Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 8
Instruction matches 8
Left-only sections 33
Right-only sections 37

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển thành phố Hà Nội.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ Tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển thành phố Hà Nội gồm 6 chương, 29 Điều.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 03 năm 2018 và thay thế Quyết định số 6661/QĐ-UBND ngày 03/12/2015 của UBND thành phố Hà Nội về việc phê duyệt Điều lệ Tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển thành phố Hà Nội, Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND ngày 26/01/2011 của UBND thành phố Hà Nội về việc ban hành Điều lệ về tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ Đầu tư phát triển thành phố Hà Nội, Tổng Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển thành phố Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Giải thích từ ngữ Trong Điều lệ Tổ chức và hoạt động (sau đây gọi tắt là Điều lệ) của Quỹ Đầu tư phát triển thành phố Hà Nội (sau đây gọi tắt là Quỹ Đầu tư), những thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Vốn điều lệ" là mức vốn quy định tại Điều lệ. 2. "Vốn điều lệ thực có" là số vốn điều lệ được phản ánh trên sổ kế toán của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Tên gọi, trụ sở và vốn điều lệ của Quỹ Đầu tư 1. Quỹ Đầu tư phát triển thành phố Hà Nội là tổ chức tài chính nhà nước, được tổ chức lại theo Quyết định số 418/QĐ-UBND ngày 21/01/2017 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội (sau đây gọi tắt là UBND Thành phố), nhằm mục đích tiếp nhận vốn ngân sách, huy động vốn trung và dài hạn từ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Địa vị pháp lý, tư cách pháp nhân và đại diện theo pháp luật 1. Quỹ Đầu tư là tổ chức tài chính Nhà nước trực thuộc UBND thành phố Hà Nội, thực hiện chức năng đầu tư phát triển, đầu tư tài chính theo quy định tại Nghị định số 138/2007/NĐ-CP138/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của Quỹ Đầu t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc hoạt động 1. Quỹ Đầu tư hoạt động theo mô hình ngân hàng chính sách, thực hiện nguyên tắc tự chủ về tài chính, không vì mục tiêu lợi nhuận, bảo toàn và phát triển vốn. 2. Quỹ Đầu tư chịu trách nhiệm hữu hạn trong phạm vi nguồn vốn chủ sở hữu của Quỹ Đầu tư.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức bộ máy 1. Cơ cấu tổ chức quản lý và điều hành của Quỹ Đầu tư bao gồm: a) Hội đồng quản lý (sau đây viết tắt là HĐQL) gồm: Chủ tịch, Phó Chủ tịch và các thành viên; b) Ban Kiểm soát gồm: Trưởng Ban Kiểm soát và các thành viên; c) Bộ máy điều hành gồm: Ban Giám đốc (Tổng Giám đốc và các Phó Tổng Giám đốc), Kế toán trưởng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với Quỹ đầu tư phát triển địa phương được thành lập và hoạt động theo Nghị định số 138/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 08 năm 2007 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương (sau đây gọi tắt là Nghị định số 138/2007/NĐ-CP) và Nghị đị...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Tổ chức bộ máy
  • 1. Cơ cấu tổ chức quản lý và điều hành của Quỹ Đầu tư bao gồm:
  • a) Hội đồng quản lý (sau đây viết tắt là HĐQL) gồm: Chủ tịch, Phó Chủ tịch và các thành viên;
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với Quỹ đầu tư phát triển địa phương được thành lập và hoạt động theo Nghị định số 138/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 08 năm 2007 của Chính phủ về tổ c...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức bộ máy
  • 1. Cơ cấu tổ chức quản lý và điều hành của Quỹ Đầu tư bao gồm:
  • a) Hội đồng quản lý (sau đây viết tắt là HĐQL) gồm: Chủ tịch, Phó Chủ tịch và các thành viên;
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với Quỹ đầu tư phát triển địa phương được thành lập và hoạt động theo Nghị định số 138/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 08 năm 2007 của Chính phủ...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hoạt động của các tổ chức chính trị, chính trị - xã hội 1. Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam tại Quỹ Đầu tư hoạt động theo Hiến pháp, pháp luật của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và các quy định của Đảng Cộng sản Việt Nam. 2. Tổ chức công đoàn và các tổ chức chính trị - xã hội khác tại Quỹ Đầu tư hoạt động theo Hiến p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội 1. Thực hiện các quyền và trách nhiệm quy định tại khoản 1 Điều 1 Nghị định số 37/2013/NĐ-CP 2. Thực hiện các quyền, trách nhiệm quy định tại Điều lệ này, gồm: a) Phê duyệt chiến lược hoạt động dài hạn, kế hoạch hoạt động và kế hoạch tài chính hàng năm của Quỹ Đầu tư; b) Trình Hộ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quản lý tài sản cố định 1. Quỹ xây dựng Quy chế quản lý hoạt động đầu tư xây dựng, mua sắm và quản lý tài sản cố định, trình Hội đồng quản lý Quỹ phê duyệt theo quy định tại Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ. 2. Đầu tư, xây dựng, mua sắm tài sản cố định của Quỹ: a) Thẩm quyền quyết định dự án đầu tư, xây dựng, mua sắm tài s...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
  • 1. Thực hiện các quyền và trách nhiệm quy định tại khoản 1 Điều 1 Nghị định số 37/2013/NĐ-CP
  • 2. Thực hiện các quyền, trách nhiệm quy định tại Điều lệ này, gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 10. Quản lý tài sản cố định
  • 1. Quỹ xây dựng Quy chế quản lý hoạt động đầu tư xây dựng, mua sắm và quản lý tài sản cố định, trình Hội đồng quản lý Quỹ phê duyệt theo quy định tại Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ.
  • 2. Đầu tư, xây dựng, mua sắm tài sản cố định của Quỹ:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
  • 1. Thực hiện các quyền và trách nhiệm quy định tại khoản 1 Điều 1 Nghị định số 37/2013/NĐ-CP
  • 2. Thực hiện các quyền, trách nhiệm quy định tại Điều lệ này, gồm:
Target excerpt

