Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 49
Right-only sections 41

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý cáp viễn thông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý cáp viễn thông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 3 năm 2018 và thay thế Quyết định số 34/2013/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2013 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng Quy định quản lý cáp viễn thông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 39/2010/QĐ-UBND ngày 29/11/2010 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng Quy định quản lý cáp thông tin trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 3 năm 2018 và thay thế Quyết định số 34/2013/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2013 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng Quy định quản lý cáp viễn thông t...
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 3 năm 2018 và thay thế Quyết định số 34/2013/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2013 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng Quy định quản lý cáp viễn thông t... Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 39/2010/QĐ-UBND ngày 29/11/2010 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng Quy định quản lý cáp thông tin trên địa b...
Target excerpt

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 39/2010/QĐ-UBND ngày 29/11/2010 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng Quy định quản lý cáp thông tin trên địa bàn thành phố...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các sở: Thông tin và Truyền thông, Giao thông Vận tải, Xây dựng, Công Thương; Chủ tịch UBND các quận, huyện; các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông, Internet và truyền hình cáp trên địa bàn thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về quản lý cáp viễn thông bao gồm: Yêu cầu kỹ thuật, quy trình, thủ tục cấp phép xây dựng công trình cáp viễn thông; lập, phê duyệt và tổ chức triển khai hạ tầng kỹ thuật đi cáp viễn thông; dùng chung hạ tầng kỹ thuật và sắp xếp, chỉnh trang, ngầm hóa cáp viễn thông treo trên địa bàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức, cá nhân tham gia lập, phê duyệt quy hoạch và đầu tư, xây dựng, quản lý, khai thác cáp viễn thông hoặc hạ tầng kỹ thuật đi cáp viễn thông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Giải thích từ ngữ 1. Cáp viễn thông : là tên gọi chung chỉ cáp quang, cáp đồng, cấp đồng trục (cáp truyền hình) được dùng để truyền thông tin trong mạng viễn thông thuộc quản lý chuyên ngành của Bộ Thông tin và Truyền thông. 2. Cáp thuê bao : là đoạn cáp viễn thông từ hộp cáp, tủ cáp, hố cáp, bộ chia tín hiệu truyền hình đến th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý cáp viễn thông 1. Việc lập, phê duyệt quy hoạch, kế hoạch và đầu tư, xây dựng, quản lý, khai thác cáp viễn thông hoặc hạ tầng kỹ thuật đi cáp viễn thông phải phù hợp với quy hoạch phát triển viễn thông, quy hoạch xây dựng và phát triển kinh tế - xã hội của thành phố Đà Nẵng; đúng với quy chuẩn kỹ thuật quốc g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐIỀU KIỆN KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH CÁP VIỄN THÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện lắp đặt cáp treo 1. Cáp viễn thông đi treo phải thỏa mãn Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông QCVN 33:2011/BTTTT (sau đây gọi tắt là Quy chuẩn QCVN 33:2011/BTTTT) ban hành theo Thông tư số 10/2011/TT-BTTTT ngày 14 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông. 2. Cáp viễn t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Yêu cầu kỹ thuật công trình cáp treo Ngoài những quy định bắt buộc tại Quy chuẩn QCVN 33:2011/BTTTT, công trình cáp treo phải đảm bảo đúng các yêu cầu sau: 1. Không trồng cột mới đối với tuyến đường đã có cột treo cáp. 2. Trên mỗi cột treo cáp, mỗi chủ sở hữu không treo quá 01 tủ hoặc hộp cáp. 3. Không treo tủ hoặc hộp cáp, bộ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý cáp thông tin 1. Việc lập, phê duyệt quy hoạch, kế hoạch và đầu tư, xây dựng, quản lý, khai thác cáp thông tin hoặc hạ tầng kỹ thuật đi cáp thông tin phải phù hợp với quy hoạch phát triển viễn thông, quy hoạch xây dựng và phát triển kinh tế - xã hội của thành phố Đà Nẵng; đúng với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Yêu cầu kỹ thuật công trình cáp treo
  • Ngoài những quy định bắt buộc tại Quy chuẩn QCVN 33:2011/BTTTT, công trình cáp treo phải đảm bảo đúng các yêu cầu sau:
  • 1. Không trồng cột mới đối với tuyến đường đã có cột treo cáp.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc quản lý cáp thông tin
  • 1. Việc lập, phê duyệt quy hoạch, kế hoạch và đầu tư, xây dựng, quản lý, khai thác cáp thông tin hoặc hạ tầng kỹ thuật đi cáp thông tin phải phù hợp với quy hoạch phát triển viễn thông, quy hoạch x...
  • xã hội của thành phố Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Yêu cầu kỹ thuật công trình cáp treo
  • Ngoài những quy định bắt buộc tại Quy chuẩn QCVN 33:2011/BTTTT, công trình cáp treo phải đảm bảo đúng các yêu cầu sau:
  • 1. Không trồng cột mới đối với tuyến đường đã có cột treo cáp.
Target excerpt

