Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 20
Right-only sections 18

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Thuế thu nhập doanh nghiệp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về người nộp thuế, thu nhập chịu thuế, thu nhập được miễn thuế, căn cứ tính thuế, phương pháp tính thuế và ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Người nộp thuế 1. Người nộp thuế thu nhập doanh nghiệp là tổ chức hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ có thu nhập chịu thuế theo quy định của Luật này (sau đây gọi là doanh nghiệp), bao gồm: a) Doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật Việt Nam; b) Doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp lu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Xác định số thuế được giảm Doanh nghiệp phải hạch toán riêng thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh được giảm thuế thu nhập doanh nghiệp và hoạt động sản xuất kinh doanh không được giảm thuế thu nhập doanh nghiệp. Trường hợp không xác định được thu nhập của của các hoạt động được giảm thuế thì thu nhập để tính số thuế được...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Người nộp thuế
  • 1. Người nộp thuế thu nhập doanh nghiệp là tổ chức hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ có thu nhập chịu thuế theo quy định của Luật này (sau đây gọi là doanh nghiệp), bao gồm:
  • a) Doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật Việt Nam;
Added / right-side focus
  • Điều 3. Xác định số thuế được giảm
  • Doanh nghiệp phải hạch toán riêng thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh được giảm thuế thu nhập doanh nghiệp và hoạt động sản xuất kinh doanh không được giảm thuế thu nhập doanh nghiệp.
  • Trường hợp không xác định được thu nhập của của các hoạt động được giảm thuế thì thu nhập để tính số thuế được giảm thuế được xác định theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa doanh thu của hoạt động được giả...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Người nộp thuế
  • 1. Người nộp thuế thu nhập doanh nghiệp là tổ chức hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ có thu nhập chịu thuế theo quy định của Luật này (sau đây gọi là doanh nghiệp), bao gồm:
  • a) Doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật Việt Nam;
Target excerpt

Điều 3. Xác định số thuế được giảm Doanh nghiệp phải hạch toán riêng thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh được giảm thuế thu nhập doanh nghiệp và hoạt động sản xuất kinh doanh không được giảm thuế thu nhập doanh...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thu nhập chịu thuế 1. Thu nhập chịu thuế bao gồm thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ và thu nhập khác quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Thu nhập khác bao gồm thu nhập từ chuyển nhượng vốn, chuyển nhượng bất động sản; thu nhập từ quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản; thu nhập từ chuyển nhượng, cho thuê, t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thu nhập được miễn thuế 1. Thu nhập từ trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản của tổ chức được thành lập theo Luật hợp tác xã. 2. Thu nhập từ việc thực hiện dịch vụ kỹ thuật trực tiếp phục vụ nông nghiệp. 3. Thu nhập từ việc thực hiện hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, sản phẩm đang trong thời kỳ sản xuất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Kỳ tính thuế 1. Kỳ tính thuế thu nhập doanh nghiệp được xác định theo năm dương lịch hoặc năm tài chính, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Kỳ tính thuế thu nhập doanh nghiệp theo từng lần phát sinh thu nhập áp dụng đối với doanh nghiệp nước ngoài được quy định tại điểm c và điểm d khoản 2 Điều 2 của Luật này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều kiện áp dụng ưu đãi thuế 1. Doanh nghiệp được giảm thuế quy định tại Điều 1, Thông tư này là doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo pháp luật Việt Nam; thực hiện chế độ kế toán, hoá đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật và nộp thuế theo kê khai. Đối với doanh nghiệp nhỏ và vừa tổ chức theo mô hình công ty mẹ - c...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Kỳ tính thuế
  • 1. Kỳ tính thuế thu nhập doanh nghiệp được xác định theo năm dương lịch hoặc năm tài chính, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
  • 2. Kỳ tính thuế thu nhập doanh nghiệp theo từng lần phát sinh thu nhập áp dụng đối với doanh nghiệp nước ngoài được quy định tại điểm c và điểm d khoản 2 Điều 2 của Luật này.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Điều kiện áp dụng ưu đãi thuế
  • 1. Doanh nghiệp được giảm thuế quy định tại Điều 1, Thông tư này là doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo pháp luật Việt Nam
  • thực hiện chế độ kế toán, hoá đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật và nộp thuế theo kê khai.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Kỳ tính thuế
  • 1. Kỳ tính thuế thu nhập doanh nghiệp được xác định theo năm dương lịch hoặc năm tài chính, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
  • 2. Kỳ tính thuế thu nhập doanh nghiệp theo từng lần phát sinh thu nhập áp dụng đối với doanh nghiệp nước ngoài được quy định tại điểm c và điểm d khoản 2 Điều 2 của Luật này.
Target excerpt

Điều 2. Điều kiện áp dụng ưu đãi thuế 1. Doanh nghiệp được giảm thuế quy định tại Điều 1, Thông tư này là doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo pháp luật Việt Nam; thực hiện chế độ kế toán, hoá đơn, chứng từ t...

left-only unmatched

Chương II

Chương II CĂN CỨ VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Căn cứ tính thuế Căn cứ tính thuế là thu nhập tính thuế và thuế suất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Xác định thu nhập tính thuế 1. Thu nhập tính thuế trong kỳ tính thuế được xác định bằng thu nhập chịu thuế trừ thu nhập được miễn thuế và các khoản lỗ được kết chuyển từ các năm trước. 2. Thu nhập chịu thuế bằng doanh thu trừ các khoản chi được trừ của hoạt động sản xuất, kinh doanh cộng thu nhập khác, kể cả thu nhập nhận được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Doanh thu Doanh thu là toàn bộ tiền bán hàng, tiền gia công, tiền cung ứng dịch vụ, trợ giá, phụ thu, phụ trội mà doanh nghiệp được hưởng. Doanh thu được tính bằng đồng Việt Nam; trường hợp có doanh thu bằng ngoại tệ thì phải quy đổi ngoại tệ ra đồng Việt Nam theo tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế 1. Trừ các khoản chi quy định tại khoản 2 Điều này, doanh nghiệp được trừ mọi khoản chi nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau đây: a) Khoản chi thực tế phát sinh liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp; b) Khoản chi có đủ hóa đơn, chứng từ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 10.

Điều 10. Thuế suất 1. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 25%, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này và Điều 13 của Luật này. 2. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động tìm kiếm, thăm dò, khai thác dầu khí và tài nguyên quý hiếm khác từ 32% đến 50% phù hợp với từng dự án, từng cơ sở kinh doanh. Chính phủ quy đ...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Kê khai, khấu trừ đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công 1. Đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập: Từ ngày 01/8/2011 đến hết ngày 31/12/2011 các tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ tiền lương, tiền công hàng tháng vẫn phải kê khai thuế nhưng tạm thời không tính thuế, khấu trừ thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập t...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Thuế suất
  • 1. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 25%, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này và Điều 13 của Luật này.
  • 2. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động tìm kiếm, thăm dò, khai thác dầu khí và tài nguyên quý hiếm khác từ 32% đến 50% phù hợp với từng dự án, từng cơ sở kinh doanh.
Added / right-side focus
  • Điều 13. Kê khai, khấu trừ đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công
  • 1. Đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập:
  • Từ ngày 01/8/2011 đến hết ngày 31/12/2011 các tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ tiền lương, tiền công hàng tháng vẫn phải kê khai thuế nhưng tạm thời không tính thuế, khấu trừ thuế thu nhập cá nhân...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thuế suất
  • 1. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 25%, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này và Điều 13 của Luật này.
  • 2. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động tìm kiếm, thăm dò, khai thác dầu khí và tài nguyên quý hiếm khác từ 32% đến 50% phù hợp với từng dự án, từng cơ sở kinh doanh.
Target excerpt