Điều 10. Quản lý tài sản cố định 1. Quỹ xây dựng Quy chế quản lý hoạt động đầu tư xây dựng, mua sắm và quản lý tài sản cố định, trình Hội đồng quản lý Quỹ phê duyệt theo quy định tại Điều lệ tổ chức và hoạt động của Q...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nghĩa vụ của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội 1. Đầu tư đủ vốn điều lệ cho Quỹ Đầu tư. 2. Chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của Quỹ Đầu tư trong phạm vi số vốn điều lệ theo quy định của pháp luật. 3. Bố trí đầy đủ, kịp thời nguồn cấp bù phần chênh lệch giữa mức lãi suất cho vay tối thiểu của Quỹ Đầu tư v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA QUỸ ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Chức năng, nhiệm vụ của Quỹ Đầu tư 1. Hoạt động huy động vốn: Quỹ được huy động các nguồn vốn trung và dài hạn từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy định tại Điều 27 và Điều 28 Nghị định số 138/2007/NĐ-CP. 2. Hoạt động đầu tư trực tiếp: Quỹ được đầu tư trực tiếp vào các dự án thuộc danh mục các lĩnh vực đầu tư kế...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Xếp loại kết quả hoạt động 1. Hàng năm, căn cứ vào các chỉ tiêu quy định tại Điều 25 Thông tư này và phương pháp đánh giá, xếp loại từng chỉ tiêu quy định tại Điều 26 Thông tư này, Quỹ xếp loại kết quả hoạt động như sau: a) Quỹ xếp loại A khi không có chỉ tiêu xếp loại C, trong đó chỉ tiêu 1 và chỉ tiêu 4 được xếp loại A. b) Q...

Open section

This section explicitly points to `Điều 27.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Chức năng, nhiệm vụ của Quỹ Đầu tư
  • 1. Hoạt động huy động vốn: Quỹ được huy động các nguồn vốn trung và dài hạn từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy định tại Điều 27 và Điều 28 Nghị định số 138/2007/NĐ-CP.
  • 2. Hoạt động đầu tư trực tiếp: Quỹ được đầu tư trực tiếp vào các dự án thuộc danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế
Added / right-side focus
  • Điều 27. Xếp loại kết quả hoạt động
  • 1. Hàng năm, căn cứ vào các chỉ tiêu quy định tại Điều 25 Thông tư này và phương pháp đánh giá, xếp loại từng chỉ tiêu quy định tại Điều 26 Thông tư này, Quỹ xếp loại kết quả hoạt động như sau:
  • a) Quỹ xếp loại A khi không có chỉ tiêu xếp loại C, trong đó chỉ tiêu 1 và chỉ tiêu 4 được xếp loại A.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Chức năng, nhiệm vụ của Quỹ Đầu tư
  • 1. Hoạt động huy động vốn: Quỹ được huy động các nguồn vốn trung và dài hạn từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy định tại Điều 27 và Điều 28 Nghị định số 138/2007/NĐ-CP.
  • 2. Hoạt động đầu tư trực tiếp: Quỹ được đầu tư trực tiếp vào các dự án thuộc danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế
Target excerpt

