Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 21

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc bổ sung danh sách chợ nông thôn đầu tư xây dựng giai đoạn 2016 - 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức hỗ trợ đầu tư xây dựng chợ nông thôn

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ cho hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ cho hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế
Removed / left-side focus
  • Về việc bổ sung danh sách chợ nông thôn đầu tư xây dựng giai đoạn 2016
  • 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức hỗ trợ đầu tư xây dựng chợ nông thôn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung danh sách chợ nông thôn đầu tư xây dựng giai đoạn 2016 - 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức hỗ trợ đầu tư xây dựng chợ nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2015 - 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 72/2014/Q...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “ Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế” .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “ Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế” .
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bổ sung danh sách chợ nông thôn đầu tư xây dựng giai đoạn 2016
  • 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức hỗ trợ đầu tư xây dựng chợ nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng...
  • 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 72/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh Đồng Nai (danh sách tại phụ lục kèm theo).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông Vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch UBND các huyện: Thống Nhất, Định Quán và các đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 10 năm 2011 và thay thế Quyết định số 1006/2009/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 10 năm 2011 và thay thế Quyết định số 1006/2009/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở:
  • Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông Vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch UBND các huyện:
  • Thống Nhất, Định Quán và các đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 3 năm 2018./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thành phố Huế, thị xã Hương Thuỷ và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh
  • Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thành phố Huế, thị xã Hương Thuỷ và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 3 năm 2018./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 . Đối tượng áp dụng : 1. Quy định chế độ, định mức chi tiêu tài chính áp dụng cho các đại biểu Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, các đại biểu Hội đồng nhân dân cấp huyện, các đại biểu Hội đồng nhân dân cấp xã khi thực hiện nhiệm vụ của đại biểu Hội đồng nhân dân, gọi chung là Hội đồng nhân dân các cấp. 2. Quy định chế độ, định mức chi...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi điều chỉnh : 1. Quy định này nhằm đảm bảo tính thống nhất một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ các hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp. Kinh phí thực hiện các chế độ theo quy định này được bố trí trong nguồn kinh phí phục vụ hoạt động chung của Hội đồng nhân dân các cấp hàng năm. Kinh phí hoạt động của...
Điều 3. Điều 3. Trách nhiệm phối hợp : Việc chi cho các đoàn của Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Văn phòng Hội đồng nhân dân và cá nhân của các cơ quan khác tham gia đoàn công tác, đoàn giám sát của Hội đồng nhân dân và chi cho đại biểu Hội đồng nhân dân tham gia các hoạt động của Thường trực Hội đồng nhân dân, cá...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Phụ cấp kiêm nhiệm: 1. Đại biểu Hội đồng nhân dân đang giữ chức vụ ở các cơ quan khác nếu kiêm nhiệm các chức danh lãnh đạo, đứng đầu các cơ quan thuộc Hội đồng nhân dân như: Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Trưởng ban của Hội đồng nhân dân thì được hưởng mức phụ cấp kiêm nhiệm hàng tháng là 10% mức lương hiện hưởng. 2. Đại biểu Hội...
Điều 5. Điều 5. Phụ cấp cho các Tổ trưởng, Tổ phó tổ đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp: 1. Mức phụ cấp hàng tháng cho các Tổ trưởng tổ đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp như sau: - Tổ trưởng tổ đại biểu Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: bằng hệ số 0,15 so với mức lương tối thiểu chung. - Tổ trưởng tổ đại biểu Hội đồng nhân dân cấp huyện: bằng hệ số...
Điều 6. Điều 6. Chi phục vụ hoạt động tiếp xúc cử tri theo chương trình tiếp xúc cử tri và chi tiếp công dân: 1. Chi hỗ trợ cho mỗi điểm tiếp xúc cử tri của cả 3 cấp nhằm trang trải các chi phí cần thiết như trang trí, thuê hội trường, nước uống, bảo vệ và các khoản chi khác: khoán chi 300.000đồng/điểm/lần tiếp xúc. 2. Chi bồi dưỡng đại biểu H...