Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Ban hành Quy định Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) của Bộ Y tế
11/2008/QĐ-BYT
Right document
Quy định cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm chức năng, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm; nước khoáng thiên nhiên, nước uống đóng chai; dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của bộ y tế
26/2012/TT-BYT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc Ban hành Quy định Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) của Bộ Y tế
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) của Bộ Y tế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lựcsau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 2790/2002/QĐ-BYT ngày 25 tháng 7 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Quy định quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) của Bộ Y tế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Các Ông, Bà: Tổng Cục trưởng, Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng các Cục-Bộ Y tế, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và Giám đốc các chương trình, dự án sử dụng nguồn ODA chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về việc quản lý và sử dụng n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này điều chỉnh mọi hoạt động liên quan đến vận động, quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức của Bộ Y tế. Hỗ trợ phát triển chính thức (sau đây gọi tắt là ODA) trong Quy định này được hiểu là hoạt động hợp tác phát triển giữa Nhà nước hoặc Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng cho tất cả các chương trình, dự án ODA và các khoản viện trợ ODA khác (sau đây gọi chung là chương trình, dự án) do các Vụ, Tổng Cục, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ - Bộ Y tế và các đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Y tế vận động, tiếp nhận, quản lý và sử dụng. 2. Đối với viện trợ ODA về y tế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc cơ bản trong quản lý và sử dụng ODA của Bộ Y tế 1. Nguồn ODA của Bộ Y tế là nguồn vốn quan trọng của ngân sách nhà nước phải được quản lý và sử dụng theo những nguyên tắc đã được nêu tại Điều 2, Quy chế quản lý và sử dụng nguồn ODA ban hành kèm theo Nghị định số 131/2006/NĐ-CP ngày 09/11/2006 của Chính phủ. 2. Thu hú...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này các thuật ngữ được hiểu như sau: 1. Cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ là cơ sở trồng trọt, chăn nuôi, thu hái, đánh bắt, khai thác các nguyên liệu thực phẩm ở quy mô hộ gia đình, hộ cá thể. 2. Cơ sở kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ là cơ sở kinh doanh thực phẩm ở quy mô hộ gia đình, hộ cá thể có...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 3. Nguyên tắc cơ bản trong quản lý và sử dụng ODA của Bộ Y tế
- Nguồn ODA của Bộ Y tế là nguồn vốn quan trọng của ngân sách nhà nước phải được quản lý và sử dụng theo những nguyên tắc đã được nêu tại Điều 2, Quy chế quản lý và sử dụng nguồn ODA ban hành kèm the...
- 2. Thu hút ODA đi đôi với việc nâng cao hiệu quả sử dụng, phù hợp với nhu cầu, năng lực tiếp nhận và sử dụng ODA của Bộ Y tế, của các đơn vị và đảm bảo khả năng trả nợ nước ngoài.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này các thuật ngữ được hiểu như sau:
- 1. Cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ là cơ sở trồng trọt, chăn nuôi, thu hái, đánh bắt, khai thác các nguyên liệu thực phẩm ở quy mô hộ gia đình, hộ cá thể.
- Điều 3. Nguyên tắc cơ bản trong quản lý và sử dụng ODA của Bộ Y tế
- Nguồn ODA của Bộ Y tế là nguồn vốn quan trọng của ngân sách nhà nước phải được quản lý và sử dụng theo những nguyên tắc đã được nêu tại Điều 2, Quy chế quản lý và sử dụng nguồn ODA ban hành kèm the...
- 2. Thu hút ODA đi đôi với việc nâng cao hiệu quả sử dụng, phù hợp với nhu cầu, năng lực tiếp nhận và sử dụng ODA của Bộ Y tế, của các đơn vị và đảm bảo khả năng trả nợ nước ngoài.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này các thuật ngữ được hiểu như sau: 1. Cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ là cơ sở trồng trọt, chăn nuôi, thu hái, đánh bắt, khai thác các nguyên liệu thực phẩm ở quy mô hộ gi...
Left
Điều 4.
Điều 4. Thẩm quyền phê duyệt các chương trình, dự án ODA 1. Nguyên tắc chung: Thẩm quyền phê duyệt các chương trình, dự án ODA quy định tại Điều 19, Quy chế quản lý và sử dụng nguồn ODA ban hành kèm theo Nghị định số 131/2006/NĐ-CP ngày 09/11/2006 của Chính phủ, cụ thể: a) Thủ tướng Chính phủ: - Quyết định đầu tư chương trình, dự án qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Giải thích từ ngữ Các từ ngữ dưới đây sử dụng trong Quy định này được hiểu như sau: 1. "Cơ quan chủ quản chương trình, dự án ODA" là Bộ Y tế đối với các chương trình, dự án sử dụng nguồn vốn ODA do các đơn vị thuộc cơ quan Bộ Y tế, các đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Y tế trực tiếp triển khai, thực hiện và những dự án thuộc lĩnh vực...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận 1. Cục An toàn thực phẩm cấp Giấy chứng nhận cho: Cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm chức năng, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm trừ các cơ sở sản xuất, kinh doanh nhỏ lẻ; các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm khác khi có nhu cầu đặc...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 5. Giải thích từ ngữ
- Các từ ngữ dưới đây sử dụng trong Quy định này được hiểu như sau:
- "Cơ quan chủ quản chương trình, dự án ODA" là Bộ Y tế đối với các chương trình, dự án sử dụng nguồn vốn ODA do các đơn vị thuộc cơ quan Bộ Y tế, các đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Y tế trực tiếp triển k...
- Điều 4. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận
- 1. Cục An toàn thực phẩm cấp Giấy chứng nhận cho:
- Cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm chức năng, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm trừ các cơ sở sản xuất, kinh doanh nhỏ lẻ
- Điều 5. Giải thích từ ngữ
- Các từ ngữ dưới đây sử dụng trong Quy định này được hiểu như sau:
- "Cơ quan chủ quản chương trình, dự án ODA" là Bộ Y tế đối với các chương trình, dự án sử dụng nguồn vốn ODA do các đơn vị thuộc cơ quan Bộ Y tế, các đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Y tế trực tiếp triển k...
Điều 4. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận 1. Cục An toàn thực phẩm cấp Giấy chứng nhận cho: Cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm chức năng, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến...
Left
Chương II
Chương II VẬN ĐỘNG ODA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Cơ sở vận động ODA Vận động ODA về y tế được thực hiện trên cơ sở: 1. Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của Chính phủ; 2. Quy hoạch, kế hoạch phát triển hàng năm, 5 năm và 10 năm của Ngành Y tế; 3. Các chính sách ưu tiên của Bộ Y tế đối với sự phát triển của ngành và các lĩnh vực trong từng thời kỳ; 4. Nhu cầu để thực hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Phối hợp vận động ODA 1. Vụ Kế hoạch - Tài chính là đầu mối điều phối viện trợ ODA của Bộ Y tế và cùng với Vụ Hợp tác quốc tế chịu trách nhiệm phối hợp với các Cơ quan, đơn vị liên quan trong việc vận động ODA cho lĩnh vực y tế; chuẩn bị các nhu cầu vận động ODA nhân dịp các cuộc thăm hoặc đàm phán cấp cao của Bộ Y tế theo hướn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy trình đề xuất Danh mục yêu cầu tài trợ ODA Quy trình đề xuất Danh mục yêu cầu tài trợ ODA của Bộ Y tế được quy định như sau: 1. Thông báo xây dựng Đề cương chi tiết: Sau khi nhận được văn bản của Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo thời điểm trao đổi hoặc đàm phán với nhà tài trợ, trong vòng 5 ngày làm việc, Vụ Kế hoạch - Tài c...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận Hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận được đóng thành 01 quyển, gồm các giấy tờ sau: 1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (theo Mẫu 1 được ban hành kèm theo Thông tư này). 2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có đăng ký ngành nghề kinh doanh thực phẩm (bản sao có xác nh...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 8. Quy trình đề xuất Danh mục yêu cầu tài trợ ODA
- Quy trình đề xuất Danh mục yêu cầu tài trợ ODA của Bộ Y tế được quy định như sau:
- 1. Thông báo xây dựng Đề cương chi tiết:
- Điều 3. Hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận
- Hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận được đóng thành 01 quyển, gồm các giấy tờ sau:
- 1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (theo Mẫu 1 được ban hành kèm theo Thông tư này).
- Điều 8. Quy trình đề xuất Danh mục yêu cầu tài trợ ODA
- Quy trình đề xuất Danh mục yêu cầu tài trợ ODA của Bộ Y tế được quy định như sau:
- 1. Thông báo xây dựng Đề cương chi tiết:
Điều 3. Hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận Hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận được đóng thành 01 quyển, gồm các giấy tờ sau: 1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (theo Mẫu 1 được ban hành kèm...