Điều 27. Xếp loại kết quả hoạt động 1. Hàng năm, căn cứ vào các chỉ tiêu quy định tại Điều 25 Thông tư này và phương pháp đánh giá, xếp loại từng chỉ tiêu quy định tại Điều 26 Thông tư này, Quỹ xếp loại kết quả hoạt đ...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm và quyền hạn của Quỹ Đầu tư 1. Trách nhiệm của Quỹ Đầu tư: Ngoài trách nhiệm quy định tại Điều 33 Nghị định số 138/2007/NĐ-CP Quỹ Đầu tư có các trách nhiệm sau: a) Thực hiện các hoạt động theo quy định tại Điều 9 Điều lệ này; b) Quản lý sử dụng vốn đúng mục đích, đảm bảo an toàn và phát triển vốn, tự bù đắp chi phí...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quản lý các khoản góp vốn vào doanh nghiệp 1. Quỹ xây dựng và trình Hội đồng quản lý Quỹ phê duyệt Quy chế góp vốn thành lập doanh nghiệp để quản lý các khoản góp vốn thành lập doanh nghiệp theo quy định tại Nghị định số 138/2007/NĐ-CP, Nghị định số 37/2013/NĐ-CP và quy định khác của pháp luật. 2. Quy chế góp vốn thành lập doan...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Trách nhiệm và quyền hạn của Quỹ Đầu tư
  • 1. Trách nhiệm của Quỹ Đầu tư:
  • Ngoài trách nhiệm quy định tại Điều 33 Nghị định số 138/2007/NĐ-CP Quỹ Đầu tư có các trách nhiệm sau:
Added / right-side focus
  • Điều 9. Quản lý các khoản góp vốn vào doanh nghiệp
  • 2. Quy chế góp vốn thành lập doanh nghiệp bao gồm các nội dung cơ bản sau:
  • a) Lĩnh vực, đối tượng, điều kiện, hình thức, giới hạn góp vốn;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm và quyền hạn của Quỹ Đầu tư
  • 1. Trách nhiệm của Quỹ Đầu tư:
  • Ngoài trách nhiệm quy định tại Điều 33 Nghị định số 138/2007/NĐ-CP Quỹ Đầu tư có các trách nhiệm sau:
Rewritten clauses
  • Left: c) Được quản lý, sử dụng vốn và tài sản được giao, vốn huy động để thực hiện các nhiệm vụ theo quy định tại Nghị định số 138/2007/NĐ-CP Nghị định số 37/2013/NĐ-CP và Điều lệ này; Right: Quỹ xây dựng và trình Hội đồng quản lý Quỹ phê duyệt Quy chế góp vốn thành lập doanh nghiệp để quản lý các khoản góp vốn thành lập doanh nghiệp theo quy định tại Nghị định số 138/2007/NĐ-CP, Nghị đ...
Target excerpt

Điều 9. Quản lý các khoản góp vốn vào doanh nghiệp 1. Quỹ xây dựng và trình Hội đồng quản lý Quỹ phê duyệt Quy chế góp vốn thành lập doanh nghiệp để quản lý các khoản góp vốn thành lập doanh nghiệp theo quy định tại N...

left-only unmatched

Chương III

Chương III CƠ CẤU TỔ CHỨC, QUẢN LÝ VÀ ĐIỀU HÀNH CỦA QUỸ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ QUỸ

