Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 6
Right-only sections 8

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Vị trí và chức năng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về các lĩnh vực: việc làm, dạy nghề, lao động, tiền lương, tiền công, bảo hiểm xã hội (bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm thất nghiệp), an toàn lao động, người có công, bảo trợ xã hộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Nhiệm vụ và quyền hạn Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Nghị định số 178/2007/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ và những nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây: 1. Trình Chính p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức 1. Vụ Lao động - Tiền lương. 2. Vụ Bảo hiểm xã hội. 3. Vụ Hợp tác quốc tế. 4. Vụ Bình đẳng giới. 5. Vụ Kế hoạch - Tài chính. 6. Vụ Pháp chế. 7. Vụ Tổ chức cán bộ. 8. Thanh tra. 9. Văn phòng. 10. Cục Quản lý Lao động ngoài nước. 11 . Cục An toàn lao động. 12 . Cục Người có công. 13. Cục Phòng, chống tệ nạn xã hội....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo; bãi bỏ Nghị định số 29/2003/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và các quy định trước đây trái với Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành hệ thống biểu mẫu thống kê và hướng dẫn thu thập thông tin về công tác cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện theo Quyết định số 127/2009/QĐ-TTg ngày 26 tháng 10 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ Ban hành Chế độ báo cáo thống kê về phòng, chống ma túy
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này ban hành hệ thống biểu mẫu thống kê về công tác cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện, bao gồm: 1. Các báo cáo thống kê cơ sở về công tác cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện; 2. Các báo cáo thống kê tổng hợp về công tác cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện; 3. Các sổ ghi chép...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan tới công tác thông tin báo cáo thống kê về cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện, bao gồm: 1. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (gọi tắt là UBND cấp xã); 2. Các Trung tâm Chữa bệnh – Giáo dục – Lao động xã hội hoạt động theo quy định tại N...
Điều 3. Điều 3. Các báo cáo thống kê cơ sở về công tác cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện 1. Báo cáo cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện cấp xã. Mã hiệu: Biểu 01-BCN. a) Các nhóm chỉ tiêu cơ bản: - Cai nghiện tự nguyện tại gia đình; - Cai nghiện tự nguyện tại cộng đồng; - Cai nghiện bắt buộc tại cộng đồng; - Quản lý sau cai ng...
Điều 4. Điều 4. Các báo cáo thống kê tổng hợp về công tác cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện 1. Báo cáo cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện cấp huyện. Mã hiệu: Biểu 03-BCN. a) Các nhóm chỉ tiêu cơ bản: - Cai nghiện tự nguyện tại gia đình; - Cai nghiện tự nguyện tại cộng đồng; - Cai nghiện bắt buộc tại cộng đồng; - Quản lý sau...
Điều 5. Điều 5. Các sổ ghi chép ban đầu về công tác cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện 1. Sổ quản lý người cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình. Mã hiệu: Sổ 01-SCN a) Đơn vị lập sổ: UBND cấp xã. b) Đối tượng ghi sổ: người đang thực hiện quyết định quản lý tự nguyện cai nghiện tại gia đình của Chủ tịch UBND cấp xã theo quy định tại...
Điều 6. Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 06 năm 2011. 2. Bãi bỏ các quy định về chế độ báo cáo thống kê định kỳ và chế độ ghi chép ban đầu về công tác cai nghiện phục hồi ban hành kèm theo Quyết định số 1160/2004/QĐ-BLĐTBXH ngày 11/8/2004 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.
Điều 7. Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm mở các sổ ghi chép ban đầu về công tác cai nghiện và quản lý sau cai nghiện tại gia đình, cộng đồng và nơi cư trú theo quy định tại Khoản 1 đến Khoản 5 Điều 5 và thực hiện báo cáo thống kê cơ sở quy định tại Khoản 1 Điều 3 của Thông tư này. 2. Các cơ sở...