Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách cấp xã, cấp huyện và thời hạn Ủy ban nhân dân cấp xã, cấp huyện gửi báo cáo quyết toán ngân sách áp dụng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Open section

Tiêu đề

Về chính sách đặc thù khuyến khích đầu tư, phát triển hợp tác, liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2020-2025

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về chính sách đặc thù khuyến khích đầu tư, phát triển hợp tác, liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2020-2025
Removed / left-side focus
  • Quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách cấp xã, cấp huyện và thời hạn Ủy ban nhân dân cấp xã, cấp huyện gửi báo cáo quyết toán ngân sách áp dụng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách, gửi báo cáo quyết toán ngân sách cấp xã, cấp huyện áp dụng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn như sau: 1. Đối tượng áp dụng: Ban Kinh tế - xã hội của Hội đồng nhân dân cùng cấp, cơ quan tài chính các cấp, Ủy ban nhân dân và Hội đồng nhân dân cấp xã, cấp huyện và các cơ quan, tổ chức...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định một số chính sách đặc thù khuyến khích đầu tư, phát triển hợp tác, liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2020-2025.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị quyết này quy định một số chính sách đặc thù khuyến khích đầu tư, phát triển hợp tác, liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2020-2025.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách, gửi báo cáo quyết toán ngân sách cấp xã, cấp huyện áp dụng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn như sau:
  • 1. Đối tượng áp dụng:
  • Ban Kinh tế - xã hội của Hội đồng nhân dân cùng cấp, cơ quan tài chính các cấp, Ủy ban nhân dân và Hội đồng nhân dân cấp xã, cấp huyện và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác...
Rewritten clauses
  • Left: 2. Phạm vi điều chỉnh của Nghị quyết: Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 30/2004/NQ-HĐND ngày 16/12/2004 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn về việc quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách của HĐND huyện, thành phố và HĐND xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị quyết này áp dụng đối với doanh nghiệp, Hợp tác xã, liên hiệp Hợp tác xã, nông dân, chủ trang trại; người được ủy quyền đối với hộ nông dân, tổ hợp tác; cá nhân, người được ủy quyền đối với nhóm cá nhân, hộ gia đình đăng ký hộ kinh doanh (sau đây gọi chung là Nhà đầu tư). 2. Các cơ quan, tổ chức,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Nghị quyết này áp dụng đối với doanh nghiệp, Hợp tác xã, liên hiệp Hợp tác xã, nông dân, chủ trang trại
  • người được ủy quyền đối với hộ nông dân, tổ hợp tác
Removed / left-side focus
  • Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 30/2004/NQ-HĐND ngày 16/12/2004 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn về việc quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách của HĐND huyện, thành phố và HĐND...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn khóa XVI, kỳ họp thứ sáu thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 12 năm 2017./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng 1. Nhà đầu tư có dự án nông nghiệp là dự án đầu tư mới hoặc dự án đầu tư mở rộng sản xuất hoặc dự án đầu tư liên kết theo hình thức quy định tại Điều 4 Nghị định số 98/2018/NĐ-CP thuộc ngành, nghề được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này được hưởng chính sách hỗ trợ đầu tư theo quy định tại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc áp dụng
  • Nhà đầu tư có dự án nông nghiệp là dự án đầu tư mới hoặc dự án đầu tư mở rộng sản xuất hoặc dự án đầu tư liên kết theo hình thức quy định tại Điều 4 Nghị định số 98/2018/NĐ-CP thuộc ngành, nghề đượ...
  • Trường hợp cùng một thời điểm, dự án thuộc đối tượng thụ hưởng của nhiều chính sách ưu đãi, hỗ trợ khác nhau (kể cả từ các chương trình, dự án khác), nhà đầu tư được lựa chọn áp dụng chính sách ưu...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn khóa XVI, kỳ họp thứ sáu thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 12 năm 2017./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4. Điều 4. Dự án nông nghiệp đặc biệt ưu đãi, ưu đãi đầu tư 1. Dự án nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư là dự án thuộc danh mục quy định tại mục I Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này thực hiện tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo quy định pháp luật về đầu tư. 2. Dự án nông nghiệp ưu đãi đầu tư là dự án thu...
Điều 5. Điều 5. Điều kiện được hưởng chính sách 1. Dự án phù hợp với quy hoạch, định hướng phát triển kinh tế xã hội của tỉnh. 2. Nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh chấp hành đúng các quy định của pháp luật về đầu tư, đất đai, xây dựng và các quy định khác có liên quan và các quy định tại Nghị quyết này. 3. Giấy chứng nhận hoặ...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 6 Điều 6 . H ỗ trợ lãi suất tín dụng 1. Hỗ trợ 100% lãi suất trong hạn mức vốn vay các ngân hàng cho Nhà đầu tư có dự án đầu tư trong danh mục dự án nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư, mức hỗ trợ tối đa không quá 05 tỷ đồng/dự án. 2. Hỗ trợ 50% lãi suất trong hạn mức vốn vay các ngân hàng cho Nhà đầu tư có dự án đầu tư trong danh mục dự...
Điều 7. Điều 7. Hỗ trợ nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, sản xuất sản phẩm mới có giá trị kinh tế cao, sản xuất hàng hóa tập trung 1. Mức hỗ trợ a) Nhà đầu tư có dự án nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (theo Quyết định số 738/QĐ-BNN-KHCN ngày 14/3/2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về tiêu chí xác định chương trình, dự án nông...
Điều 9. Điều 9. Hỗ trợ phát triển thương hiệu, mở rộng thị trường 1. Hỗ trợ một lần 100% kinh phí để xây dựng hệ thống truy xuất nguồn gốc sản phẩm, nhưng tối đa không quá 20 triệu đồng/tổ chức, cá nhân. 2. Hỗ trợ một lần 100% kinh phí xây dựng nhãn hiệu sản phẩm; nhãn hiệu sản phẩm được đăng ký bảo hộ tại Cục sở hữu trí tuệ; cơ sở được công n...
Điều 1 Điều 1 0 . Hỗ trợ phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp Các bên tham gia liên kết theo hình thức quy định tại Điều 4 Nghị định số 98/2018/NĐ-CP, ngoài được hưởng các chính sách quy định tại các điều 6, 7, 8, 9 tại Nghị quyết này được ngân sách nhà nước hỗ trợ để thực hiện các nội dung sau: 1. Chủ...