Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

Tiêu đề

Kế hoạch vốn và danh mục chi tiết các xã sử dụng nguồn vốn đầu tư phát triển từ ngân sách trung ương thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Kế hoạch vốn và danh mục chi tiết các xã sử dụng nguồn vốn đầu tư phát triển từ ngân sách trung ương thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang
Removed / left-side focus
  • Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh An Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Kế hoạch vốn và danh mục chi tiết các xã sử dụng nguồn vốn đầu tư phát triển từ ngân sách trung ương thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang như sau: 1. Tổng số kế hoạch vốn đầu tư phát triển từ ngân sách trung ương thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia dự kiến phân bổ t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành Kế hoạch vốn và danh mục chi tiết các xã sử dụng nguồn vốn đầu tư phát triển từ ngân sách trung ương thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2020 trên địa bàn tỉnh An Gian...
  • 1. Tổng số kế hoạch vốn đầu tư phát triển từ ngân sách trung ương thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia dự kiến phân bổ trong năm 2020 là 288.827 triệu đồng, trong đó:
  • a) Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới là 267.500 triệu đồng. Trong đó:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh An Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định phân bổ chi tiết kế hoạch vốn đầu tư phát triển từ ngân sách trung ương thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang theo kế hoạch vốn được giao chính thức từ trung ương. Việc phân bổ chi tiết kế hoạch đầu tư năm 2020 nguồn vốn ngân sách trung ươn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định phân bổ chi tiết kế hoạch vốn đầu tư phát triển từ ngân sách trung ương thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2020 trên địa bàn tỉnh An Gian...
  • Việc phân bổ chi tiết kế hoạch đầu tư năm 2020 nguồn vốn ngân sách trung ương thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh An Giang đảm bảo tuân thủ theo đúng định mức, tiêu chí p...
  • 2020 sử dụng nguồn vốn đầu tư ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh trên địa bàn tỉnh An Giang
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa IX kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2017, có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2017 và thay thế Nghị quyết số 14/2010/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chế độ công tác phí, chế độ tổ chức các cuộc hội nghị đối với cơ quan nhà nướ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa IX kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 12 năm 2019./. CHỦ TỊCH (Đã ký) Võ Anh Kiệt Phụ lục 1: DANH MỤC CHI TIẾT CÁC XÃ SỬ DỤNG NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • DANH MỤC CHI TIẾT CÁC XÃ SỬ DỤNG NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
  • THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG NĂM 2020
  • Đvt: Triệu đồng
Removed / left-side focus
  • HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
  • TỈNH AN GIANG
  • CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Rewritten clauses
  • Left: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa IX kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2017, có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2017 và thay thế Nghị quyết số 14/2010/NQ-HĐND n... Right: Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa IX kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 12 năm 2019./.
  • Left: ngày 08 tháng 12 năm 201 7 của Hội đồng nhân dân tỉnh) Right: (Kèm theo Nghị quyết số 27/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ trên địa bàn tỉnh An Giang. 2. Đối tượn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Chế độ công tác phí 1. Thanh toán tiền chi phí đi lại: a) Thanh toán theo hóa đơn thực tế: - Người đi công tác được thanh toán tiền chi phí đi lại bao gồm: + Chi phí chiều đi và về từ nhà hoặc cơ quan đến sân bay, ga tàu, bến xe; vé máy bay, vé tàu, xe vận tải công cộng đến nơi công tác và theo chiều ngược lại (giá vé không bao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chế độ chi hội nghị 1. Chi thù lao cho giảng viên, chi bồi dưỡng báo cáo viên; người có báo cáo tham luận trình bày tại hội nghị: a) Chi thù lao cho giảng viên, chi bồi dưỡng báo cáo viên đối với các cuộc tập huấn, triển khai nghiệp vụ: thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính về hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý và sử dụng k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Điều khoản thi hành 1. Các mức chi trên là mức chi tối đa, làm căn cứ để Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị quyết định mức chi công tác phí, chi hội nghị trong quy chế chi tiêu nội bộ của cơ quan, đơn vị nhưng tối đa không vượt quá mức chi quy định tại Nghị quyết này để thực hiện cho phù hợp trong phạm vi dự toán ngân sách được gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

mục tiêu quốc gia năm 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang mục tiêu quốc gia năm 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG KHÓA IX KỲ HỌP THỨ 12 Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014; Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Quyết định số 41/2016/QĐ-TTg ngày 10 tháng 10...
Chương trình MTQG Xây dựng nông thôn mới Chương trình MTQG Xây dựng nông thôn mới 608,312 425,399 27,708 447,207 425,399 26,630 179,201 246,198 246,198 246,198 - - 1 Huyện Tri Tôn 2016-2020 145,815 125,824 6,017 131,276 125,824 1,145 53,002 72,822 72,822 72,822 - - Xã An Tức 26,536 23,863 23,863 23,863 - 9,993 13,870 13,870 13,870 Tri Tôn Xã Núi Tô 26,537 23,863 23,863 23,863...
Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững 135,240 87,757 11,780 96,836 87,757 12,350 82,408 5,349 21,327 5,349 5,305 10,673 1 Huyện Tri Tôn 2018-2020 36,726 29,119 4,126 32,449 29,119 5,308 27,155 1,964 7,823 1,964 1,945 3,914 Xã Ô Lâm 5,779 4,950 1,051 5,563 4,950 208 4,587 363 1,441 363 358 720 Tri Tôn Xã Núi Tô 7,302 5,502 555 6,057 5,5...