Điều 3. Nguyên tắc quản lý cáp thông tin 1. Việc lập, phê duyệt quy hoạch, kế hoạch và đầu tư, xây dựng, quản lý, khai thác cáp thông tin hoặc hạ tầng kỹ thuật đi cáp thông tin phải phù hợp với quy hoạch phát triển vi...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Yêu cầu kỹ thuật đối với cáp viễn thông kéo ngầm 1. Cáp viễn thông khi kéo ngầm phải tuân thủ yêu cầu kỹ thuật được quy định tại các điểm 2.2, 2.3, 2.4, khoản 2, Quy chuẩn QCVN 33:2011/BTTTT. 2. Cáp viễn thông kéo ngầm phải gắn thẻ sở hữu (được làm bằng chất liệu chịu được ẩm ướt) tại các vị trí: Bể cáp, hố ga; tủ hoặc hộp cáp...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Thông tin và Truyền thông, Giao thông Vận tải, Xây dựng, Công Thương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông, Internet và truyền hình cáp trên địa bàn thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Yêu cầu kỹ thuật đối với cáp viễn thông kéo ngầm
  • 1. Cáp viễn thông khi kéo ngầm phải tuân thủ yêu cầu kỹ thuật được quy định tại các điểm 2.2, 2.3, 2.4, khoản 2, Quy chuẩn QCVN 33:2011/BTTTT.
  • 2. Cáp viễn thông kéo ngầm phải gắn thẻ sở hữu (được làm bằng chất liệu chịu được ẩm ướt) tại các vị trí: Bể cáp, hố ga
Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
  • Giám đốc các Sở: Thông tin và Truyền thông, Giao thông Vận tải, Xây dựng, Công Thương
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Yêu cầu kỹ thuật đối với cáp viễn thông kéo ngầm
  • 1. Cáp viễn thông khi kéo ngầm phải tuân thủ yêu cầu kỹ thuật được quy định tại các điểm 2.2, 2.3, 2.4, khoản 2, Quy chuẩn QCVN 33:2011/BTTTT.
  • 2. Cáp viễn thông kéo ngầm phải gắn thẻ sở hữu (được làm bằng chất liệu chịu được ẩm ướt) tại các vị trí: Bể cáp, hố ga
Target excerpt

