Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Bãi bỏ khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 41/2006/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định về một số chính sách Dân số - KHHGĐ tỉnh Cao Bằng
36/2017/NQ-HĐND
Right document
Ban hành Quy định về một số chính sách Dân số, Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Cao Bằng
41/2006/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Bãi bỏ khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 41/2006/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định về một số chính sách Dân số - KHHGĐ tỉnh Cao Bằng
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XIV kỳ họp thứ 10 nhất trí ban hành Quy định về một số chính sách về dân số, kế hoạch hóa gia đình tỉnh Cao Bằng như sau: 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng Quy định này được áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức và mọi công dân Việt Nam cư trú trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. 2. Chính sách hỗ trợ thực hiện côn...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.
- Bãi bỏ khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 41/2006/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định về một số chính sách Dân số - KHHGĐ tỉnh Cao Bằng
- 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng
- Quy định này được áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức và mọi công dân Việt Nam cư trú trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
- 2. Chính sách hỗ trợ thực hiện công tác dân số, kế hoạch hóa gia đình:
- Left: Bãi bỏ khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 41/2006/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định về một số chính sách Dân số - KHHGĐ tỉnh Cao Bằng Right: Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XIV kỳ họp thứ 10 nhất trí ban hành Quy định về một số chính sách về dân số, kế hoạch hóa gia đình tỉnh Cao Bằng như sau:
Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XIV kỳ họp thứ 10 nhất trí ban hành Quy định về một số chính sách về dân số, kế hoạch hóa gia đình tỉnh Cao Bằng như sau: 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng Quy định này được áp dụng đối...
Left
Điều 1.
Điều 1. Nhất trí bãi bỏ khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 41/2006/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định về một số chính sách Dân số - KHHGĐ tỉnh Cao Bằng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XIV kỳ họp thứ 10 nhất trí ban hành Quy định về một số chính sách về dân số, kế hoạch hóa gia đình tỉnh Cao Bằng như sau: 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng Quy định này được áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức và mọi công dân Việt Nam cư trú trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. 2. Chính sách hỗ trợ thực hiện côn...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 1. Nhất trí bãi bỏ khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 41/2006/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định về một số chính sách Dân số - KHHGĐ tỉnh Cao Bằng.
- 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng
- Quy định này được áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức và mọi công dân Việt Nam cư trú trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
- 2. Chính sách hỗ trợ thực hiện công tác dân số, kế hoạch hóa gia đình:
- Left: Điều 1. Nhất trí bãi bỏ khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 41/2006/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định về một số chính sách Dân số - KHHGĐ tỉnh Cao Bằng. Right: Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XIV kỳ họp thứ 10 nhất trí ban hành Quy định về một số chính sách về dân số, kế hoạch hóa gia đình tỉnh Cao Bằng như sau:
Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XIV kỳ họp thứ 10 nhất trí ban hành Quy định về một số chính sách về dân số, kế hoạch hóa gia đình tỉnh Cao Bằng như sau: 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng Quy định này được áp dụng đối...
Left
Điều 2.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh, tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân tỉnh theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVI, Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2017./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections