Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 29
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định một số chế độ, chính sách và các điều kiện phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Chế độ, chính sách và định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Hà Tĩnh, gồm: 1. Chi các hoạt động của kỳ họp. 2. Chi hoạt động giám sát, khảo sát, các cuộc họp, hội nghị, hội thảo, tập huấn, tiếp công dân của Hội đồng nhân dân. 3. Chi hoạt động tiếp xúc cử tri. 4. Chi c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Chế độ, chính sách và các điều kiện phục vụ được áp dụng cho Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Hà Tĩnh, các tổ chức, cá nhân liên quan và các đối tượng khác được yêu cầu tham gia, phục vụ các hoạt động của Hội đồng nhân dân.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc chung 1. Kinh phí hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp thực hiện theo Điều 126 của Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015. Các khoản chi không quy định tại Nghị quyết này thực hiện theo các chế độ chính sách hiện hành. 2. Các khoản chi quy định tại Nghị quyết này do ngân sách nhà nước bảo đảm, đối với đại bi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II CÁC MỨC CHI CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chế độ chi phục vụ kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh 1. Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, khách mời dự kỳ họp của Hội đồng nhân dân tỉnh được Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh bố trí nơi ăn, nghỉ (đối với những đại biểu ở xa trên 15 km); định mức chế độ ăn, nghỉ do Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định. 2. Mức chi Chủ tọa, Th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chi cho hoạt động giám sát, khảo sát, các cuộc họp, hội nghị, hội thảo, tập huấn, tiếp công dân, tham vấn ý kiến nhân dân của Thường trực, các Ban và Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh 1. Chi chế độ thù lao (ngoài chế độ thanh toán công tác phí theo quy định hiện hành): a) Trưởng đoàn, Chủ trì: 300.000 đồng/ngày/người. b) Thành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chi cho công tác tiếp xúc cử tri của các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh 1. Chi hỗ trợ các điểm ở các địa phương tổ chức tiếp xúc cử tri theo kế hoạch tiếp xúc cử tri của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh: a) Mức chi: 2.000.000 đồng/điểm/đợt tiếp xúc cử tri. b) Ngoài ra, ở những điểm có lồng ghép tiếp xúc cử tri...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chi cho công tác xây dựng các văn bản 1. Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh được chi công tác nghiên cứu văn bản 5.000.000 đồng/năm; đối với đại biểu chuyên trách Hội đồng nhân dân tỉnh 10.000.000 đồng/năm. Năm chuyển giao giữa nhiệm kỳ không quá 50% mức chi trên. 2. Mức chi xây dựng báo cáo thẩm tra của các ban Hội đồng nhân dân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Chi hỗ trợ các chức danh kiêm nhiệm Hội đồng nhân dân tỉnh Các chức danh kiêm nhiệm của Hội đồng nhân dân tỉnh được hỗ trợ phụ cấp trách nhiệm hàng tháng theo hệ số mức lương tối thiểu như sau: 1. Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh hưởng hệ số 1,0. 2. Trưởng Ban Hội đồng nhân dân tỉnh hưởng hệ số 0,5. 3. Tổ trưởng tổ đại biểu Hội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Một số chế độ, chính sách phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh 1. Chế độ chi công tác thông tin, tuyền truyền các hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh (họp báo trước và sau kỳ họp; tuyên truyền tiếp xúc cử tri, kết quả kỳ họp, các hoạt động chuyên đề của Hội đồng nhân dân tỉnh...) do Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh q...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan Đảng cộng sản Việt Nam, cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật về hội thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Tĩnh (sau đ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Một số chế độ, chính sách phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh
  • 1. Chế độ chi công tác thông tin, tuyền truyền các hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh (họp báo trước và sau kỳ họp
  • tuyên truyền tiếp xúc cử tri, kết quả kỳ họp, các hoạt động chuyên đề của Hội đồng nhân dân tỉnh...) do Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các cơ quan Đảng cộng sản Việt Nam, cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức chính trị
  • xã hội, tổ chức chính trị xã hội
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Một số chế độ, chính sách phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh
  • 1. Chế độ chi công tác thông tin, tuyền truyền các hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh (họp báo trước và sau kỳ họp
  • tuyên truyền tiếp xúc cử tri, kết quả kỳ họp, các hoạt động chuyên đề của Hội đồng nhân dân tỉnh...) do Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định.
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan Đảng cộng sản Việt Nam, cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - n...

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III CÁC MỨC CHI CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CẤP HUYỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 . Chế độ phục vụ kỳ họp Hội đồng nhân dân cấp huyện 1. Đại biểu Hội đồng nhân dân, khách mời dự kỳ họp của Hội đồng nhân dân được bố trí nơi ăn, nghỉ (Đối với những đại biểu ở xa trên 15 km). Mỗi suất ăn không quá 130.000 đồng/người. Bố trí nghỉ: 02 người/phòng theo mức giá quy định tại chế độ công tác phí hiện hành. 2. Mức chi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Chi cho hoạt động giám sát, khảo sát, các cuộc họp, hội nghị, hội thảo, tập huấn, tiếp công dân, tham vấn ý kiến nhân dân của Thường trực và các Ban Hội đồng nhân dân cấp huyện 1. Chế độ thù lao (ngoài chế độ thanh toán công tác phí theo quy định hiện hành): a) Trưởng đoàn, Chủ trì: 200.000 đồng/ngày/người. b) Thành viên đoàn;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Chi cho công tác tiếp xúc cử tri của các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân cấp huyện 1. Chi hỗ trợ các điểm tiếp xúc cử tri theo kế hoạch của địa phương: 1.000.000 đồng/điểm/đợt tiếp xúc cử tri. 2. Chi khoán cho đại biểu Hội đồng nhân dân và chế độ thù lao cho các đối tượng tham gia tổ chức tiếp xúc cử tri, ngoài chế đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Chi cho công tác xây dựng các văn bản Hội đồng nhân dân cấp huyện Mức chi hoàn thiện các Nghị quyết, báo cáo thẩm tra, báo cáo giám sát chuyên đề trình Hội đồng nhân dân tại các kỳ họp, mỗi trang không quá 100.000 đồng, không quá 700.000 đồng/văn bản.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Chi hỗ trợ các chức danh kiêm nhiệm Hội đồng nhân dân cấp huyện Các chức danh kiêm nhiệm được hỗ trợ phụ cấp trách nhiệm hàng tháng theo hệ số mức lương tối thiểu như sau: 1. Chủ tịch Hội đồng nhân dân hưởng hệ số 0,5. 2. Trưởng ban Hội đồng nhân dân hưởng hệ số 0,3. 3. Tổ trưởng Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân hưởng hệ số 0,2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Một số chế độ, chính sách phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân cấp huyện 1. Xin ý kiến bằng văn bản các cá nhân liên quan đối với các văn bản có nội dung phức tạp: Mức chi từ 100.000 đồng đến 300.000 đồng/người/văn bản. 2. Chế độ tặng quà các ngày lễ, tết được thực hiện cho các đối tượng sau: Các đối tượng chính sách được q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV CÁC MỨC CHI CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CẤP XÃ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 . Chế độ phục vụ kỳ họp Hội đồng nhân dân cấp xã 1. Đại biểu Hội đồng nhân dân, khách mời dự kỳ họp của Hội đồng nhân dân được bố trí nơi ăn, nghỉ (đối với những đại biểu ở xa trên 15 km). Mỗi suất ăn không quá 100.000 đồng/người; bố trí nghỉ 02 người/01 phòng theo mức giá quy định tại chế độ công tác phí hiện hành. 2. Mức chi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Chi cho công tác tiếp xúc cử tri Hội đồng nhân dân cấp xã 1. Đại biểu Hội đồng nhân dân cấp xã được giao khoán kinh phí tiếp xúc cử tri: 500.000 đồng/đại biểu/năm. 2. Cán bộ, công chức và người lao động trực tiếp tham dự và phục vụ: 50.000 đồng/ngày/người. 3. Chi hỗ trợ các điểm tiếp xúc cử tri: 300.000 đồng/điểm tiếp xúc.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Chi cho công tác xây dựng các văn bản Hội đồng nhân dân cấp xã Mức chi hoàn thiện các Nghị quyết, báo cáo thẩm tra, báo cáo giám sát chuyên đề trình Hội đồng nhân dân tại các kỳ họp, mỗi trang không quá 50.000 đồng, không quá 200.000 đồng/văn bản.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Chi hỗ trợ các chức danh kiêm nhiệm Hội đồng nhân dân Hội đồng nhân dân cấp xã Các chức danh kiêm nhiệm được hỗ trợ phụ cấp trách nhiệm hàng tháng theo hệ số mức lương tối thiểu như sau: 1. Chủ tịch Hội đồng nhân dân hưởng hệ số 0,3. 2. Trưởng ban Hội đồng nhân dân hưởng hệ số 0,2. 3. Phó Trưởng ban Hội đồng nhân dân hưởng hệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Chi cho hoạt động giám sát của Thường trực và các ban Hội đồng nhân dân Hội đồng nhân dân cấp xã Chi chế độ thù lao (ngoài chế độ thanh toán công tác phí theo quy định hiện hành): 1. Trưởng đoàn, Chủ trì: 130.000 đồng/ngày/người. 2. Thành viên đoàn; đại biểu mời dự: 100.000 đồng/ngày/người. 3. Cán bộ, công chức và người lao độ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Một số chế độ chi khác phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân cấp xã 1. Chế độ tặng quà lưu niệm: Đại biểu Hội đồng nhân dân cấp xã, cán bộ, công chức, viên chức, người lao động giúp việc cho Hội đồng nhân dân được tặng quà lưu niệm khi kết thúc nhiệm kỳ Hội đồng nhân dân, mức chi như sau: a) Đại biểu Hội đồng nhân dân: 500.0...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Nguồn kinh phí thực hiện Nguồn kinh phí thực hiện chế độ, chính sách và các điều kiện phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp được cân đối trong dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm theo phân cấp ngân sách hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. T ổ chức thực hiện 1. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các cấp tổ chức thực hiện nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Điều khoản thi hành Nghị quyết số 51/2013/NQ-HĐND, ngày 12 tháng 3 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy định chế độ chi tiêu tài chính của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Hà Tĩnh hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh khóa XVII, Kỳ họp thứ 5 thông qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Tĩnh
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị quyết này quy định thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Tĩnh theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 51 Nghị định số 73/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2019...
Điều 3. Điều 3. Thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin 1. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh là đơn vị dự toán cấp I quyết định việc đầu tư, mua sắm hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước của cơ quan, đơn vị và các cơ quan, đơn vị...
Điều 4. Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. 3. Trong trường hợp các điều, khoản của văn bản quy ph...