Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định tiêu chí đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công về xây dựng cơ sở dữ liệu và phần mềm ứng dụng trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường
29/2017/TT-BTNMT
Right document
Về việc ban hành quy chế quản lý kinh phí Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Long An đến năm 2025
14/2019/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định tiêu chí đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công về xây dựng cơ sở dữ liệu và phần mềm ứng dụng trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành quy chế quản lý kinh phí Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Long An đến năm 2025
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành quy chế quản lý kinh phí Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Long An đến năm 2025
- Quy định tiêu chí đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công về xây dựng cơ sở dữ liệu và phần mềm ứng dụng trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định tiêu chí đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước về xây dựng cơ sở dữ liệu và phần mềm ứng dụng trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường (sau đây gọi là dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu và phần mềm).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế quản lý kinh phí Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Long An đến năm 2025.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế quản lý kinh phí Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Long An đến năm 2025.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định tiêu chí đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước về xây dựng cơ sở dữ liệu và phần mềm ứng dụng trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường (sau đây...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường; đơn vị sự nghiệp và tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động cung cấp dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu và phần mềm.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/4/2019. Giao Sở Công Thương làm cơ quan đầu mối chủ trì, phối hợp với các cơ quan tổ chức có liên quan triển khai thực hiện quy chế này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/4/2019.
- Giao Sở Công Thương làm cơ quan đầu mối chủ trì, phối hợp với các cơ quan tổ chức có liên quan triển khai thực hiện quy chế này.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường; đơn vị sự nghiệp và tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động cung cấp dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu và phần mềm.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Tiêu chí đánh giá là các nội dung, yêu cầu mà đối tượng cung ứng dịch vụ phải đáp ứng để thỏa mãn mong muốn của khách hàng. Mỗi tiêu chí có các chỉ số đánh giá theo các yêu cầu và điều kiện về một khía cạnh cụ thể. 2. Chỉ tiêu đ á nh gi á gồm các chỉ số đánh giá và phép đánh giá chất lượng theo một đặc tính...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý kinh phí Chương trình phát triển công nghiệp hỗ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- 1. Tiêu chí đánh giá là các nội dung, yêu cầu mà đối tượng cung ứng dịch vụ phải đáp ứng để thỏa mãn mong muốn của khách hàng. Mỗi tiêu chí có các chỉ số đánh giá theo các yêu cầu và điều kiện về m...
- 2. Chỉ tiêu đ á nh gi á gồm các chỉ số đánh giá và phép đánh giá chất lượng theo một đặc tính, yêu cầu nào đó. Chỉ tiêu có giá trị trọng số thể hiện mức độ quan trọng của chỉ tiêu đó.
Left
Chương II
Chương II TIÊU CHÍ, CHỈ TIÊU, CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ VỀ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU VÀ PHẦN MỀM
Open sectionRight
Chương II
Chương II NỘI DUNG VÀ MỨC HỖ TRỢ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NỘI DUNG VÀ MỨC HỖ TRỢ
- TIÊU CHÍ, CHỈ TIÊU, CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ VỀ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU VÀ PHẦN MỀM
Left
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chí đánh giá chất lượng dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu 1. Tiêu chí 1: Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin. 2. Tiêu chí 2: Nguồn nhân lực. 3. Tiêu chí 3: Chất lượng dịch vụ cơ sở dữ liệu. 4. Tiêu chí 4: Kiểm tra, giám sát. 5. Tiêu chí: Bảo hành, bảo trì.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc, điều kiện hỗ trợ 1. Nguyên tắc hỗ trợ: a) Đối tượng thụ hưởng phải lập hồ sơ để trình duyệt cấp kinh phí và hoàn thành việc hỗ trợ khi các dự án đã đi vào hoạt động sản xuất theo đúng quy định của Nhà nước. b) Đề án phải thuộc Chương trình 4025. c) Các tổ chức, cá nhân sử dụng kinh phí phát triển công nghiệp hỗ trợ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc, điều kiện hỗ trợ
- 1. Nguyên tắc hỗ trợ:
- a) Đối tượng thụ hưởng phải lập hồ sơ để trình duyệt cấp kinh phí và hoàn thành việc hỗ trợ khi các dự án đã đi vào hoạt động sản xuất theo đúng quy định của Nhà nước.
- Điều 4. Tiêu chí đánh giá chất lượng dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu
- 1. Tiêu chí 1: Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin.