Mục 1. HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ QUỸ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hội đồng quản lý Quỹ 1. HĐQL Quỹ là đại diện của UBND Thành phố, được ủy quyền tổ chức thực hiện một số quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu; quyết định và tổ chức thực hiện các vấn đề liên quan đến việc xác định và thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Quỹ Đầu tư theo quy định tại Điều 9, Điều 10 Điều lệ này. 2. HĐQL Quỹ g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của HĐQL Quỹ 1. Thực hiện các nhiệm vụ và quyền hạn quy định tại Điều 37 Nghị định số 138/2007/NĐ-CP 2. Thực hiện các nhiệm vụ và quyền hạn quy định cụ thể tại Điều lệ này, bao gồm: a) Tiếp nhận, quản lý và sử dụng có hiệu quả vốn ngân sách và các nguồn lực khác do Nhà nước giao cho Quỹ Đầu tư; trình UBND T...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Quản lý và sử dụng các quỹ 1. Thẩm quyền quyết định việc trích lập các quỹ nêu trên do Hội đồng quản lý Quỹ quyết định sau khi có ý kiến chấp thuận của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. 2. Mục đích sử dụng các quỹ thực hiện theo quy định tại Khoản 6 Điều 40 Nghị định số 138/2007/NĐ-CP và Khoản 15 Điều 1 Nghị định số 37/2013/NĐ-CP. 3....

Open section

This section explicitly points to `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của HĐQL Quỹ
  • 1. Thực hiện các nhiệm vụ và quyền hạn quy định tại Điều 37 Nghị định số 138/2007/NĐ-CP
  • 2. Thực hiện các nhiệm vụ và quyền hạn quy định cụ thể tại Điều lệ này, bao gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 20. Quản lý và sử dụng các quỹ
  • 1. Thẩm quyền quyết định việc trích lập các quỹ nêu trên do Hội đồng quản lý Quỹ quyết định sau khi có ý kiến chấp thuận của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
  • 2. Mục đích sử dụng các quỹ thực hiện theo quy định tại Khoản 6 Điều 40 Nghị định số 138/2007/NĐ-CP và Khoản 15 Điều 1 Nghị định số 37/2013/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của HĐQL Quỹ
  • 1. Thực hiện các nhiệm vụ và quyền hạn quy định tại Điều 37 Nghị định số 138/2007/NĐ-CP
  • 2. Thực hiện các nhiệm vụ và quyền hạn quy định cụ thể tại Điều lệ này, bao gồm:
Target excerpt

Điều 20. Quản lý và sử dụng các quỹ 1. Thẩm quyền quyết định việc trích lập các quỹ nêu trên do Hội đồng quản lý Quỹ quyết định sau khi có ý kiến chấp thuận của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. 2. Mục đích sử dụng các quỹ th...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên HĐQL Quỹ 1. UBND Thành phố quyết định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch, Phó Chủ tịch, thành viên HĐQL Quỹ. 2. Tiêu chuẩn, điều kiện của thành viên HĐQL Quỹ: a) Là công dân Việt Nam, thường trú tại Việt Nam, có đầy đủ năng lực hành vi dân sự; b) Có t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 14.

Điều 14. Nhiệm vụ, quyền hạn và nghĩa vụ của thành viên HĐQL Quỹ 1. Chủ tịch HĐQL Quỹ có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây: a) Thay mặt HĐQL Quỹ tiếp nhận vốn điều lệ do ngân sách cấp và các nguồn lực khác do Nhà nước giao cho Quỹ Đầu tư; b) Phân công nhiệm vụ cụ thể cho các thành viên HĐQL Quỹ. c) Tổ chức thực hiện các nhiệm vụ của HĐQL Quỹ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Hợp đồng ủy thác Hợp đồng ủy thác do bên ủy thác và Quỹ (bên nhận ủy thác) quy định và bao gồm các nội dung cơ bản sau: 1. Tên, địa chỉ, tư cách pháp nhân, người đại diện pháp luật của bên ủy thác và bên nhận ủy thác (Quỹ). 2. Mục đích ủy thác; nội dung ủy thác bao gồm: ủy thác cho vay hoặc ủy thác đầu tư. 3. Số vốn ủy thác; t...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Nhiệm vụ, quyền hạn và nghĩa vụ của thành viên HĐQL Quỹ
  • 1. Chủ tịch HĐQL Quỹ có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
  • a) Thay mặt HĐQL Quỹ tiếp nhận vốn điều lệ do ngân sách cấp và các nguồn lực khác do Nhà nước giao cho Quỹ Đầu tư;
Added / right-side focus
  • Điều 12. Hợp đồng ủy thác
  • Hợp đồng ủy thác do bên ủy thác và Quỹ (bên nhận ủy thác) quy định và bao gồm các nội dung cơ bản sau:
  • 1. Tên, địa chỉ, tư cách pháp nhân, người đại diện pháp luật của bên ủy thác và bên nhận ủy thác (Quỹ).
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Nhiệm vụ, quyền hạn và nghĩa vụ của thành viên HĐQL Quỹ
  • 1. Chủ tịch HĐQL Quỹ có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
  • a) Thay mặt HĐQL Quỹ tiếp nhận vốn điều lệ do ngân sách cấp và các nguồn lực khác do Nhà nước giao cho Quỹ Đầu tư;
Target excerpt

Điều 12. Hợp đồng ủy thác Hợp đồng ủy thác do bên ủy thác và Quỹ (bên nhận ủy thác) quy định và bao gồm các nội dung cơ bản sau: 1. Tên, địa chỉ, tư cách pháp nhân, người đại diện pháp luật của bên ủy thác và bên nhận...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Chế độ làm việc của HĐQL Quỹ 1. HĐQL Quỹ làm việc theo chế độ tập thể. Họp thường kỳ tối thiểu 03 (ba) tháng một lần để xem xét và quyết định nhưng vấn đề thuộc thẩm quyền và trách nhiệm của HĐQL Quỹ. HĐQL Quỹ có thể họp bất thường để giải quyết các vấn đề cấp bách của Quỹ Đầu tư theo yêu cầu của Chủ tịch HĐQL Quỹ hoặc theo đề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Ban Kiểm soát Quỹ 1. Ban Kiểm soát có chức năng giúp HĐQL Quỹ và UBND Thành phố thực hiện vai trò kiểm tra, giám sát việc Quỹ Đầu tư chấp hành các chính sách chế độ theo quy định của pháp luật; các quy chế hoạt động và nghiệp vụ của Quỹ Đầu tư; Điều lệ; Nghị quyết, Quyết định của UBND Thành phố và HĐQL Quỹ. 2. Ban Kiểm soát có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Kiểm soát Quỹ 1. Thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn quy định tại khoản 1 Điều 38 Nghị định số 138/2007/NĐ-CP. 2. Thực hiện các nhiệm vụ quy định cụ thể tại Điều lệ này, bao gồm: a) Kiểm tra, giám sát việc chấp hành các chính sách, chế độ theo quy định của pháp luật; quy chế hoạt động và nghiệp vụ; Điều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Ban Kiểm soát Quỹ 1. Trưởng Ban Kiểm soát do UBND Thành phố bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, bãi nhiệm theo đề nghị của HĐQL Quỹ. Các thành viên khác của Ban Kiểm soát do HĐQL bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, bãi nhiệm theo đề nghị của Trưởng Ban Kiểm soát. 2. Tiêu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3: BỘ MÁY ĐIỀU HÀNH

Mục 3: BỘ MÁY ĐIỀU HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Tổng Giám đốc Quỹ 1. Tổng Giám đốc là người đại diện theo pháp luật của Quỹ Đầu tư, trực tiếp điều hành hoạt động hàng ngày của Quỹ Đầu tư theo chiến lược, mục tiêu, kế hoạch của Quỹ Đầu tư, đảm bảo tuân thủ quy định của pháp luật, Điều lệ, các quy chế nội bộ của Quỹ Đầu tư và các Nghị quyết, Quyết định của UBND Thành phố và H...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 20.

Điều 20. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Tổng Giám đốc Quỹ 1. Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại khoản 5 Điều 39 Nghị định số 138/2007/NĐ-CP. 2. Đề xuất và trình HĐQL Quỹ đối với các vấn đề thuộc thẩm quyền của phê duyệt của HĐQL Quỹ theo quy định tại Điều 14 Điều lệ này. 3. Thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn khác...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Nguyên tắc ghi nhận doanh thu 1. Đối với thu lãi từ hoạt động cho vay: a) Quỹ hạch toán số lãi phải thu từ hoạt động cho vay phát sinh trong kỳ vào doanh thu lãi cho vay đối với các tài sản có được phân loại là nợ đủ tiêu chuẩn không phải trích lập dự phòng rủi ro cụ thể theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với tổ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Tổng Giám đốc Quỹ
  • 1. Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại khoản 5 Điều 39 Nghị định số 138/2007/NĐ-CP.
  • 2. Đề xuất và trình HĐQL Quỹ đối với các vấn đề thuộc thẩm quyền của phê duyệt của HĐQL Quỹ theo quy định tại Điều 14 Điều lệ này.
Added / right-side focus
  • Điều 14. Nguyên tắc ghi nhận doanh thu
  • 1. Đối với thu lãi từ hoạt động cho vay:
  • a) Quỹ hạch toán số lãi phải thu từ hoạt động cho vay phát sinh trong kỳ vào doanh thu lãi cho vay đối với các tài sản có được phân loại là nợ đủ tiêu chuẩn không phải trích lập dự phòng rủi ro cụ...
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Tổng Giám đốc Quỹ
  • 1. Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại khoản 5 Điều 39 Nghị định số 138/2007/NĐ-CP.
  • 2. Đề xuất và trình HĐQL Quỹ đối với các vấn đề thuộc thẩm quyền của phê duyệt của HĐQL Quỹ theo quy định tại Điều 14 Điều lệ này.
Target excerpt