Left
Chương III
Chương III CHUẨN BỊ, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Xác định Chủ dự án 1. Xác định Chủ dự án: Sau khi nhận được thông báo của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về Danh mục tài trợ chính thức, trong vòng 5 ngày làm việc, Vụ Kế hoạch - Tài chính là đầu mối phối hợp với các Vụ, Tổng Cục, Cục liên quan đề xuất Chủ dự án và trình Bộ trưởng Bộ Y tế quyết định. Việc ra Quyết định Chủ dự án được th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Chuẩn bị chương trình, dự án ODA trong Danh mục tài trợ chính thức: 1. Chủ dự án chịu trách nhiệm phối hợp với nhà tài trợ tổ chức chuẩn bị văn kiện chương trình, dự án ODA được phê duyệt trong Danh mục tài trợ chính thức, đảm bảo tiến độ xây dựng, chất lượng của văn kiện chương trình, dự án ODA. 2. Văn kiện chương trình, dự á...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Tổ chức thực hiện 1. Cục An toàn thực phẩm – Bộ Y tế có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Thông tư này trong phạm vi toàn quốc. 2. Sở Y tế, Chi Cục An toàn vệ sinh thực phẩm cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm hướng dẫn, triển khai thực hiện Thông tư này trên địa bàn quản lý./.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 10. Chuẩn bị chương trình, dự án ODA trong Danh mục tài trợ chính thức:
- Chủ dự án chịu trách nhiệm phối hợp với nhà tài trợ tổ chức chuẩn bị văn kiện chương trình, dự án ODA được phê duyệt trong Danh mục tài trợ chính thức, đảm bảo tiến độ xây dựng, chất lượng của văn...
- 2. Văn kiện chương trình, dự án ODA được chuẩn bị theo mẫu quy định nêu tại Phụ lục 4a, 4b, 4c của Thông tư 04 đối với các chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật
- Điều 12. Tổ chức thực hiện
- 1. Cục An toàn thực phẩm – Bộ Y tế có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Thông tư này trong phạm vi toàn quốc.
- 2. Sở Y tế, Chi Cục An toàn vệ sinh thực phẩm cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm hướng dẫn, triển khai thực hiện Thông tư này trên địa bàn quản lý./.
- Điều 10. Chuẩn bị chương trình, dự án ODA trong Danh mục tài trợ chính thức:
- Chủ dự án chịu trách nhiệm phối hợp với nhà tài trợ tổ chức chuẩn bị văn kiện chương trình, dự án ODA được phê duyệt trong Danh mục tài trợ chính thức, đảm bảo tiến độ xây dựng, chất lượng của văn...
- 2. Văn kiện chương trình, dự án ODA được chuẩn bị theo mẫu quy định nêu tại Phụ lục 4a, 4b, 4c của Thông tư 04 đối với các chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật
Điều 12. Tổ chức thực hiện 1. Cục An toàn thực phẩm – Bộ Y tế có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Thông tư này trong phạm vi toàn quốc. 2. Sở Y tế, Chi Cục An toàn vệ sinh thực phẩm cấp tỉnh, thành phố trực thuộc t...
Left
Điều 11.
Điều 11. Thẩm định và phê duyệt chương trình, dự án ODA thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế 1. Vụ Kế hoạch - Tài chính là đầu mối phối hợp với các Vụ, Tổng Cục, Cục và các đơn vị liên quan tổ chức thẩm định, trình Lãnh đạo Bộ Y tế phê duyệt các chương trình, dự án ODA thuộc thẩm quyền phê duyệt của Bộ trưởng Bộ Y tế. 2. Chủ dự án không được l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thẩm định và phê duyệt chương trình, dự án ODA thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ 1. Hồ sơ hợp lệ trình Bộ Y tế thẩm định chương trình, dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ: như quy định tại Khoản 3, Điều 11 của Quy định này. Lưu ý số lượng hồ sơ: 10 bộ, trong đó có ít nhất 3 bộ gốc. 2. Quy...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2013. 2. Bãi bỏ Quyết định số 11/2006/QĐ-BYT ngày 09 tháng 03 năm 2006 của Bộ Trưởng Bộ Y tế về việc ban hành “Quy chế cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm có nguy cơ cao” kể từ ngày Th...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 12. Thẩm định và phê duyệt chương trình, dự án ODA thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ
- Hồ sơ hợp lệ trình Bộ Y tế thẩm định chương trình, dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ:
- như quy định tại Khoản 3, Điều 11 của Quy định này.
- Điều 11. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2013.
- Bãi bỏ Quyết định số 11/2006/QĐ-BYT ngày 09 tháng 03 năm 2006 của Bộ Trưởng Bộ Y tế về việc ban hành “Quy chế cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh...
- Điều 12. Thẩm định và phê duyệt chương trình, dự án ODA thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ
- Hồ sơ hợp lệ trình Bộ Y tế thẩm định chương trình, dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ:
- như quy định tại Khoản 3, Điều 11 của Quy định này.