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Thông tin và Truyền thông, Giao thông Vận tải, Xây dựng, Công Thương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễ...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Yêu cầu kỹ thuật đối với tủ cáp, hộp cáp, măng sông, bộ chia tín hiệu 1. Tủ cáp, hộp cáp phải được lắp đặt đúng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Quy chuẩn QCVN 33:2011/BTTTT. 2. Không lắp mới các tủ cáp có kích thước ngoài vượt quá: a) 850 x 250 x 200 mm (cao x rộng x sâu) đối với tủ cáp đồng. b) 500 x 400 x 150 mm (cao x rộng x s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Yêu cầu kỹ thuật đối với cáp thuê bao 1. Cáp thuê bao (treo hoặc ngầm) theo quy định tại điểm 2.6, Quy chuẩn QCVN 33:2011/BTTTT. 2. Cáp thuê bao phải kéo thẳng, bó gọn với độ cao như cáp chính và không để dự phòng trên cột. Độ dài cáp thuê bao không quá 100 m trong khu vực nội thành, không quá 200 m ở khu vực ngoại thành và khô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Yêu cầu tiếp đất và chống sét Cáp viễn thông và tất cả các thành phần khác thuộc công trình cáp viễn thông đều phải tiếp đất chống sét theo quy định tại Quy chuẩn QCVN 33:2011/BTTTT. Dây nối đất phải được đặt trong ống nhựa bảo vệ và cố định vào thân cột.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III LẬP, PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH VÀ TỔ CHỨC XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGẦM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật ngầm 1. Quy hoạch hạ tầng ngầm cáp viễn thông của Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện theo Điều 6, Điều 9, Điều 10 và Điều 17 Thông tư số 14/2013/TT-BTTTT ngày 21 tháng 6 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông (sau đây gọi tắt là Thông tư số 14/2013/TT-BTTTT). 2. Quy hoạch hạ tầng ngầm c...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Yêu cầu kỹ thuật đối với công trình cáp ngầm 1. Công trình cáp chôn trực tiếp hoặc cáp ngầm phải tuân thủ yêu cầu kỹ thuật được quy định tại các điểm 2.2, 2.3, 2.4, khoản 2, Quy chuẩn QCVN 33:2011/BTTTT. 2. Trên cáp ngầm phải được gắn thẻ sở hữu tại các vị trí: Bể cáp, hố ga; tủ/hộp cáp. Thẻ sở hữu cáp ngầm được quy định tại Hì...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật ngầm
  • Quy hoạch hạ tầng ngầm cáp viễn thông của Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện theo Điều 6, Điều 9, Điều 10 và Điều 17 Thông tư số 14/2013/TT-BTTTT ngày 21 tháng 6 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Thông ti...
  • 2. Quy hoạch hạ tầng ngầm cáp viễn thông của doanh nghiệp thực hiện theo Điều 11, Điều 14, Điều 15 và Điều 18 Thông tư số 14/2013/TT-BTTTT.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Yêu cầu kỹ thuật đối với công trình cáp ngầm
  • 1. Công trình cáp chôn trực tiếp hoặc cáp ngầm phải tuân thủ yêu cầu kỹ thuật được quy định tại các điểm 2.2, 2.3, 2.4, khoản 2, Quy chuẩn QCVN 33:2011/BTTTT.
  • 2. Trên cáp ngầm phải được gắn thẻ sở hữu tại các vị trí: Bể cáp, hố ga; tủ/hộp cáp. Thẻ sở hữu cáp ngầm được quy định tại Hình 2, Phụ lục II và được làm bằng chất liệu chịu được ẩm ướt.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật ngầm
  • Quy hoạch hạ tầng ngầm cáp viễn thông của Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện theo Điều 6, Điều 9, Điều 10 và Điều 17 Thông tư số 14/2013/TT-BTTTT ngày 21 tháng 6 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Thông ti...
  • 2. Quy hoạch hạ tầng ngầm cáp viễn thông của doanh nghiệp thực hiện theo Điều 11, Điều 14, Điều 15 và Điều 18 Thông tư số 14/2013/TT-BTTTT.
Target excerpt

Điều 6. Yêu cầu kỹ thuật đối với công trình cáp ngầm 1. Công trình cáp chôn trực tiếp hoặc cáp ngầm phải tuân thủ yêu cầu kỹ thuật được quy định tại các điểm 2.2, 2.3, 2.4, khoản 2, Quy chuẩn QCVN 33:2011/BTTTT. 2. Tr...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Xây dựng hạ tầng kỹ thuật ngầm 1. Đối với các khu vực đã có hạ tầng kỹ thuật ngầm và còn không gian để lắp đặt cáp, khi triển khai cáp mới bắt buộc phải lắp đặt trong hạ tầng kỹ thuật này. 2. Chỉ được xem xét triển khai hạ tầng kỹ thuật ngầm dưới lòng đường trong trường hợp hạ tầng kỹ thuật ngầm của khu vực đã được lấp đầy và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV DÙNG CHUNG HẠ TẦNG TRIỂN KHAI CÁP VIỄN THÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 13.

Điều 13. Dùng chung hạ tầng kỹ thuật triển khai cáp viễn thông 1. Chủ sở hữu hạ tầng kỹ thuật dùng để triển khai (treo, ngầm) cáp viễn thông có trách nhiệm tạo điều kiện cho các đơn vị khác dùng chung theo nguyên tắc đảm bảo công bằng, hợp lý về quyền và lợi ích hợp pháp giữa các bên tham gia và sử dụng hiệu quả tài nguyên 2. Việc bố t...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Yêu cầu kỹ thuật công trình cáp treo Ngoài những quy định bắt buộc tại Quy chuẩn QCVN 33:2011/BTTTT, công trình cáp treo phải đảm bảo đúng các yêu cầu sau: 1. Không trồng cột mới đối với tuyến đường đã có cột treo cáp. Trên mỗi cột treo cáp, mỗi chủ sở hữu không treo nhiều hơn 01 (một) tủ/hộp cáp. 2. Không đi mới cáp thông tin...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Dùng chung hạ tầng kỹ thuật triển khai cáp viễn thông
  • Chủ sở hữu hạ tầng kỹ thuật dùng để triển khai (treo, ngầm) cáp viễn thông có trách nhiệm tạo điều kiện cho các đơn vị khác dùng chung theo nguyên tắc đảm bảo công bằng, hợp lý về quyền và lợi ích...
  • Việc bố trí cáp viễn thông mới vào công trình hạ tầng kỹ thuật dùng chung phải có các giải pháp đảm bảo sự hoạt động bình thường của hệ thống đã có và phải có thẻ chủ sở hữu theo quy định tại Khoản...
Added / right-side focus
  • Ngoài những quy định bắt buộc tại Quy chuẩn QCVN 33:2011/BTTTT, công trình cáp treo phải đảm bảo đúng các yêu cầu sau:
  • 1. Không trồng cột mới đối với tuyến đường đã có cột treo cáp. Trên mỗi cột treo cáp, mỗi chủ sở hữu không treo nhiều hơn 01 (một) tủ/hộp cáp.
  • 2. Không đi mới cáp thông tin có dung lượng trên 200 đôi
Removed / left-side focus
  • Chủ sở hữu hạ tầng kỹ thuật dùng để triển khai (treo, ngầm) cáp viễn thông có trách nhiệm tạo điều kiện cho các đơn vị khác dùng chung theo nguyên tắc đảm bảo công bằng, hợp lý về quyền và lợi ích...
  • Việc bố trí cáp viễn thông mới vào công trình hạ tầng kỹ thuật dùng chung phải có các giải pháp đảm bảo sự hoạt động bình thường của hệ thống đã có và phải có thẻ chủ sở hữu theo quy định tại Khoản...
  • Giá dùng chung hạ tầng kỹ thuật để triển khai cáp viễn thông (treo và ngầm) do các đơn vị liên quan tự thỏa thuận trên cơ sở hướng dẫn của Bộ Tài chính, Bộ Xây dựng, Bộ Thông tin và Truyền thông tạ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Dùng chung hạ tầng kỹ thuật triển khai cáp viễn thông Right: Điều 5. Yêu cầu kỹ thuật công trình cáp treo
Target excerpt

Điều 5. Yêu cầu kỹ thuật công trình cáp treo Ngoài những quy định bắt buộc tại Quy chuẩn QCVN 33:2011/BTTTT, công trình cáp treo phải đảm bảo đúng các yêu cầu sau: 1. Không trồng cột mới đối với tuyến đường đã có cột...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của các chủ sở hữu công trình hạ tầng kỹ thuật, cáp viễn thông trong việc xây dựng và dùng chung hạ tầng 1. Căn cứ quy hoạch phát triển viễn thông, quy hoạch xây dựng của thành phố và nhu cầu phát triển của đơn vị, hàng năm chủ sở hữu công trình hạ tầng kỹ thuật, cáp viễn thông lập kế hoạch cải tạo, sửa chữa, nâng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V CẤP PHÉP, PHÊ DUYỆT, THÔNG BÁO THI CÔNG CÔNG TRÌNH CÁP VIỄN THÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Điều kiện thi công và thời gian thông báo thi công công trình cáp viễn thông 1. Khi thi công công trình cáp chôn trực tiếp hoặc hạ tầng kỹ thuật đi ngầm phải có giấy phép của cơ quan có thẩm quyền và phải thông báo khởi công trước 07 (bảy) ngày làm việc cho các cơ quan, đơn vị có liên quan (theo mẫu tại Phụ lục III). 2. Thi cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Phê duyệt phương án công trình cáp viễn thông đi treo 1. Cơ quan, đơn vị có nhu cầu triển khai mới cáp viễn thông gửi công văn đề nghị phê duyệt phương án triển khai đến Sở Thông tin và Truyền thông, kèm theo: a) Phương án triển khai cáp viễn thông, bản tổng hợp tuyến cáp (theo Phụ lục IV). b) Các bản vẽ thiết kế tổng thể và c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Cấp phép thi công công trình hạ tầng kỹ thuật đi ngầm và công trình cáp chôn trực tiếp 1. Sở Giao thông Vận tải cấp phép thi công theo quy định tại Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND ngày 25/01/2013 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quy định về thi công trên đường bộ đang khai thác thuộc địa bàn thành phố Đà Nẵng. 2. Ủy ban nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI SẮP XẾP, CHỈNH TRANG VÀ NGẦM HÓA CÁP VIỄN THÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Nội dung sắp xếp, chỉnh trang, ngầm hóa cáp viễn thông treo hiện có 1. Các chủ sở hữu cáp viễn thông rà soát, thống kê cáp hiện có. 2. Thu hồi cáp hỏng, cáp không sử dụng, cáp thuê bao vượt đường. 3. Thay thế nhiều cáp thuê bao bằng cáp có dung lượng lớn. 4. Gia cố, chỉnh sửa, thay thế cột, tủ cáp, hộp cáp kém chất lượng hoặc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 19.

Điều 19. Triển khai sắp xếp, chỉnh trang cáp viễn thông treo hiện có 1. Căn cứ theo Kế hoạch chỉnh trang sắp xếp cáp viễn thông của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành, các đơn vị quản lý, sở hữu cột treo cáp và chủ sở hữu cáp viễn thông có trách nhiệm tổ chức triển khai theo kế hoạch. 2. Khi triển khai sắp xếp, chỉnh trang cáp viễn thô...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Triển khai sắp xếp, chỉnh trang cáp thông tin treo hiện có 1. Chủ sở hữu các tuyến cột treo cáp thông tin triển khai lắp xà và phân bổ vị trí lắp đặt cáp thông tin trên xà cho từng đơn vị dùng chung đối với từng tuyến đường; báo cáo kết quả triển khai cho Sở Thông tin và Truyền thông trước 40 (bốn mươi) ngày so với thời điểm p...

