Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc bổ sung danh sách chợ nông thôn đầu tư xây dựng giai đoạn 2016 - 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức hỗ trợ đầu tư xây dựng chợ nông thôn
5/2018/QĐ-UBND
Right document
Về mức thu tiền sử dụng khu vực biển đối với từng hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển năm 2020 trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
01/2020/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc bổ sung danh sách chợ nông thôn đầu tư xây dựng giai đoạn 2016 - 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức hỗ trợ đầu tư xây dựng chợ nông thôn
Open sectionRight
Tiêu đề
Về mức thu tiền sử dụng khu vực biển đối với từng hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển năm 2020 trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về mức thu tiền sử dụng khu vực biển đối với từng hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển năm 2020 trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
- Về việc bổ sung danh sách chợ nông thôn đầu tư xây dựng giai đoạn 2016
- 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức hỗ trợ đầu tư xây dựng chợ nông thôn
Left
Điều 1.
Điều 1. Bổ sung danh sách chợ nông thôn đầu tư xây dựng giai đoạn 2016 - 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức hỗ trợ đầu tư xây dựng chợ nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2015 - 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 72/2014/Q...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Quyết định này quy định về mức thu tiền sử dụng khu vực biển theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy phép hoặc Quyết định cho phép khai thác, sử dụng tài nguyên biển của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. 2. Quyết định này không áp dụng đối với các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 1 Nghị định số 51/2014/NĐ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- 1. Quyết định này quy định về mức thu tiền sử dụng khu vực biển theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy phép hoặc Quyết định cho phép khai thác, sử dụng tài nguyên biển của cơ quan Nhà nước có th...
- Quyết định này không áp dụng đối với các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 1 Nghị định số 51/2014/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho t...
- Điều 1. Bổ sung danh sách chợ nông thôn đầu tư xây dựng giai đoạn 2016
- 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức hỗ trợ đầu tư xây dựng chợ nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng...
- 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 72/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh Đồng Nai (danh sách tại phụ lục kèm theo).
Left
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông Vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch UBND các huyện: Thống Nhất, Định Quán và các đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân được Nhà nước giao khu vực biển, khai thác sử dụng tài nguyên biển theo quy định. 2. Cơ quan quản lý nhà nước, cấp có thẩm quyền giao khu vực biển.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân được Nhà nước giao khu vực biển, khai thác sử dụng tài nguyên biển theo quy định.
- 2. Cơ quan quản lý nhà nước, cấp có thẩm quyền giao khu vực biển.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở:
- Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông Vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch UBND các huyện:
- Thống Nhất, Định Quán và các đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 3 năm 2018./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mức thu tiền sử dụng khu vực biển 1. Mức thu tiền sử dụng khu vực biển một (01) năm (đồng) = diện tích khu vực biển được giao (ha) nhân (x) mức thu tiền sử dụng một hecta (ha) khu vực biển một (01) năm (đồng/ha/năm). Trong đó: a) Diện tích khu vực biển được giao: áp dụng theo quy định tại Điều 4 Thông tư Liên tịch số 198/2015/T...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mức thu tiền sử dụng khu vực biển
- 1. Mức thu tiền sử dụng khu vực biển một (01) năm (đồng) = diện tích khu vực biển được giao (ha) nhân (x) mức thu tiền sử dụng một hecta (ha) khu vực biển một (01) năm (đồng/ha/năm).
- a) Diện tích khu vực biển được giao: áp dụng theo quy định tại Điều 4 Thông tư Liên tịch số 198/2015/TTLT-BTC-BTNMT ngày 07 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài chính
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 3 năm 2018./.
Unmatched right-side sections