Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tiêu chuẩn, điều kiện công nhận, phương pháp đánh giá "Cơ quan đạt chuẩn văn hóa", "Đơn vị đạt chuẩn văn hóa", "Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa" trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2016 của UBND tỉnh Cao Bằng
29/2017/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định mức chi cho công tác cải cách hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
08/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tiêu chuẩn, điều kiện công nhận, phương pháp đánh giá "Cơ quan đạt chuẩn văn hóa", "Đơn vị đạt chuẩn văn hóa", "Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa" trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2016 của UBND tỉnh Cao Bằng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức chi cho công tác cải cách hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định mức chi cho công tác cải cách hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tiêu chuẩn, điều kiện công nhận, phương pháp đánh giá "Cơ quan đạt chuẩn văn hóa", "Đơn vị đạt chuẩn văn hóa", "Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa" trên địa bà...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định tiêu chuẩn, điều kiện công nhận, phương pháp đánh giá “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa” trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND ngày 15/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng, cụ thể như sau: 1...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức chi cho công tác cải cách hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, nội dung cụ thể như sau: 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng: a) Đối tượng áp dụng. a.1) Ủy ban nhân dân các cấp; a.2) Các cơ quan được giao nhiệm vụ xây dựng, tổ chức thực hiện Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2011...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức chi cho công tác cải cách hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, nội dung cụ thể như sau:
- 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng:
- a) Đối tượng áp dụng.
- Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định tiêu chuẩn, điều kiện công nhận, phương pháp đánh giá “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa” trên địa bà...
- 1. Sửa đổi Tiêu chuẩn 2, Khoản 1, Điều 4 Chương II như sau:
- "2. Tổ chức Đảng và các tổ chức đoàn thể thực hiện tốt các quy định và Điều lệ."
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2017.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2017.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Tư pháp, Nội vụ; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thành viên Ban Chỉ đạo Phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa” tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Tư pháp, Nội vụ Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Left: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan Right: Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành tỉnh
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thành viên Ban Chỉ đạo Phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa” tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.