Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội
04/2008/NĐ-CP
Right document
Về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển nông nghiệp Thành phố Hà Nội đến năm 2020, định hướng năm 2030
17/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển nông nghiệp Thành phố Hà Nội đến năm 2020, định hướng năm 2030
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển nông nghiệp Thành phố Hà Nội đến năm 2020, định hướng năm 2030
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội (sau đây gọi tắt là Nghị định số 92/2006/NĐ-CP) như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị định số 92/2006/NĐ-CP như sau: "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị đ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển nông nghiệp thành phố Hà Nội đến năm 2020, định hướng năm 2030, với những nội dung chủ yếu sau: 1. Quan điểm phát triển: - Quy hoạch tổng thể phát triển nông nghiệp thành phố Hà Nội phải bảo đảm phù hợp với Quy hoạch phát triển nông nghiệp quốc gia và vùng Đồng bằng sông Hồng; phù hợp với Quy hoạc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển nông nghiệp thành phố Hà Nội đến năm 2020, định hướng năm 2030, với những nội dung chủ yếu sau:
- 1. Quan điểm phát triển:
- Quy hoạch tổng thể phát triển nông nghiệp thành phố Hà Nội phải bảo đảm phù hợp với Quy hoạch phát triển nông nghiệp quốc gia và vùng Đồng bằng sông Hồng
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
- xã hội (sau đây gọi tắt là Nghị định số 92/2006/NĐ-CP) như sau:
- 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị định số 92/2006/NĐ-CP như sau:
- Left: quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế Right: phù hợp với Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Bãi bỏ các quy định trước đây trái với quy định tại Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện: 1. Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn: Tổ chức công bố công khai quy hoạch, hướng dẫn các quận, huyện, thị xã rà soát, xây dựng quy hoạch phát triển sản xuất nông nghiệp trên địa bàn. Triển khai xây dựng và trình UBND Thành phố phê duyệt các chương trình, dự án, đề án nhằm cụ thể hóa nội dung quy hoạch. Ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn:
- Tổ chức công bố công khai quy hoạch, hướng dẫn các quận, huyện, thị xã rà soát, xây dựng quy hoạch phát triển sản xuất nông nghiệp trên địa bàn.
- Triển khai xây dựng và trình UBND Thành phố phê duyệt các chương trình, dự án, đề án nhằm cụ thể hóa nội dung quy hoạch.
- 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- 2. Bãi bỏ các quy định trước đây trái với quy định tại Nghị định này.
- Left: Điều 2. Hiệu lực thi hành Right: Điều 2. Tổ chức thực hiện:
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm thi hành 1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị định này. 2. Hàng năm, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp & Phát triển nông thôn; Kế hoạch và Đầu tư; Tài chính; Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các Quận, huyện, thị xã; thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Chánh văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp & Phát triển nông thôn
- Kế hoạch và Đầu tư
- Điều 3. Trách nhiệm thi hành
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trác...
- 2. Hàng năm, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm báo cáo tình hình thực hiện quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế