Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 6
Right-only sections 25

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định mức đóng góp, chế độ miễn, giảm chi phí đối với người nghiện ma túy cai nghiện tự nguyện tại Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Cà Mau

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định các khoản đóng góp, chế độ miễn, giảm chi phí đối với người nghiện ma túy cai nghiện tự nguyện tại Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Cà Mau. 2. Đối tượng áp dụng a) Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Cà Mau và một số cơ quan quản lý nhà nước về cai nghiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mức đóng góp của người tự nguyện chữa trị, cai nghiện 1. Tiền ăn: 0,8 mức lương cơ sở/người/tháng. 2. Tiền thuốc hỗ trợ cắt cơn nghiện và tiền thuốc chữa bệnh thông thường khác: 650.000 đồng/người/lần chấp hành quyết định. 3. Tiền xét nghiệm tìm chất ma túy và các xét nghiệm khác: 200.000 đồng/người/lần chấp hành quyết định. 4....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng miễn, giảm và chế độ miễn, giảm 1. Đối tượng miễn Người nghiện ma túy tự nguyện cai nghiện tại Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Cà Mau thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, gia đình chính sách theo Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng, người chưa thành niên, người thuộc diện bảo trợ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký; Các quy địtứ trước đây trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Đối tượng miễn, giảm và chế độ miễn, giảm
  • 1. Đối tượng miễn
  • Người nghiện ma túy tự nguyện cai nghiện tại Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Cà Mau thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, gia đình chính sách theo Pháp lệnh ưu đãi ngườ...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký; Các quy địtứ trước đây trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đối tượng miễn, giảm và chế độ miễn, giảm
  • 1. Đối tượng miễn
  • Người nghiện ma túy tự nguyện cai nghiện tại Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Cà Mau thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, gia đình chính sách theo Pháp lệnh ưu đãi ngườ...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký; Các quy địtứ trước đây trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện xác định đối tượng miễn, giảm 1. Các nhóm đối tượng thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo phải nằm trong danh sách quản lý của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn. 2. Đối với đối tượng thuộc diện gia đình chính sách theo Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng, người chưa thành niên, người thuộc diện bảo trợ xã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quản lý và chi tiêu nguồn kinh phí 1. Đối với nguồn kinh phí do người tự nguyện cai nghiện đóng góp, do Cơ sở cai nghiện ma túy tiếp nhận, quản lý và thực hiện việc chi theo đúng mục đích, đảm bảo việc thanh quyết toán đúng quy định. 2. Trường hợp người cai nghiện tự nguyện chấm dứt hợp đồng sớm hơn thời gian trong hợp đồng thì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Kinh phí bù đắp các khoản chi được miễn, giảm 1. Đối với khoản chi phí được miễn, giảm cho từng đối tượng được đảm bảo chi bù từ nguồn ngân sách nhà nước. 2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thống kê đối tượng, định mức chi đã được miễn, giảm theo quy định tại Điều 2 và Điều 3 của Quyết định này, lập văn bản báo cáo Sở Tài c...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Danh mục hàng hoá, địch vụ thực hiện bình ổn giá: 1. Xăng, dầu; 2. Xi mãng; Thép xây dựng; Các loại vật liệu xây dựng; 3. Khỉ hóa lỏng; 4. Phân bón hóa học; 5. Thuốc bảo vệ thực vật; 6. Thuốc thú y: vắc xin lở mồm long móng; vắc xin cúm gia cầm; các loại kháng sinh: Oxyteừacycline, Ampicilline, Tylosin, Enroíloxacin dạng thuốc...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Kinh phí bù đắp các khoản chi được miễn, giảm
  • 1. Đối với khoản chi phí được miễn, giảm cho từng đối tượng được đảm bảo chi bù từ nguồn ngân sách nhà nước.
  • 2. Sở Lao động
Added / right-side focus
  • Điều 2. Danh mục hàng hoá, địch vụ thực hiện bình ổn giá:
  • 2. Xi mãng; Thép xây dựng; Các loại vật liệu xây dựng;
  • 3. Khỉ hóa lỏng;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Kinh phí bù đắp các khoản chi được miễn, giảm
  • 1. Đối với khoản chi phí được miễn, giảm cho từng đối tượng được đảm bảo chi bù từ nguồn ngân sách nhà nước.
  • 2. Sở Lao động
Target excerpt

Điều 2. Danh mục hàng hoá, địch vụ thực hiện bình ổn giá: 1. Xăng, dầu; 2. Xi mãng; Thép xây dựng; Các loại vật liệu xây dựng; 3. Khỉ hóa lỏng; 4. Phân bón hóa học; 5. Thuốc bảo vệ thực vật; 6. Thuốc thú y: vắc xin lở...

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 3 năm 2018 và thay thế Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy định mức hỗ trợ, các khoản đóng góp, chế độ miễn, giảm chi phí đối với người nghiện ma túy bị áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục kiểm soát các yếu tố hình thành giá, bao gồm: 1. Hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của Nhà nước; 2. Hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục thực hiện bình ổn giá; 3. Hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục phải đăng ký giá ; 4. Hàng hóa, dịch vụ phái kiểm soát các yếu tố hình thành giá theo yê...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 3 năm 2018 và thay thế Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy định mức hỗ trợ, c...
  • người chưa thành niên, người tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Cơ sở cai nghiện và tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục kiểm soát các yếu tố hình thành giá, bao gồm:
  • 1. Hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của Nhà nước;
  • 2. Hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục thực hiện bình ổn giá;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 3 năm 2018 và thay thế Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy định mức hỗ trợ, c...
  • người chưa thành niên, người tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Cơ sở cai nghiện và tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Target excerpt

Điều 7. Hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục kiểm soát các yếu tố hình thành giá, bao gồm: 1. Hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của Nhà nước; 2. Hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục thực hiện bình ổn giá; 3. H...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề V/v ban hành quy định thực hiện bình ổn giá; quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, đon vị trong việc lập, trình, thẩm định phương án giá, quyết định giá; hồ sơ phương án giá và nội dung phương án giá; hò sơ và thủ tục hiệp thương giá; kiểm soát các yếu tố hỉnh thành giá; đăng ký giá; kê khai giá hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền của...
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy i định thực hiện bình ổn giá; quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc lập, trình, thẩm định phương án giá, quyết định giá; hồ sơ phương án giạ và nội dung phương án giá; hồ sơ và thủ tục hiệp thương giá; kiểm soát các yếu tố hình thành giá; đăng ký giá; kê khai giá hàng hóa...
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng ƯBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các Doanh nghiệp tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. ” TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã Ký) Bùi Viết Bính QUY ĐỊNH V/v thực hiện bình ổn g...
CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Quy định này quy định cụ thể việc thực hiện bình ổn giá; quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc lập, trình, thẩm định phương án giá, quyết định giá; hồ sơ phương án giá và nội dung phương án giá; kiểm soát các yếu tố hình thành giá; đăng kỷ giá; kê khai giá hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Điệ...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THẺ I. THỰC HIỆN BÌNH ỎN GIÁ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ
Điều 3. Điều 3. Điều kiện áp dụng các biện pháp bình ổn giá Khi giá thị trường của hàng hóa, dịch vụ quy định tại Danh mục hàng hoá, dịch vụ dưới đây có biến động bất thường; tăng quá cao hoặc giảm quá thấp không họp lý so với mức giá thị trường trên địa bàn tỉnh trước khi biên động theo quy định dưới đây trong các trường họp xảy ra thiên tai,...
Điều 4. Điều 4. Thẳm quyền quyổt định các biện pháp binh ổn giá Khi giá hàng hoá, dịch vụ biến động bất thưòng theo quy định tại Điều 3. Quy định này thỉ cơ quan quản lý nhà nước về giá quyết định và công bố áp dụng các biện pháp bình ôn giá theo thâm quyên. Cụ thê như sau: 1. Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tĩnh quyết định và công bố áp dụng các...