Điều 14. Nguyên tắc ghi nhận doanh thu 1. Đối với thu lãi từ hoạt động cho vay: a) Quỹ hạch toán số lãi phải thu từ hoạt động cho vay phát sinh trong kỳ vào doanh thu lãi cho vay đối với các tài sản có được phân loại...

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Tiê u chuẩn và điều kiện của Tổng Giám đốc Quỹ 1. Là công dân Việt Nam, thường trú tại Việt Nam, có đầy đủ năng lực hành vi dân sự và không thuộc đối tượng bị cấm quản lý doanh nghiệp theo quy định tại Luật Doanh nghiệp. 2. Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành kinh tế, tài chính hoặc ngân hàng; đồng thờ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 22.

Điều 22. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, khen thưởng, kỷ luật Tổng Giám đốc Quỹ 1. Tổng Giám đốc Quỹ là thành viên của HĐQL Quỹ, do UBND Thành phố bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, bãi nhiệm theo đề nghị của HĐQL Quỹ. 2. Tổng Giám đốc bị miễn nhiệm, bãi nhiệm trước thời hạn trong các trường hợp sau: a) Không còn đáp ứng được đầy đủ tiêu chuẩn,...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Kế hoạch hoạt động và kế hoạch tài chính 1. Căn cứ vào chiến lược, định hướng hoạt động được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt, Quỹ xây dựng kế hoạch hoạt động, kế hoạch tài chính hàng năm trình Hội đồng quản lý phê duyệt. 2. Kế hoạch hoạt động, kế hoạch tài chính bao gồm các nội dung cơ bản quy định tại Phụ lục 1, Phụ lục 1a...

Open section

This section explicitly points to `Điều 21.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, khen thưởng, kỷ luật Tổng Giám đốc Quỹ
  • 1. Tổng Giám đốc Quỹ là thành viên của HĐQL Quỹ, do UBND Thành phố bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, bãi nhiệm theo đề nghị của HĐQL Quỹ.
  • 2. Tổng Giám đốc bị miễn nhiệm, bãi nhiệm trước thời hạn trong các trường hợp sau:
Added / right-side focus
  • Điều 21. Kế hoạch hoạt động và kế hoạch tài chính
  • 1. Căn cứ vào chiến lược, định hướng hoạt động được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt, Quỹ xây dựng kế hoạch hoạt động, kế hoạch tài chính hàng năm trình Hội đồng quản lý phê duyệt.
  • 2. Kế hoạch hoạt động, kế hoạch tài chính bao gồm các nội dung cơ bản quy định tại Phụ lục 1, Phụ lục 1a và Phụ lục 1b đính kèm Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, khen thưởng, kỷ luật Tổng Giám đốc Quỹ
  • 1. Tổng Giám đốc Quỹ là thành viên của HĐQL Quỹ, do UBND Thành phố bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, bãi nhiệm theo đề nghị của HĐQL Quỹ.
  • 2. Tổng Giám đốc bị miễn nhiệm, bãi nhiệm trước thời hạn trong các trường hợp sau:
Target excerpt

Điều 21. Kế hoạch hoạt động và kế hoạch tài chính 1. Căn cứ vào chiến lược, định hướng hoạt động được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt, Quỹ xây dựng kế hoạch hoạt động, kế hoạch tài chính hàng năm trình Hội đồng quả...

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Phó Tổng Giám đốc và kế toán trưởng 1. Phó Tổng Giám đốc và kế toán trưởng do Tổng Giám đốc Quỹ đề nghị HĐQL Quỹ Đầu tư xem xét, trình UBND Thành phố bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm hoặc bãi nhiệm. 2. Phó Tổng Giám đốc có nhiệm vụ tham mưu giúp Tổng Giám đốc trong việc điều hành Quỹ, thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn do Tổng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Bộ máy nghiệp vụ 1. Các Phòng, Ban chuyên môn nghiệp vụ của Quỹ Đầu tư được UBND Thành phố thành lập, tổ chức lại, giải thể phù hợp với nhiệm vụ được giao trong từng thời kỳ, có chức năng tham mưu và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ do HĐQL và Tổng Giám đốc giao. 2. Cơ cấu tổ chức, nhiệm vụ, quy mô và các bộ phận trực thuộc các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Tuyển dụng, sử dụng lao động Trên cơ sở biên chế được giao, đề án vị trí việc làm, Quỹ Đầu tư xây dựng kế hoạch tuyển dụng, trình UBND Thành phố phê duyệt để triển khai thực hiện; Xác định các vị trí, chức danh công việc, ký kết hợp đồng làm việc bảo đảm việc tuyển dụng, sử dụng lao động có hiệu quả, gắn với quá trình sắp xếp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV CHẾ ĐỘ TÀI CHÍNH, KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN CỦA QUỸ ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Chế độ tài chính, kế toán và kiểm toán 1. Chế độ tài chính thực hiện theo cơ chế quản lý tài chính của Quỹ đầu tư phát triển địa phương do Bộ Tài chính ban hành và quy định tại Điều lệ này. 2. Quỹ Đầu tư tổ chức bộ máy kế toán theo quy định của pháp luật về kế toán. Hàng năm, báo cáo tài chính của Quỹ phải được kiểm toán bởi m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V XỬ LÝ TRANH CHẤP, TỔ CHỨC LẠI, GIẢI THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Xử lý tranh chấp Mọi tranh chấp giữa Quỹ Đầu tư với pháp nhân và cá nhân có quan hệ trực tiếp hoặc gián tiếp đến hoạt động của Quỹ Đầu tư được xử lý theo pháp luật hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Tổ chức lại, giải thể 1. Việc tổ chức lại hoặc giải thể Quỹ Đầu tư do UBND Thành phố quyết định theo đề nghị của HĐQL Quỹ. 2. Việc tổ chức lại, sáp nhập, thành lập mới các đơn vị, phòng ban nghiệp vụ trực thuộc bộ máy quản lý, điều hành của Quỹ Đầu tư do HĐQL Quỹ quyết định theo đề nghị của Tổng Giám đốc Quỹ, trên cơ sở phương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Tổ chức thực hiện Trong quá trình thực hiện, Quỹ Đầu tư phát triển Thành phố có trách nhiệm tổng kết hoạt động, đề xuất, báo cáo Hội đồng quản lý trình Ủy ban nhân dân Thành phố quyết định, sửa đổi, bổ sung Điều lệ này (nếu cần thiết)./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính của Quỹ đầu tư phát triển địa phương
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quỹ đầu tư phát triển địa phương (sau đây gọi tắt là Quỹ). 2. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh). 3. Cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan.
Chương II Chương II QUẢN LÝ VỐN VÀ TÀI SẢN
Mục 1 Mục 1 QUẢN LÝ VỐN VÀ TÀI SẢN CỦA QUỸ
Điều 3. Điều 3. Vốn điều lệ 1. Vốn điều lệ là mức vốn được quy định tại Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ. Vốn điều lệ của Quỹ không được thấp hơn mức vốn điều lệ tối thiểu là 100 tỷ đồng theo quy định tại Khoản 2 Điều 30 Nghị định số 138/2007/NĐ-CP. 2. Vốn điều lệ thực có là số vốn điều lệ được phản ánh trên sổ sách kế toán của Quỹ. 3. Khi...
Điều 4. Điều 4. Vốn chủ sở hữu Vốn chủ sở hữu của Quỹ bao gồm: 1. Vốn điều lệ thực có; 2. Quỹ dự phòng tài chính; 3. Quỹ đầu tư phát triển; 4. Các nguồn vốn hợp pháp khác của chủ sở hữu theo quy định của pháp luật.
Điều 5. Điều 5. Huy động vốn 1. Quỹ được huy động vốn của các tổ chức và cá nhân trong và ngoài nước theo các nguyên tắc cơ bản sau: a) Nguồn vốn huy động là nguồn vốn trung và dài hạn (là các nguồn vốn có thời hạn trả nợ từ 01 năm trở lên). b) Hình thức huy động vốn theo quy định tại Điều 27 Nghị định số 138/2007/NĐ-CP. c) Đảm bảo giới hạn hu...