Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành mức thu tiền sử dụng khu vực biển đối với từng hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
04/2018/QĐ-UBND
Right document
Quy định mức thu tiền sử dụng hạ tầng trong Khu công nghệ cao Đà Nẵng
11/2019/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành mức thu tiền sử dụng khu vực biển đối với từng hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức thu tiền sử dụng hạ tầng trong Khu công nghệ cao Đà Nẵng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành mức thu tiền sử dụng khu vực biển đối với từng hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Right: Quy định mức thu tiền sử dụng hạ tầng trong Khu công nghệ cao Đà Nẵng
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về mức thu tiền sử dụng khu vực biển theo giấy chứng nhận đầu tư, giấy phép hoặc quyết định cho phép khai thác, sử dụng tài nguyên biển của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo Nghị định số 51/2014/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ q...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức thu tiền sử dụng hạ tầng trong Khu công nghệ cao Đà Nẵng. 2. Đối tượng áp dụng a) Ban quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng và các tổ chức, cá nhân trong nước, người Việt Nam ở nước ngoài và tổ chức, cá nhân nước ngoài c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này quy định mức thu tiền sử dụng hạ tầng trong Khu công nghệ cao Đà Nẵng.
- a) Ban quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng và các tổ chức, cá nhân trong nước, người Việt Nam ở nước ngoài và tổ chức, cá nhân nước ngoài có dự án đầu tư tại Khu công nghệ cao...
- Quyết định này quy định về mức thu tiền sử dụng khu vực biển theo giấy chứng nhận đầu tư, giấy phép hoặc quyết định cho phép khai thác, sử dụng tài nguyên biển của cơ quan nhà nước có thẩm quyền th...
- a) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân được giao khu vực biển, khai thác sử dụng tài nguyên biển theo quy định tại Nghị định số 51/2014/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định việc giao các...
- c) Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
- Left: b) Cơ quan quản lý nhà nước, cấp có thẩm quyền giao khu vực biển. Right: b) Các cơ quan quản lý nhà nước căn cứ quy định tại Quyết định này để thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước có liên quan.
Left
Điều 2.
Điều 2. Ban hành mức thu tiền sử dụng khu vực biển Mức thu tiền sử dụng khu vực biển đối với từng hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, như sau: 1. Nhóm 1: Sử dụng khu vực biển để khai thác năng lượng gió, sóng, thủy triều, dòng hải lưu: 7.500.000 đồng/ha/năm. 2. Nhóm 2: Sử dụng khu vực biển để xâ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức thu và hình thức trả tiền sử dụng hạ tầng trong Khu công nghệ cao Đà Nẵng 1. Mức thu a) Mức thu tiền sử dụng hạ tầng trong Khu công nghệ cao Đà Nẵng là 6.000 đồng/m 2 /năm (Sáu nghìn đồng trên mét vuông trên một năm). Mức thu này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. b) Mức thu tiền sử dụng hạ tầng quy định tại Điểm a, Khoản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức thu và hình thức trả tiền sử dụng hạ tầng trong Khu công nghệ cao Đà Nẵng
- a) Mức thu tiền sử dụng hạ tầng trong Khu công nghệ cao Đà Nẵng là 6.000 đồng/m 2 /năm (Sáu nghìn đồng trên mét vuông trên một năm). Mức thu này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
- b) Mức thu tiền sử dụng hạ tầng quy định tại Điểm a, Khoản 1 Điều này được giữ ổn định trong vòng 03 năm kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
- Điều 2. Ban hành mức thu tiền sử dụng khu vực biển
- Mức thu tiền sử dụng khu vực biển đối với từng hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, như sau:
- 1. Nhóm 1: Sử dụng khu vực biển để khai thác năng lượng gió, sóng, thủy triều, dòng hải lưu: 7.500.000 đồng/ha/năm.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Căn cứ mức thu tiền sử dụng khu vực biển đối với từng hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển ban hành tại Điều 2 Quyết định này và đề nghị của các tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ xin giao khu vực biển, Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu UBND thành phố xem xét, ban hành quyết định giao khu vực biển, trong...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Xử lý chuyển tiếp 1. Đối với trường hợp các dự án đã được bàn giao đất thuê và được áp dụng mức thu tiền sử dụng hạ tầng theo Quyết định số 36/2013/QD-UBND ngày 13/11/2013 của UBND thành phố, thì tiếp tục giữ ổn định đến hết thời gian ổn định. Sau khi hết thời gian ổn định này, sẽ áp dụng mức thu tiền sử dụng hạ tầng theo quy đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối với trường hợp các dự án đã được bàn giao đất thuê và được áp dụng mức thu tiền sử dụng hạ tầng theo Quyết định số 36/2013/QD-UBND ngày 13/11/2013 của UBND thành phố, thì tiếp tục giữ ổn định đ...