Open section

This section explicitly points to `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Triển khai sắp xếp, chỉnh trang cáp viễn thông treo hiện có
  • 1. Căn cứ theo Kế hoạch chỉnh trang sắp xếp cáp viễn thông của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành, các đơn vị quản lý, sở hữu cột treo cáp và chủ sở hữu cáp viễn thông có trách nhiệm tổ chức triển...
  • Khi triển khai sắp xếp, chỉnh trang cáp viễn thông, đơn vị quản lý, sở hữu cột treo cáp có trách nhiệm thông báo bằng văn bản trước 10 (mười) ngày làm việc đến tất cả các doanh nghiệp, đơn vị treo...
Added / right-side focus
  • báo cáo kết quả triển khai cho Sở Thông tin và Truyền thông trước 40 (bốn mươi) ngày so với thời điểm phải hoàn thành việc sắp xếp, chỉnh trang.
  • báo cáo kết quả triển khai cho Sở Thông tin và Truyền thông trước 20 (hai mươi) ngày so với thời điểm phải hoàn thành việc sắp xếp, chỉnh trang.
  • Sở Thông tin và Truyền thông lên kế hoạch sắp xếp, chỉnh trang toàn diện cáp thông tin trên từng tuyến đường cụ thể, thông báo cho chủ sở hữu cột, chủ sở hữu cáp thông tin và các cơ quan liên quan...
Removed / left-side focus
  • 1. Căn cứ theo Kế hoạch chỉnh trang sắp xếp cáp viễn thông của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành, các đơn vị quản lý, sở hữu cột treo cáp và chủ sở hữu cáp viễn thông có trách nhiệm tổ chức triển...
  • Khi triển khai sắp xếp, chỉnh trang cáp viễn thông, đơn vị quản lý, sở hữu cột treo cáp có trách nhiệm thông báo bằng văn bản trước 10 (mười) ngày làm việc đến tất cả các doanh nghiệp, đơn vị treo...
  • Cáp viễn thông và các thành phần liên quan công trình cáp viễn thông không sử dụng, không xác định được chủ sở hữu, xây dựng sai quy định hoặc không được triển khai sắp xếp, chỉnh trang và ngầm hóa...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 19. Triển khai sắp xếp, chỉnh trang cáp viễn thông treo hiện có Right: Điều 18. Triển khai sắp xếp, chỉnh trang cáp thông tin treo hiện có
  • Left: 3. Các đơn vị quản lý, sở hữu cột treo cáp viễn thông triển khai lắp xà và phân bổ vị trí lắp đặt cáp viễn thông trên xà cho từng đơn vị dùng chung, kéo cáp chịu lực và lắp gông đối với từng tuyến... Right: 1. Chủ sở hữu các tuyến cột treo cáp thông tin triển khai lắp xà và phân bổ vị trí lắp đặt cáp thông tin trên xà cho từng đơn vị dùng chung đối với từng tuyến đường
  • Left: 4. Các chủ sở hữu cáp viễn thông thực hiện việc sắp xếp, chỉnh trang theo quy định tại Điều 18 Quy định này và đưa vào gông do chủ sở hữu tuyến cột đã treo. Right: 2. Các chủ sở hữu cáp thông tin rà soát, thống kê cáp hiện có, thực hiện việc sắp xếp, chỉnh trang quy định tại điểm a, b, c, d, đ và điểm e, khoản 2, Điều 19 Quy định này
Target excerpt

Điều 18. Triển khai sắp xếp, chỉnh trang cáp thông tin treo hiện có 1. Chủ sở hữu các tuyến cột treo cáp thông tin triển khai lắp xà và phân bổ vị trí lắp đặt cáp thông tin trên xà cho từng đơn vị dùng chung đối với t...

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Triển khai ngầm hóa cáp viễn thông hiện có 1. Các đơn vị quản lý, sở hữu cột treo cáp và chủ sở hữu cáp viễn thông rà soát, xây dựng phương án ngầm hóa cáp viễn thông treo (cả cáp thuê bao) và trình các cơ quan thẩm quyền phê duyệt. 2. Trên cơ sở lộ trình ngầm hóa cáp viễn thông do Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Quy định quản lý cáp viễn thông sau khi chỉnh trang, sắp xếp, làm gọn cáp viễn thông đi treo 1. Đơn vị quản lý, sở hữu cột treo cáp trên các tuyến đường đã được thực hiện chỉnh trang, làm gọn hệ thống cáp viễn thông treo có trách nhiệm: a) Thường xuyên kiểm tra, rà soát các đơn vị treo cáp không đúng quy định tại các quy chuẩn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Về việc xử lý đối với công trình cáp viễn thông hư hỏng, di dời công trình dùng chung cáp viễn thông 1. Khi cáp viễn thông đứt hoặc tủ cáp, hộp cáp, cống, bể, cột bị hư hỏng, chủ sở hữu phải có mặt kịp thời để phối hợp xử lý tạm thời nhằm đảm bảo an toàn giao thông và thông tin. Nếu sau 01 (một) giờ, kể từ lúc nhận thông báo c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm phối hợp của các đơn vị liên quan 1. Chủ sở hữu cáp viễn thông thực hiện chế độ bảo trì, bảo dưỡng theo quy định tại Quy chuẩn 33:2010/BTTTT; kịp thời sửa chữa, thay thế các tuyến cáp, phụ kiện bị hư hỏng, xuống cấp; sắp xếp lại những tuyến cáp treo theo đúng quy định. Khi thực hiện bảo trì, bảo dưỡng phải thông bá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Sở Thông tin và Truyền thông 1. Hàng năm tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành kế hoạch sắp xếp, chỉnh trang và ngầm hóa cáp viễn thông (kèm theo đề xuất kinh phí) và chủ trì triển khai khi được phê duyệt. 2. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan thẩm tra, phê duyệt phương án đi treo mới cáp viễn thông v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Sở Giao thông Vận tải 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan cấp phép thi công công trình hạ tầng kỹ thuật đi ngầm cáp viễn thông, công trình cáp viễn thông chôn trực tiếp theo phạm vi quản lý; đồng thời quản lý sau cấp phép. 2. Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông trong việc triển khai sắp xếp, chỉnh tran...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Sở Xây dựng 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan cấp phép xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đi ngầm cáp viễn thông, công trình cáp viễn thông chôn trực tiếp theo phạm vi quản lý, đồng thời quản lý sau cấp phép. 2. Khi quy hoạch xây dựng các khu công nghiệp, các khu đô thị, khu thương mại, khu dân cư phải k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Sở Công Thương 1. Triển khai đi ngầm cáp điện đồng bộ với các dự án xây dựng mới hoặc cải tạo đường giao thông, khu đô thị, khu thương mại, khu dân cư, khu công nghiệp. 2. Tổ chức công tác thanh tra, kiểm tra và xử phạt các hành vi vi phạm đối với hạ tầng cáp viễn thông vi phạm hành lang an toàn lưới điện trên địa bàn thành phố.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Sở Tài chính 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, Sở Công Thương, Sở Xây dựng, các cơ quan liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố ban hành hoặc hướng dẫn khung giá sử dụng chung các hạ tầng kỹ thuật đi cáp viễn thông. 2. Hằng năm phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông xây dựng dự toán kinh phí phục v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Ủy ban nhân dân các quận, huyện 1. Chủ trì và phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan cấp phép thi công các công trình hạ tầng kỹ thuật đi ngầm cáp viễn thông, công trình cáp viễn thông chôn trực tiếp thuộc các khu vực, đường giao thông và dự án thuộc thẩm quyền quản lý. 2. Khi triển khai xây dựng các dự án mới hoặc cải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Các Ban quản lý dự án xây dựng 1. Phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan trong việc cấp phép xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật đi ngầm cáp viễn thông, công trình cáp viễn thông chôn trực tiếp thuộc các dự án trong phạm vi đang triển khai, quản lý. 2. Khi triển khai xây dựng các dự án mới hoặc cải tạo tuyến đường,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Ban Quản lý các Khu công nghiệp và Chế xuất Đà Nẵng, Ban Quản lý Khu công nghệ cao Đà Nẵng 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan cấp phép thi công công trình cáp viễn thông đi ngầm, hạ tầng kỹ thuật ngầm theo quy định hiện hành và phân cấp quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố, đồng thời quản lý sau cấp phép....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Các đơn vị quản lý hệ thống cột để lắp đặt cáp viễn thông 1. Quản lý, bảo trì hệ thống cột do đơn vị quản lý có kế hoạch duy tu hệ thống cột, cải tạo và lắp đặt xà đỡ để đỡ các cáp viễn thông đi treo; thống kê các cột không đảm bảo an toàn và thông báo cho các đơn vị sở hữu cáp viễn thông đi treo để phối hợp xử lý, có biện phá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Các đơn vị sở hữu cáp viễn thông hoặc hạ tầng kỹ thuật đi cáp viễn thông 1. Đầu tư, xây dựng, quản lý, khai thác cáp viễn thông và hạ tầng kỹ thuật đi cáp viễn thông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo Quy định này và các quy định pháp luật có liên quan. 2. Tham gia xây dựng và dùng chung hạ tầng kỹ thuật đi ngầm cáp viễn thôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Khen thưởng Cơ quan, tổ chức, cá nhân phát hiện và thông báo kịp thời cho các cơ quan chức năng về những hành vi vi phạm quy định của pháp luật và các quy định tại Quy định Quản lý cáp viễn thông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng được khen thưởng theo quy định của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Xử lý vi phạm 1. Thanh tra chuyên ngành Thông tin và Truyền thông, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp xử phạt đối với các hành vi vi phạm trong đầu tư, xây dựng, quản lý, khai thác cáp viễn thông và hạ tầng kỹ thuật đi cáp viễn thông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo chức năng quản lý nhà nước và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Chế độ báo cáo định kỳ và đột xuất 1. Các đơn vị quản lý sở hữu hạ tầng kỹ thuật triển khai cáp viễn thông, chủ sở hữu cáp viễn thông thống kê hiện trạng và báo cáo về Sở Thông tin và Truyền thông định kỳ 06 tháng hoặc đột xuất khi có yêu cầu. 2. Các sở ban ngành, Ủy ban nhân dân các quận, huyện định kỳ hằng năm báo cáo công t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Sửa đổi, bổ sung Quy định Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc hoặc phát sinh, các tổ chức, cá nhân cần kịp thời phản ánh về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng xem xét, điều chỉnh Quy định cho phù hợp./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Huỳnh Đức Thơ Phụ lục I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 59 Thái Phiên 87 Đường 3 tháng 2 115 Yên Khê 2 4 Trường Sa 32 Tôn Đức Thắng 60 Nguyễn Hoàng 88 Trưng Nữ Vương 116 Nguyễn Nhàn 5 Lê Duẩn 33 Võ Nguyên Giáp 61 Đỗ Quang 89 Tiểu La 117 Tốt Động 6 Nại Nam 34 Chu Huy Mân 62 Hà Huy Tập 90 Chi Lăng 118 Nguyễn Hữu Dật 7 Quy Mỹ 35 Võ Chí Công 63 Lê Độ 91 Yên Bái 119 Lương Nhữ Hộc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương Dương

