 1. Biên chế công chức hành chính: Tổng số giao 2.438, trong đó: - Biên chế giao sở, ban, ngành: 1.357. - Biên chế giao UBND cấp huyện...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Hộ nghèo, người thuộc hộ nghèo theo chuẩn nghèo của tỉnh Tây Ninh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • Hộ nghèo, người thuộc hộ nghèo theo chuẩn nghèo của tỉnh Tây Ninh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Thông qua Kế hoạch biên chế công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính, số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức hội, chỉ tiêu lao động hợp đồng năm 2018 nh...
  • 1. Biên chế công chức hành chính:
  • Tổng số giao 2.438, trong đó:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh giao biên chế công chức, số lượng người làm việc và chỉ tiêu lao động hợp đồng năm 2018 cho các cơ quan, đơn vị theo Nghị quyết này. 1. Xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện việc sắp xếp, tinh giản bộ máy, biên chế, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; tuyệt đối không được để lại tồn tại khi thực hiện đề án, kế h...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chuẩn hộ nghèo của tỉnh a. Khu vực nông thôn: Từ 521.000 đồng đến 600.000 đồng/người/tháng; b. Khu vực thành thị: Từ 651.000 đồng đến 750.000 đồng/người/tháng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Chuẩn hộ nghèo của tỉnh
  • a. Khu vực nông thôn: Từ 521.000 đồng đến 600.000 đồng/người/tháng;
  • b. Khu vực thành thị: Từ 651.000 đồng đến 750.000 đồng/người/tháng.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh giao biên chế công chức, số lượng người làm việc và chỉ tiêu lao động hợp đồng năm 2018 cho các cơ quan, đơn vị theo Nghị quyết này.
  • 1. Xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện việc sắp xếp, tinh giản bộ máy, biên chế, hoạt động hiệu lực, hiệu quả
  • tuyệt đối không được để lại tồn tại khi thực hiện đề án, kế hoạch theo tinh thần Nghị quyết Trung ương 6 Khóa XII về đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVII, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực kể từ ngày ký./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Một số chính sách hỗ trợ đối với hộ nghèo của tỉnh a. Được hỗ trợ 70% mệnh giá mua thẻ bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ nghèo của tỉnh; b. Trẻ em học mẫu giáo, học sinh trung học cơ sở và trung học phổ thông thuộc diện hộ nghèo của tỉnh thường trú ngoài các xã biên giới của tỉnh được hỗ trợ 50% mức đóng học phí còn lại; c. Trẻ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Một số chính sách hỗ trợ đối với hộ nghèo của tỉnh
  • a. Được hỗ trợ 70% mệnh giá mua thẻ bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ nghèo của tỉnh;
  • b. Trẻ em học mẫu giáo, học sinh trung học cơ sở và trung học phổ thông thuộc diện hộ nghèo của tỉnh thường trú ngoài các xã biên giới của tỉnh được hỗ trợ 50% mức đóng học phí còn lại;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVII, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực kể từ ngày ký./.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Kinh phí hỗ trợ hộ nghèo theo chuẩn của tỉnh được ngân sách tỉnh cấp, trên cơ sở rà soát hộ nghèo hàng năm.
Điều 5. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Thời gian áp dụng chính sách hỗ trợ được thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2013 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2015.
Điều 6. Điều 6. Giao Sở Lao động – Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp các sở, ban, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã triển khai thực hiện Quyết định. Định kỳ báo cáo kết quả thực hiện về Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 7. Điều 7. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.