Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về tổ chức quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2015 của UBND tỉnh

Open section

Tiêu đề

Quy định Chế độ báo cáo Thống kê cơ sở áp dụng đối với Tập đoàn, Tổng công ty, Công ty thuộc Bộ Công thương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định Chế độ báo cáo Thống kê cơ sở áp dụng đối với Tập đoàn, Tổng công ty, Công ty thuộc Bộ Công thương
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về tổ chức quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quy...

Only in the right document

Mục I. Hệ thống biểu mẫu báo cáo: Mục I. Hệ thống biểu mẫu báo cáo:
Điều 1. Điều 1. Biểu mẫu báo cáo 1. Danh mục biểu mẫu báo cáo: a/. Báo cáo tháng: 1 biểu mẫu. b/. Báo cáo 6 tháng: 4 biểu mẫu. c/. Báo cáo năm: 6 biểu mẫu. d/. Báo cáo chính thức năm: 1 biểu mẫu. 2. Biểu mẫu báo cáo: a/. Biểu số 01/BCT: Báo cáo thực hiện kế hoạch sản xuất kinh doanh tháng b/. Biểu số 02a/BCT: Báo cáo thực hiện kế hoạch sản xuấ...
Điều 2. Điều 2. Giải thích biểu mẫu báo cáo Giải thích cụ thể các chỉ tiêu trong biểu mẫu báo cáo: 1. Giá trị sản xuất công nghiệp theo giá thực tế 2. Sản phẩm chủ yếu sản xuất 3. Sản phẩm chủ yếu tiêu thụ 4. Sản phẩm chủ yếu tồn kho 5. Doanh thu 6. Khối lượng hàng hóa kinh doanh và dịch vụ chủ yếu 7. Doanh thu thuần 8. Thuế và các khoản phải...
Điều 3. Điều 3. Các Hệ thống áp dụng 1. Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam 2007 (Quyết định số 10/2007/QĐ-TTg ngày 23 tháng 01 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc Ban hành Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam 2007) 2. Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (Quyết định số 39/2010/QĐ-TTg ngày 11 tháng 5 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc Ba...
Mục II. Đơn vị báo cáo: Mục II. Đơn vị báo cáo: Các Tập đoàn, Tổng công ty, Công ty thuộc Bộ Công Thương, bao gồm: 1. Doanh nghiệp có 100% vốn nhà n ước; 2. Công ty cổ phần, Công ty TNHH sở hữu vốn nhà nước trên 50% vốn điều lệ.
Mục III. Thời hạn báo cáo: Mục III. Thời hạn báo cáo: 1. Báo cáo tháng: Ngày 17 hàng tháng 2. Báo cáo 6 tháng: Ngày 17 tháng 6 hàng năm 3. Báo cáo năm: Ngày 17 tháng 11 hàng năm 4. Báo cáo chính thức năm: Ngày 17 tháng 4 năm sau
Mục IV. Đơn vị nhận báo cáo: Mục IV. Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch - Bộ Công Thương.
Mục V. Yêu cầu báo cáo: Mục V. Yêu cầu báo cáo: