Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Bãi bỏ khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 41/2006/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định về một số chính sách Dân số - KHHGĐ tỉnh Cao Bằng
36/2017/NQ-HĐND
Right document
Sửa đổi điều 10 của Pháp lệnh Dân số
08/2008/PL-UBTVQH12
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Bãi bỏ khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 41/2006/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định về một số chính sách Dân số - KHHGĐ tỉnh Cao Bằng
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi điều 10 của Pháp lệnh Dân số
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi điều 10 của Pháp lệnh Dân số
- Bãi bỏ khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 41/2006/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định về một số chính sách Dân số - KHHGĐ tỉnh Cao Bằng
Left
Điều 1.
Điều 1. Nhất trí bãi bỏ khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 41/2006/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định về một số chính sách Dân số - KHHGĐ tỉnh Cao Bằng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi Điều 10 của Pháp lệnh dân số năm 2003 như sau: “Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của mỗi cặp vợ chồng, cá nhân trong việc thực hiện cuộc vận động dân số và kế hoạch hóa gia đình, chăm sóc sức khỏe sinh sản: 1. Quyết định thời gian và khoảng cách sinh con; 2. Sinh một hoặc hai con, trừ trường hợp đặc biệt do Chính phủ quy định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi Điều 10 của Pháp lệnh dân số năm 2003 như sau:
- “Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của mỗi cặp vợ chồng, cá nhân trong việc thực hiện cuộc vận động dân số và kế hoạch hóa gia đình, chăm sóc sức khỏe sinh sản:
- 1. Quyết định thời gian và khoảng cách sinh con;
- Điều 1. Nhất trí bãi bỏ khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 41/2006/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định về một số chính sách Dân số - KHHGĐ tỉnh Cao Bằng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh, tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân tỉnh theo quy định.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành. Pháp lệnh này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 02 năm 2009./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành.
- Pháp lệnh này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 02 năm 2009./.
- Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh, tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân tỉnh theo quy định.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVI, Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2017./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.