Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành mức thu tiền sử dụng khu vực biển đối với từng hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

Về Đề án giải quyết việc làm cho người trong độ tuổi lao động của thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về Đề án giải quyết việc làm cho người trong độ tuổi lao động của thành phố Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • Ban hành mức thu tiền sử dụng khu vực biển đối với từng hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về mức thu tiền sử dụng khu vực biển theo giấy chứng nhận đầu tư, giấy phép hoặc quyết định cho phép khai thác, sử dụng tài nguyên biển của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo Nghị định số 51/2014/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ q...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đề án Giải quyết việc làm cho người trong độ tuổi lao động của thành phố.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đề án Giải quyết việc làm cho người trong độ tuổi lao động của thành phố.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định về mức thu tiền sử dụng khu vực biển theo giấy chứng nhận đầu tư, giấy phép hoặc quyết định cho phép khai thác, sử dụng tài nguyên biển của cơ quan nhà nước có thẩm quyền th...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Ban hành mức thu tiền sử dụng khu vực biển Mức thu tiền sử dụng khu vực biển đối với từng hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, như sau: 1. Nhóm 1: Sử dụng khu vực biển để khai thác năng lượng gió, sóng, thủy triều, dòng hải lưu: 7.500.000 đồng/ha/năm. 2. Nhóm 2: Sử dụng khu vực biển để xâ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội là cơ quan thường trực của Đề án, chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn và kiểm tra thực hiện Đề án này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội là cơ quan thường trực của Đề án, chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn và kiểm tra thực hiện Đề án này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Ban hành mức thu tiền sử dụng khu vực biển
  • Mức thu tiền sử dụng khu vực biển đối với từng hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, như sau:
  • 1. Nhóm 1: Sử dụng khu vực biển để khai thác năng lượng gió, sóng, thủy triều, dòng hải lưu: 7.500.000 đồng/ha/năm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Căn cứ mức thu tiền sử dụng khu vực biển đối với từng hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển ban hành tại Điều 2 Quyết định này và đề nghị của các tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ xin giao khu vực biển, Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu UBND thành phố xem xét, ban hành quyết định giao khu vực biển, trong...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Căn cứ mức thu tiền sử dụng khu vực biển đối với từng hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển ban hành tại Điều 2 Quyết định này và đề nghị của các tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ xin giao khu vực...
  • 2. Phương thức thu và xác định số tiền sử dụng khu vực biển
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 02 năm 2018. Bãi bỏ Quyết định số 6615/QĐ-UBND ngày 29/9/2016 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc ban hành mức thu tiền sử dụng khu vực biển đối với từng hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm 2016. 2. Các trườ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Hoàng Tuấn Anh ĐỀ ÁN Giải qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
  • Giám đốc Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều khoản thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 02 năm 2018.
  • Bãi bỏ Quyết định số 6615/QĐ-UBND ngày 29/9/2016 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc ban hành mức thu tiền sử dụng khu vực biển đối với từng hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển trên địa bàn...
left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước; Chủ tịch UBND các quận, huyện; thủ trưởng các Sở, ngành, và các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PH...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần 1. Phần 1. SỰ CẦN THIẾT XÂY DỰNG ĐỀ ÁN I. Thực trạng dân số, lao động - việc làm: 1. Khái quát về dân số, lao động: Theo thống kê của thành phố, đến năm 2004, dân số thành phố là 764.549 người, trong đó, dân số đô thị là 607.458 người, chiếm gần 80%; dân số trong độ tuổi lao động là 467.860 người, chiếm trên 61% tổng dân số; nguồn lao độn...
Phần 2. Phần 2. NỘI DUNG ĐỀ ÁN I. Phương hướng: 1. Đẩy mạnh việc triển khai thực hiện có hiệu quả các chương trình, kế hoạch, dự án phát triển kinh tế - xã hội, sử dụng có hiệu quả các nguồn lực, tạo ra nhiều việc làm. 2. Thực hiện chính sách hỗ trợ đào tạo nghề cho lao động chưa qua đào tạo để họ có nhiều cơ hội tham gia thị trường lao động,...
Phần 3. Phần 3. TỔ CHỨC THỰC HIỆN I. Phân công trách nhiệm: 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội: Là cơ quan thường trực, có trách nhiệm: - Giúp Ban chỉ đạo chương trình việc làm thành phố quản lý, điều hành và tổng hợp báo cáo tình hình triển khai thực hiện Đề án. - Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan nghiên cứu, đề xuất các chính s...