- Sau khi hết thời gian ổn định này, sẽ áp dụng mức thu tiền sử dụng hạ tầng theo quy định tại Quyết định này.
- 2. Đối với trường hợp các dự án nhận bàn giao đất sau ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì áp dụng mức thu tiền sử dụng hạ tầng theo quy định tại Quyết định này.
- Căn cứ mức thu tiền sử dụng khu vực biển đối với từng hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển ban hành tại Điều 2 Quyết định này và đề nghị của các tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ xin giao khu vực...
- 2. Phương thức thu và xác định số tiền sử dụng khu vực biển
- trình tự, thủ tục thu nộp tiền sử dụng khu vực biển và chế độ quản lý, sử dụng tiền sử dụng khu vực biển và kinh phí cho nhiệm vụ giao khu vực biển thực hiện theo quy định tại Điều 6, Điều 7 và Điề...
- Left: Điều 3. Tổ chức thực hiện Right: Điều 3. Xử lý chuyển tiếp
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 02 năm 2018. Bãi bỏ Quyết định số 6615/QĐ-UBND ngày 29/9/2016 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc ban hành mức thu tiền sử dụng khu vực biển đối với từng hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm 2016. 2. Các trườ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Ban quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng có trách nhiệm thực hiện thu tiền sử dụng hạ tầng theo đúng quy định tại Quyết định này; quản lý, sử dụng số tiền thu được theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, phát sinh, Ban quản lý Khu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Ban quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng có trách nhiệm thực hiện thu tiền sử dụng hạ tầng theo đúng quy định tại Quyết định này
- quản lý, sử dụng số tiền thu được theo quy định của pháp luật hiện hành.
- Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, phát sinh, Ban quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng và các đơn vị có liên quan phản ánh kịp thời bằng văn bản về Sở Tài c...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 02 năm 2018.
- Bãi bỏ Quyết định số 6615/QĐ-UBND ngày 29/9/2016 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc ban hành mức thu tiền sử dụng khu vực biển đối với từng hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển trên địa bàn...
- Các trường hợp được UBND thành phố quyết định giao khu vực biển theo quy định tại Nghị định số 51/2014/NĐ-CP ngày 21/5/2014 của Chính phủ và Thông tư liên tịch số 198/2015/TTLT-BTC-TNMT ngày 07/12/...
- Left: Điều 4. Điều khoản thi hành Right: Điều 4. Tổ chức thực hiện
Left
Điều 4
Điều 4 . Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước; Chủ tịch UBND các quận, huyện; thủ trưởng các Sở, ngành, và các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PH...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 22 tháng 02 năm 2019, bãi bỏ Điểm a, Khoản 1, Điều 7 và Điều 8 Quy định kèm theo Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND ngày 13/11/2013 của UBND thành phố về việc ban hành Quy định Chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư vào Khu công nghệ cao Đà Nẵng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 22 tháng 02 năm 2019, bãi bỏ Điểm a, Khoản 1, Điều 7 và Điều 8 Quy định kèm theo Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND ngày 13/11/2013 của UBND thành phố về...
- Điều 4 . Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường
- Cục trưởng Cục Thuế
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước
Unmatched right-side sections