Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thông qua Kế hoạch biên chế công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính; số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức hội và chỉ tiêu lao động năm 2018
80/NQ-HĐND
Right document
Về việc quy định chuẩn hộ nghèo tỉnh Tây Ninh và chính sách hỗ trợ áp dụng cho giai đoạn 2013-2015
54/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thông qua Kế hoạch biên chế công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính; số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức hội và chỉ tiêu lao động năm 2018
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định chuẩn hộ nghèo tỉnh Tây Ninh và chính sách hỗ trợ áp dụng cho giai đoạn 2013-2015
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định chuẩn hộ nghèo tỉnh Tây Ninh và chính sách hỗ trợ áp dụng cho giai đoạn 2013-2015
- Về việc thông qua Kế hoạch biên chế công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính; số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức hội và chỉ tiêu lao động năm 2018
Left
Điều 1.
Điều 1. Thông qua Kế hoạch biên chế công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính, số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức hội, chỉ tiêu lao động hợp đồng năm 2018 như sau: 1. Biên chế công chức hành chính: Tổng số giao 2.438, trong đó: - Biên chế giao sở, ban, ngành: 1.357. - Biên chế giao UBND cấp huyện...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Hộ nghèo, người thuộc hộ nghèo theo chuẩn nghèo của tỉnh Tây Ninh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- Hộ nghèo, người thuộc hộ nghèo theo chuẩn nghèo của tỉnh Tây Ninh.
- Điều 1. Thông qua Kế hoạch biên chế công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính, số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức hội, chỉ tiêu lao động hợp đồng năm 2018 nh...
- 1. Biên chế công chức hành chính:
- Tổng số giao 2.438, trong đó:
Left
Điều 2.
Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh giao biên chế công chức, số lượng người làm việc và chỉ tiêu lao động hợp đồng năm 2018 cho các cơ quan, đơn vị theo Nghị quyết này. 1. Xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện việc sắp xếp, tinh giản bộ máy, biên chế, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; tuyệt đối không được để lại tồn tại khi thực hiện đề án, kế h...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chuẩn hộ nghèo của tỉnh a. Khu vực nông thôn: Từ 521.000 đồng đến 600.000 đồng/người/tháng; b. Khu vực thành thị: Từ 651.000 đồng đến 750.000 đồng/người/tháng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Chuẩn hộ nghèo của tỉnh
- a. Khu vực nông thôn: Từ 521.000 đồng đến 600.000 đồng/người/tháng;
- b. Khu vực thành thị: Từ 651.000 đồng đến 750.000 đồng/người/tháng.
- Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh giao biên chế công chức, số lượng người làm việc và chỉ tiêu lao động hợp đồng năm 2018 cho các cơ quan, đơn vị theo Nghị quyết này.
- 1. Xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện việc sắp xếp, tinh giản bộ máy, biên chế, hoạt động hiệu lực, hiệu quả
- tuyệt đối không được để lại tồn tại khi thực hiện đề án, kế hoạch theo tinh thần Nghị quyết Trung ương 6 Khóa XII về đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVII, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Một số chính sách hỗ trợ đối với hộ nghèo của tỉnh a. Được hỗ trợ 70% mệnh giá mua thẻ bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ nghèo của tỉnh; b. Trẻ em học mẫu giáo, học sinh trung học cơ sở và trung học phổ thông thuộc diện hộ nghèo của tỉnh thường trú ngoài các xã biên giới của tỉnh được hỗ trợ 50% mức đóng học phí còn lại; c. Trẻ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Một số chính sách hỗ trợ đối với hộ nghèo của tỉnh
- a. Được hỗ trợ 70% mệnh giá mua thẻ bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ nghèo của tỉnh;
- b. Trẻ em học mẫu giáo, học sinh trung học cơ sở và trung học phổ thông thuộc diện hộ nghèo của tỉnh thường trú ngoài các xã biên giới của tỉnh được hỗ trợ 50% mức đóng học phí còn lại;
- Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVII, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Unmatched right-side sections