Điều 11. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2013. 2. Bãi bỏ Quyết định số 11/2006/QĐ-BYT ngày 09 tháng 03 năm 2006 của Bộ Trưởng Bộ Y tế về việc ban hành “Quy chế cấp Giấy chứng n...
Left
Điều 13.
Điều 13. Thẩm định và phê duyệt điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung chương trình, dự án ODA 1. Nguyên tắc chung: Việc điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình, dự án ODA trong quá trình thực hiện được tiến hành theo quy định nêu tại Điều 31, Quy chế và Khoản V, Phần V, Thông tư 04. 2. Hồ sơ hợp lệ: a) Công văn của Chủ dự án gửi Bộ Y...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Phê duyệt kế hoạch từng năm của chương trình, dự án ODA Trên cơ sở kế hoạch cập nhật tổng thể thực hiện chương trình, dự án ODA được Cơ quan chủ quản phê duyệt, trong vòng 10 ngày làm việc, Chủ dự án phê duyệt kế hoạch chi tiết thực hiện chương trình, dự án của từng năm, sau khi tham vấn ý kiến Vụ Kế hoạch - Tài chính. Trong t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV Kí KẾT VÀ THỰC HIỆN ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ VỀ ODA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Ký kết và thực hiện điều ước quốc tế về ODA 1. Ký kết và thực hiện điều ước quốc tế về ODA tuân theo Luật ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế và theo Thông tư số 01/2008/TT-BNG ngày 04/02/2008 của Bộ Ngoại giao Hướng dẫn về trình tự, thủ tục ký kết và thực hiện Điều ước quốc tế liên quan đến nguồn ODA. 2. Văn kiện c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V QUẢN LÍ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Nhiệm vụ, trách nhiệm và quyền hạn của Cơ quan chủ quản, Chủ chương trình, dự án ODA Nhiệm vụ, trách nhiệm và quyền hạn của Cơ quan chủ quản, Chủ dự án ODA được quy định tại Điều 23, 24 của Quy chế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Thành lập Ban quản lý chương trình, dự án ODA (Ban QLDA) 1. Trong vòng 10 ngày làm việc ngay sau khi chương trình, dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt, Bộ Y tế hoặc Chủ dự án ra Quyết định thành lập Ban QLDA. Ban QLDA được thành lập để giúp Bộ Y tế, Chủ dự án quản lý thực hiện chương trình, dự án ODA. 2. Trình tự thành lập,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Quản lý thực hiện chương trình, dự án ODA của Bộ Y tế: Một số vấn đề cần lưu ý trong việc quản lý thực hiện chương trình, dự án ODA do Bộ Y tế quản lý: 1. Các hoạt động cung cấp hàng hoá, cung cấp dịch vụ tư vấn, xây dựng cơ bản của chương trình, dự án thông qua đấu thầu tuân thủ các quy định của pháp luật hiện hành về đấu thầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Theo dõi đánh giá chương trình, dự án ODA 1. Việc theo dõi, đánh giá chương trình dự án ODA được thực hiện theo quy định tại Điều 33, 34, 35 của Quy chế và Khoản I, II, Phần VI, Thông tư 04. 2. Định kỳ hoặc đột xuất, Vụ Kế hoạch - Tài chính là đầu mối phối hợp với các Vụ, Tổng Cục, Cục liên quan, Văn phòng Bộ và Thanh tra Bộ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Quy định về chế độ báo cáo thực hiện chương trình, dự án ODA 1. Chế độ báo cáo thực hiện chương trình, dự án ODA được thực hiện theo quy định nêu tại Điều 36 của Quy chế; Khoản III, Phần VI của Thông tư 04 và Quyết định số 803/2007/QĐ-BKH ngày 30/7/2007 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. 2. Chế tài xử lý vi phạm chế độ báo cáo thực hi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Quản lý nhà nước về ODA Bộ Y tế thống nhất quản lý về ODA, giao cho các Vụ, Tổng Cục, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh Tra Bộ - Bộ Y tế các nhiệm vụ sau đây: 1. Vụ Kế hoạch - Tài chính: a) Là đơn vị đầu mối giúp Bộ trưởng Bộ Y tế quản lý nhà nước về ODA, đầu mối trong thu hút, điều phối, quản lý các chương trình, dự án ODA của Bộ Y tế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Quy định tổ chức thực hiện 1. Vụ trưởng các Vụ, Tổng Cục trưởng Tổng Cục, Cục trưởng các Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ - Bộ Y tế chịu trách nhiệm phổ biến và thi hành Quy định này. 2. Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Bộ Y tế thụ hưởng chương trình, dự án ODA, Chủ dự án ODA và các Giám đốc dự án ODA chịu trách nhiệm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections