Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 23

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về trình tự, thủ tục, nội dung chi, mức chi hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND ngày 05/5/2016 của UBND tỉnh Đồng Nai.

Open section

Tiêu đề

Quy định một số chế độ, định mức chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định một số chế độ, định mức chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về trình tự, thủ tục, nội dung chi, mức chi hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về trình tự, thủ tục, nội dung chi, mức chi hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND ngày 05/5/2016 của UBND tỉnh Đồng Nai 1. Bổ sung Điểm đ, Khoản 1, Điều 2 như sau: “đ) Người nhiễm HIV/AIDS.” 2....

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định một số chế độ, định mức chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định một số chế độ, định mức chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về trình tự, thủ tục, nội dung chi, mức chi hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định...
  • 1. Bổ sung Điểm đ, Khoản 1, Điều 2 như sau:
  • “đ) Người nhiễm HIV/AIDS.”
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. a) Bãi bỏ từ "Nghèo" trong Điều 1. b) Bãi bỏ cụm từ "Nội trú" tại Khoản 1, Điều 3; Điểm b, Khoản 3, Điều 5 và Điểm b, Khoản 4 Điều 5. c) Bãi bỏ cụm từ "a, b, c" tại Điểm a, Khoản 4, Điều 5. d) Thay đổi cụm từ "Cho người nghèo" thành cụm từ "Tại Quy định này" tại Khoản 1, Điều 2.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hàn...
Removed / left-side focus
  • a) Bãi bỏ từ "Nghèo" trong Điều 1.
  • b) Bãi bỏ cụm từ "Nội trú" tại Khoản 1, Điều 3; Điểm b, Khoản 3, Điều 5 và Điểm b, Khoản 4 Điều 5.
  • c) Bãi bỏ cụm từ "a, b, c" tại Điểm a, Khoản 4, Điều 5.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/02/2018. Các nội dung khác của Quy định về trình tự, thủ tục, nội dung chi, mức chi hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND ngày 05/5/2016 của UBND tỉnh Đồng Nai vẫn giữ nguyên giá trị phá...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu khóa V, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 22 tháng 7 năm 2011, thay thế Nghị Quyết số 02/2008/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định một số chế độ, định mức chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa
  • Vũng Tàu khóa V, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 22 tháng 7 năm 2011, thay thế Nghị Quyết số 02/2008/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định một số chế độ, định mức chi...
  • Nguyễn Hồng Lĩnh
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/02/2018.
  • Các nội dung khác của Quy định về trình tự, thủ tục, nội dung chi, mức chi hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 28/2016...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Y tế, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Bảo hiểm Xã hội tỉnh; Trưởng ban Ban Quản lý Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo tỉnh Đồng Nai; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa và các c...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chế độ hoạt động phí của đại biểu Hội đồng nhân dân Quy định định mức hoạt động phí hàng tháng của các đại biểu Hội đồng nhân dân kiêm nhiệm công tác hưởng lương từ ngân sách nhà nước và các Đại biểu Hội đồng nhân dân công tác không hưởng lương từ ngân sách nhà nước thực hiện theo Công văn số 53/BCTĐB ngày 24 tháng 6 năm 2005 c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chế độ hoạt động phí của đại biểu Hội đồng nhân dân
  • Quy định định mức hoạt động phí hàng tháng của các đại biểu Hội đồng nhân dân kiêm nhiệm công tác hưởng lương từ ngân sách nhà nước và các Đại biểu Hội đồng nhân dân công tác không hưởng lương từ n...
  • Mức chi bằng hệ số với mức lương tối thiểu, cụ thể:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Y tế, Tài chính, Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư
  • Giám đốc Bảo hiểm Xã hội tỉnh

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Quy định này ban hành một số nội dung, mức chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Các chế độ, định mức chi không quy định trong Quy định này thì thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.
Điều 2. Điều 2. Ngân sách các cấp chính quyền địa phương bố trí kinh phí cho hoạt động của Hội đồng nhân dân cùng cấp theo phân cấp ngân sách hiện hành, phân bổ trong dự toán kinh phí cho các cơ quan: Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân (đối với cấp tỉnh); Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân (đối với cấp huyện); Ủy...
Điều 3. Điều 3. Đại biểu Hội đồng nhân dân khi tham gia hoạt động của Hội đồng nhân dân được Hội đồng nhân dân thanh toán tiền công tác phí theo quy định của tỉnh từ nguồn kinh phí đã bố trí cho hoạt động của Hội đồng nhân dân cùng cấp và không được thanh toán tiền công tác phí tại cơ quan, đơn vị mình đang công tác.
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 Mục 1 CHẾ ĐỘ HOẠT ĐỘNG PHÍ CỦA ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
Điều 5. Điều 5. Đối tượng và chế độ được hưởng hỗ trợ do kiêm nhiệm công tác - Đại biểu Hội đồng nhân dân đang kiêm nhiệm các chức vụ sau: Trưởng ban, Phó trưởng ban Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện; Tổ trưởng, Tổ phó tổ đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp. - Mức hỗ trợ do kiêm nhiệm hàng tháng bằng hệ số nhân với mức lương tối thiểu cho c...
Điều 6. Điều 6. Chi hỗ trợ cho đại biểu Hội đồng nhân dân không hưởng lương từ ngân sách nhà nước Mức chi hàng tháng bằng hệ số nhân với mức lương tối thiểu, cụ thể: - Cấp tỉnh : 1,0. - Cấp huyện : 0,8. - Cấp xã : 0,6.