Điều 13. Kê khai, khấu trừ đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công 1. Đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập: Từ ngày 01/8/2011 đến hết ngày 31/12/2011 các tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ tiền lương, tiền công hàng...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Phương pháp tính thuế 1. Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp trong kỳ tính thuế được tính bằng thu nhập tính thuế nhân với thuế suất; trường hợp doanh nghiệp đã nộp thuế thu nhập ở ngoài Việt Nam thì được trừ số thuế thu nhập đã nộp nhưng tối đa không quá số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp theo quy định của Luật này. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Nơi nộp thuế Doanh nghiệp nộp thuế tại nơi có trụ sở chính. Trường hợp doanh nghiệp có cơ sở sản xuất hạch toán phụ thuộc hoạt động tại địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác với địa bàn nơi doanh nghiệp có trụ sở chính thì số thuế được tính nộp theo tỷ lệ chi phí giữa nơi có cơ sở sản xuất và nơi có trụ sở chính....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ƯU ĐÃI THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Ưu đãi về thuế suất 1. Doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, khu kinh tế, khu công nghệ cao; doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư thuộc lĩnh vực công nghệ cao, nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng đặc biệt quan trọng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Ưu đãi về thời gian miễn thuế, giảm thuế 1. Doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, khu kinh tế, khu công nghệ cao; doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư thuộc lĩnh vực công nghệ cao, nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, đầu tư phát triển cơ sở hạ tần...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Các trường hợp giảm thuế khác 1. Doanh nghiệp sản xuất, xây dựng, vận tải sử dụng nhiều lao động nữ được giảm thuế thu nhập doanh nghiệp bằng số chi thêm cho lao động nữ. 2. Doanh nghiệp sử dụng nhiều lao động là người dân tộc thiểu số được giảm thuế thu nhập doanh nghiệp bằng số chi thêm cho lao động là người dân tộc thiểu số...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Chuyển lỗ 1. Doanh nghiệp có lỗ được chuyển số lỗ sang năm sau; số lỗ này được trừ vào thu nhập tính thuế. Thời gian được chuyển lỗ không quá năm năm, kể từ năm tiếp theo năm phát sinh lỗ. 2. Doanh nghiệp có lỗ từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản chỉ được chuyển số lỗ vào thu nhập tính thuế của hoạt động này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trích lập Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp 1. Doanh nghiệp được thành lập, hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam được trích tối đa 10% thu nhập tính thuế hàng năm để lập Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp. 2. Trong thời hạn năm năm, kể từ khi trích lập, nếu Quỹ phát triển khoa h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 18.

Điều 18. Điều kiện áp dụng ưu đãi thuế 1. Ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp quy định tại các điều 13, 14, 15, 16 và 17 của Luật này chỉ áp dụng đối với doanh nghiệp thực hiện chế độ kế toán, hóa đơn, chứng từ và nộp thuế theo kê khai. 2. Doanh nghiệp phải hạch toán riêng thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh được ưu đãi thuế quy đ...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Kê khai thuế đối với cá nhân, hộ kinh doanh 1. Cá nhân, hộ kinh doanh nộp thuế theo phương pháp kê khai, khai thuế như sau: a) Cá nhân, hộ kinh doanh có thu nhập tính thuế ở bậc 1 của Biểu luỹ tiến từng phần (thu nhập tính thuế nhỏ hơn hoặc bằng 5 triệu đồng/tháng) vẫn phải kê khai thuế theo quý và được tạm miễn 2/3 số thuế ph...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Điều kiện áp dụng ưu đãi thuế
  • 1. Ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp quy định tại các điều 13, 14, 15, 16 và 17 của Luật này chỉ áp dụng đối với doanh nghiệp thực hiện chế độ kế toán, hóa đơn, chứng từ và nộp thuế theo kê khai.
  • 2. Doanh nghiệp phải hạch toán riêng thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh được ưu đãi thuế quy định tại Điều 13 và Điều 14 của Luật này với thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh không đư...
Added / right-side focus
  • Điều 14. Kê khai thuế đối với cá nhân, hộ kinh doanh
  • 1. Cá nhân, hộ kinh doanh nộp thuế theo phương pháp kê khai, khai thuế như sau:
  • a) Cá nhân, hộ kinh doanh có thu nhập tính thuế ở bậc 1 của Biểu luỹ tiến từng phần (thu nhập tính thuế nhỏ hơn hoặc bằng 5 triệu đồng/tháng) vẫn phải kê khai thuế theo quý và được tạm miễn 2/3 số...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Điều kiện áp dụng ưu đãi thuế
  • 1. Ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp quy định tại các điều 13, 14, 15, 16 và 17 của Luật này chỉ áp dụng đối với doanh nghiệp thực hiện chế độ kế toán, hóa đơn, chứng từ và nộp thuế theo kê khai.
  • 2. Doanh nghiệp phải hạch toán riêng thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh được ưu đãi thuế quy định tại Điều 13 và Điều 14 của Luật này với thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh không đư...
Target excerpt

Điều 14. Kê khai thuế đối với cá nhân, hộ kinh doanh 1. Cá nhân, hộ kinh doanh nộp thuế theo phương pháp kê khai, khai thuế như sau: a) Cá nhân, hộ kinh doanh có thu nhập tính thuế ở bậc 1 của Biểu luỹ tiến từng phần...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Hiệu lực thi hành 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2009. 2. Luật này thay thế Luật thuế thu nhập doanh nghiệp số 09/2003/QH11. 3. Doanh nghiệp đang hưởng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp số 09/2003/QH11 tiếp tục được hưởng các ưu đãi này cho thời gian c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 20.

Điều 20. Hướng dẫn thi hành Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành các điều 4, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 18 và các nội dung cần thiết khác của Luật này theo yêu cầu quản lý. Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XII, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 03 tháng 6 năm 2008./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Kê khai thuế Doanh nghiệp thuộc đối tượng được giảm thuế theo quy định tại Điều 1, Thông tư này thực hiện kê khai số thuế được giảm theo quy định của Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành. Doanh nghiệp ghi bổ sung 1 dòng vào sau dòng cam đoan trong Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính hàng quý hoặc Tờ khai...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Hướng dẫn thi hành
  • Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành các điều 4, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 18 và các nội dung cần thiết khác của Luật này theo yêu cầu quản lý.
  • Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XII, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 03 tháng 6 năm 2008./.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Kê khai thuế
  • Doanh nghiệp thuộc đối tượng được giảm thuế theo quy định tại Điều 1, Thông tư này thực hiện kê khai số thuế được giảm theo quy định của Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành.
  • Doanh nghiệp ghi bổ sung 1 dòng vào sau dòng cam đoan trong Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính hàng quý hoặc Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp ( ban hành kèm theo Thông tư số 2...
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Hướng dẫn thi hành
  • Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành các điều 4, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 18 và các nội dung cần thiết khác của Luật này theo yêu cầu quản lý.
  • Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XII, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 03 tháng 6 năm 2008./.
Target excerpt

Điều 4. Kê khai thuế Doanh nghiệp thuộc đối tượng được giảm thuế theo quy định tại Điều 1, Thông tư này thực hiện kê khai số thuế được giảm theo quy định của Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành. Doanh...

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn Nghị định số 101/2011/NĐ-CP ngày 4/11/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Nghị quyết số 08/2011/QH13 của Quốc hội về ban hành bổ sung một số giải pháp về thuế nhằm tháo gỡ khó khăn cho doanh nghiệp và cá nhân.
CHƯƠNG I CHƯƠNG I VỀ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
Điều 1. Điều 1. Quy định chung 1. Giảm 30% số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp năm 2011 đối với doanh nghiệp nhỏ và vừa. a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa quy định tại Khoản này là doanh nghiệp đáp ứng các tiêu chí về vốn hoặc lao động theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 56/2009/NĐ-CP ngày 30/6/2009 của Chính phủ về trợ giúp phát triển d...
Điều 5. Điều 5. Quyết toán thuế 1. Xử lý số thuế thu nhập doanh nghiệp chênh lệch được giảm giữa kê khai quyết toán thuế so với số thuế thu nhập doanh nghiệp kê khai tạm tính quý - Trường hợp khi doanh nghiệp tự quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp của năm 2011 có phát sinh số thuế thu nhập doanh nghiệp được giảm thuế cao hơn so với tổng số t...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II VỀ THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG
Điều 6. Điều 6. Giảm 50% mức thuế khoán thuế giá trị gia tăng 1. Giảm 50% mức thuế khoán thuế giá trị gia tăng từ ngày 01 tháng 7 năm 2011 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2011 đối với: - Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nhà trọ, phòng trọ cho công nhân, sinh viên, học sinh thuê; - Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh cung ứng suất ăn ca cho công nh...
Điều 7. Điều 7. Giảm 50% thuế giá trị gia tăng phải nộp đối với doanh nghiệp cung ứng suất ăn ca cho công nhân 1. Giảm 50% số thuế giá trị gia tăng phải nộp từ ngày 01 tháng 7 năm 2011 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2011 đối với hoạt động cung ứng suất ăn ca cho công nhân của doanh nghiệp (không bao gồm hoạt động cung ứng suất ca cho doanh nghiệ...
CHƯƠNG III CHƯƠNG III VỀ THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN