Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội
04/2008/NĐ-CP
Right document
Phê duyệt Đề án xã hội hoá một số lĩnh vực của hoạt động bảo vệ môi trường tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2010-2015 và định huớng đến năm 2020
27/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội
Open sectionRight
Tiêu đề
Phê duyệt Đề án xã hội hoá một số lĩnh vực của hoạt động bảo vệ môi trường tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2010-2015 và định huớng đến năm 2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phê duyệt Đề án xã hội hoá một số lĩnh vực của hoạt động bảo vệ môi trường tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2010-2015 và định huớng đến năm 2020
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội (sau đây gọi tắt là Nghị định số 92/2006/NĐ-CP) như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị định số 92/2006/NĐ-CP như sau: "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị đ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Đề án thực hiện xã hội hóa một số lĩnh vực của hoạt động bảo vệ môi trường tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2010-2015 và định hướng đến năm 2020 với một số nội dung chính sau đây: 1. Một số nội dung, chỉ tiêu phấn đấu đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020: a) Giai đoạn 2010-2015: - 100% cơ sở sản xuất xây dựng mới phải áp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt Đề án thực hiện xã hội hóa một số lĩnh vực của hoạt động bảo vệ môi trường tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2010-2015 và định hướng đến năm 2020 với một số nội dung chính sau đây:
- 1. Một số nội dung, chỉ tiêu phấn đấu đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020:
- a) Giai đoạn 2010-2015:
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
- xã hội (sau đây gọi tắt là Nghị định số 92/2006/NĐ-CP) như sau:
- 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị định số 92/2006/NĐ-CP như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Bãi bỏ các quy định trước đây trái với quy định tại Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phân giao nhiệm vụ: 1. Sở Tài chính: Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan tham mưu cho UBND tỉnh cân đối vốn ngân sách Nhà nước hàng năm để triển khai thực hiện Đề án. 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư: Phối hợp với Sở Tài chính tham mưu cho UBND tỉnh trong việc bố trí các nguồn vốn đảm bảo thực hiện đề án xã hội hoá hoạt động...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phân giao nhiệm vụ:
- 1. Sở Tài chính: Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan tham mưu cho UBND tỉnh cân đối vốn ngân sách Nhà nước hàng năm để triển khai thực hiện Đề án.
- 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư: Phối hợp với Sở Tài chính tham mưu cho UBND tỉnh trong việc bố trí các nguồn vốn đảm bảo thực hiện đề án xã hội hoá hoạt động bảo vệ môi trường của tỉnh.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- 2. Bãi bỏ các quy định trước đây trái với quy định tại Nghị định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm thi hành 1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị định này. 2. Hàng năm, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 3. Trách nhiệm thi hành
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trác...
- 2. Hàng năm, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm báo cáo tình hình thực hiện quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
Unmatched right-side sections