- 2. Tiêu chí 2: Nguồn nhân lực.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chỉ tiêu đánh giá của các tiêu chí đánh giá chất lượng dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu 1. Chỉ tiêu đánh giá của Tiêu chí 1: a) Hệ thống máy chủ cơ sở dữ liệu - trọng số là 4; b) Hệ thống phần mềm gốc - trọng số là 4; c) Hạ tầng mạng - trọng số là 4; d) An toàn, bảo mật thông tin - trọng số là 6. 2. Chỉ tiêu đánh giá của Tiêu chí...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Kết nối, hỗ trợ doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ trở thành nhà cung ứng sản phẩm cho khách hàng trong và ngoài nước; xúc tiến thu hút đầu tư nước ngoài vào lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ 1. Hỗ trợ chi khảo sát, đánh giá nhu cầu; xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn kiểm soát chất lượng cho sản phẩm công nghiệp hỗ trợ gồm: Chi công lao độ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Kết nối, hỗ trợ doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ trở thành nhà cung ứng sản phẩm cho khách hàng trong và ngoài nước; xúc tiến thu hút đầu tư nước ngoài vào lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ
- xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn kiểm soát chất lượng cho sản phẩm công nghiệp hỗ trợ gồm: Chi công lao động thuê ngoài đối với chuyên gia trực tiếp
- thuê chuyên gia tư vấn
- Điều 5. Chỉ tiêu đánh giá của các tiêu chí đánh giá chất lượng dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu
- a) Hệ thống máy chủ cơ sở dữ liệu - trọng số là 4;
- b) Hệ thống phần mềm gốc - trọng số là 4;
- Left: 1. Chỉ tiêu đánh giá của Tiêu chí 1: Right: 1. Hỗ trợ chi khảo sát, đánh giá nhu cầu
Left
Điều 6.
Điều 6. Chỉ số đánh giá của các chỉ tiêu đánh giá chất lượng dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu Chỉ số đánh giá của các chỉ tiêu quy định tại Điều 5 được quy định chi tiết tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ doanh nghiệp á p dụng hệ thống quản lý đáp ứng yêu cầu của các chuỗi sản xuất toàn cầu trong quản trị doanh nghiệp , quản trị sản xuất 1. Đánh giá khả năng, nhu cầu áp dụng các tiêu chuẩn, hệ thống quản lý trong sản xuất tại các doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ. Mức hỗ trợ là 100%, nhưng tối đa không quá 7 triệu đồng/doan...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hỗ trợ doanh nghiệp á p dụng hệ thống quản lý đáp ứng yêu cầu của các chuỗi sản xuất toàn cầu trong quản trị doanh nghiệp , quản trị sản xuất
- 1. Đánh giá khả năng, nhu cầu áp dụng các tiêu chuẩn, hệ thống quản lý trong sản xuất tại các doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ.
- Mức hỗ trợ là 100%, nhưng tối đa không quá 7 triệu đồng/doanh nghiệp.
- Điều 6. Chỉ số đánh giá của các chỉ tiêu đánh giá chất lượng dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu
- Chỉ số đánh giá của các chỉ tiêu quy định tại Điều 5 được quy định chi tiết tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tiêu chí đánh giá chất lượng dịch vụ xây dựng phần mềm 1. Tiêu chí 1: Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin. 2. Tiêu chí 2: Nguồn nhân lực. 3. Tiêu chí 3: Chất lượng sử dụng dịch vụ cơ sở dữ liệu. 4. Tiêu chí 4: Chất lượng sử dụng dịch vụ phần mềm. 5. Tiêu chí 6: Kiểm tra, giám sát. 6. Tiêu chí 7: Bảo hành, bảo trì.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ đ ào tạo, nâng cao chất lượng nguồn nhân lực đáp ứng yêu cầu của các ngành sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ 1. Nghiên cứu đánh giá nhu cầu về nhân lực của doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ. Mức hỗ trợ là 70%, nhưng tối đa không quá 7 triệu đồng/doanh nghiệp. 2. Đào tạo cán bộ quản lý nhà nước về chính sách, quản lý, cô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Hỗ trợ đ ào tạo, nâng cao chất lượng nguồn nhân lực đáp ứng yêu cầu của các ngành sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ
- 1. Nghiên cứu đánh giá nhu cầu về nhân lực của doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ.
- Mức hỗ trợ là 70%, nhưng tối đa không quá 7 triệu đồng/doanh nghiệp.
- Điều 7. Tiêu chí đánh giá chất lượng dịch vụ xây dựng phần mềm
- 1. Tiêu chí 1: Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin.
- 2. Tiêu chí 2: Nguồn nhân lực.
Left
Điều 8.
Điều 8. Chỉ tiêu đánh giá của các tiêu chí đánh giá chất lượng dịch vụ xây dựng phần mềm 1. Chỉ tiêu đánh giá của Tiêu chí 1: a) Hệ thống máy chủ cơ sở dữ liệu - trọng số là 3; b) Hệ thống phần mềm gốc - trọng số là 3; c) Hạ tầng mạng - trọng số là 2; d) An toàn, bảo mật thông tin - trọng số là 2. 2. Chỉ tiêu đánh giá của Tiêu chí 2: a...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hỗ trợ n ghiên cứu phát triển, ứng dụng chuyển giao và đổi mới công nghệ trong sản xuất, thử nghiệm linh kiện, phụ tùng, nguyên liệu và vật liệu 1. Giới thiệu, phổ biến một số quy trình công nghệ sản xuất và yêu cầu kỹ thuật về sản phẩm công nghiệp hỗ trợ Mức hỗ trợ là 100%, nhưng tối đa không quá 50 triệu đồng/chương trình. 2....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hỗ trợ n ghiên cứu phát triển, ứng dụng chuyển giao và đổi mới công nghệ trong sản xuất, thử nghiệm linh kiện, phụ tùng, nguyên liệu và vật liệu
- 1. Giới thiệu, phổ biến một số quy trình công nghệ sản xuất và yêu cầu kỹ thuật về sản phẩm công nghiệp hỗ trợ
- Mức hỗ trợ là 100%, nhưng tối đa không quá 50 triệu đồng/chương trình.
- Điều 8. Chỉ tiêu đánh giá của các tiêu chí đánh giá chất lượng dịch vụ xây dựng phần mềm
- 1. Chỉ tiêu đánh giá của Tiêu chí 1:
- a) Hệ thống máy chủ cơ sở dữ liệu - trọng số là 3;
Left
Điều 9.
Điều 9. Chỉ số đánh giá chất lượng dịch vụ xây dựng phần mềm Chỉ số đánh của chỉ tiêu quy định tại Điều 8 của Thông tư này được quy định chi tiết tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Xây dựng và công bố thông tin về công nghiệp hỗ trợ hàng năm 1. Khảo sát, xây dựng và cập nhật cơ sở dữ liệu doanh nghiệp sản xuất sản phẩm hoàn chỉnh và sản phẩm công nghiệp hỗ trợ trong các lĩnh vực dệt may, da giày, điện tử, sản xuất lắp ráp ôtô, cơ khí chế tạo, công nghiệp công nghệ cao, sản phẩm cơ khí trọng điểm. Mức hỗ t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Xây dựng và công bố thông tin về công nghiệp hỗ trợ hàng năm
- Khảo sát, xây dựng và cập nhật cơ sở dữ liệu doanh nghiệp sản xuất sản phẩm hoàn chỉnh và sản phẩm công nghiệp hỗ trợ trong các lĩnh vực dệt may, da giày, điện tử, sản xuất lắp ráp ôtô, cơ khí chế...
- Mức hỗ trợ là 100%, nhưng tối đa không quá 300 ngàn đồng/doanh nghiệp.
- Điều 9. Chỉ số đánh giá chất lượng dịch vụ xây dựng phần mềm
- Chỉ số đánh của chỉ tiêu quy định tại Điều 8 của Thông tư này được quy định chi tiết tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này.
Left
Điều 10.
Điều 10. Phương pháp tính điểm đánh giá chất lượng dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu và phần mềm ứng dụng 1. Phương pháp đánh giá, tính điểm đối với chỉ số đánh giá: Việc đánh giá và tính điểm đánh giá cho các chỉ số đánh giá được thực hiện đối với từng chỉ số đánh giá quy định tại Phụ lục 1 và Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này. 2....
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quản lý chương trình đề án công nghiệp hỗ trợ 1. Cơ quan quản lý kinh phí công nghiệp hỗ trợ được sử dụng tối đa 1,5% kinh phí hỗ trợ do UBND tỉnh giao hàng năm để hỗ trợ xây dựng chương trình, đề án, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu. Nội dung chi áp dụng theo Khoản 1, Điều 11 của Thông tư 29/2018/TT-BTC. 2. Đối với tổ chức thực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Quản lý chương trình đề án công nghiệp hỗ trợ
- Cơ quan quản lý kinh phí công nghiệp hỗ trợ được sử dụng tối đa 1,5% kinh phí hỗ trợ do UBND tỉnh giao hàng năm để hỗ trợ xây dựng chương trình, đề án, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu.
- Nội dung chi áp dụng theo Khoản 1, Điều 11 của Thông tư 29/2018/TT-BTC.
- Điều 10. Phương pháp tính điểm đánh giá chất lượng dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu và phần mềm ứng dụng
- 1. Phương pháp đánh giá, tính điểm đối với chỉ số đánh giá:
- Việc đánh giá và tính điểm đánh giá cho các chỉ số đánh giá được thực hiện đối với từng chỉ số đánh giá quy định tại Phụ lục 1 và Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này.
Left
Điều 11.
Điều 11. Đánh giá chất lượng dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu và phần mềm ứng dụng 1. Việc đánh giá chất lượng dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu và phần mềm ứng dụng theo phương thức chấm điểm. Thang điểm đánh giá là 100. Thang điểm đánh giá được xác định cụ thể đối với từng tiêu chí, chỉ số và thể hiện chi tiết tại các Phụ lục ban hành kèm...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Xây dựng đề án 1. Nội dung đề án được xây dựng theo Mẫu số 1 ban hành kèm quyết định này. 2. Đề án phải đáp ứng các yêu cầu sau: a) Đáp ứng được nhu cầu thực tế trong phát triển công nghiệp hỗ trợ; b) Phù hợp với định hướng phát triển công nghiệp hỗ trợ của tỉnh; c) Phù hợp với chiến lược, quy hoạch phát triển các vùng kinh tế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Xây dựng đề án
- 1. Nội dung đề án được xây dựng theo Mẫu số 1 ban hành kèm quyết định này.
- 2. Đề án phải đáp ứng các yêu cầu sau:
- Điều 11. Đánh giá chất lượng dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu và phần mềm ứng dụng
- Việc đánh giá chất lượng dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu và phần mềm ứng dụng theo phương thức chấm điểm.
- Thang điểm đánh giá là 100.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương III
Chương III XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN CÁC ĐỀ ÁN THUỘC CHƯƠNG TRÌNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN CÁC ĐỀ ÁN THUỘC CHƯƠNG TRÌNH
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 12.
Điều 12. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 11 năm 2017.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Tiếp nhận, thẩm định và phê duyệt đề án 1. Tiếp nhận đề án Các đơn vị thụ hưởng gửi đề án về Sở Công Thương trước ngày 15/3 hàng năm. Sở Công Thương có trách nhiệm hướng dẫn xây dựng, tiếp nhận, đánh giá sơ bộ các đề án theo yêu cầu, tiêu chí lựa chọn, đánh giá nội dung và tổng hợp các đề án trình Hội đồng thẩm định. 2. Thẩm đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Tiếp nhận, thẩm định và phê duyệt đề án
- 1. Tiếp nhận đề án
- Các đơn vị thụ hưởng gửi đề án về Sở Công Thương trước ngày 15/3 hàng năm.
- Điều 12. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 11 năm 2017.
Left
Điều 13.
Điều 13. Tổ chức thực hiện 1. Vụ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm tổ chức hướng dẫn triển khai và kiểm tra việc thực hiện Thông tư này. 2. Các đơn vị trực thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Lập và phân bổ dự toán 1. Hàng năm, Sở Công Thương xây dựng dự toán kinh phí Chương trình công nghiệp hỗ trợ để tổng hợp vào dự toán ngân sách của Sở Công Thương, gửi Sở Tài chính để tổng hợp vào dự toán ngân sách địa phương trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo quy định hiện hành. 2. Căn cứ dự toán được giao, Sở Công Thương thự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Lập và phân bổ dự toán
- Hàng năm, Sở Công Thương xây dựng dự toán kinh phí Chương trình công nghiệp hỗ trợ để tổng hợp vào dự toán ngân sách của Sở Công Thương, gửi Sở Tài chính để tổng hợp vào dự toán ngân sách địa phươn...
- Căn cứ dự toán được giao, Sở Công Thương thực hiện phân bổ kinh phí thực hiện Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ địa phương chi tiết theo từng đề án, nhiệm vụ, đơn vị chủ trì gửi Sở Tài chí...
- Điều 13. Tổ chức thực hiện
- 1. Vụ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm tổ chức hướng dẫn triển khai và kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
- 2. Các đơn vị trực thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Unmatched right-side sections