Chương Dương 10 Bạch Đằng 38 Tố Hữu 66 Tôn Thất Tùng 94 Phạm Văn Nghị 122

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Tứ

Phan Tứ 11 Trần Phú 39 Hồ Nguyên Trừng 67 Đào Duy Anh 95 Như Nguyệt 123 Mai Đăng Chơn 12 Điện Biên Phủ 40 Thăng Long 68

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Thanh

Phan Thanh 96 Tiên Sơn 124 Bùi Tá Hán 13 Nguyễn Văn Linh 41 Nguyễn Công Trứ 69 Trần Tống 97 Nguyễn Sinh Sắc 125 Vũ Văn Dũng 14 Lê Văn Hiến 42 Dương Đình Nghệ 70 Đặng Thai Mai 98 Kinh Dương Vương 126

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Hành Sơn

Phan Hành Sơn 15 Ngô Văn Sở 43 Trần Đại Nghĩa 71 Lý Thường Kiệt 99 Tôn Thất Đạm 127 Thăng Long 16 Lê Đình Dương 44 Ba Đình 72 Duy Tân 100 Dũng Sĩ Thanh Khê 128 An Dương Vương 17 Lê Thanh Nghị 45 Nguyễn Hữu Thọ 73 Nguyễn Văn Cừ 101 Võ Văn Kiệt 129 Sư Vạn Hạnh 18 Xuân Thủy 46 Ngũ Hành Sơn 74 Non Nước 102 Trần Thánh Tông 130 Lê Văn Lương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định quản lý cáp thông tin trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý cáp thông tin trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Điều 2. Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý cáp thông tin bao gồm: Yêu cầu kỹ thuật, quy trình, thủ tục cấp phép xây dựng công trình cáp thông tin; lập, phê duyệt và tổ chức triển khai hạ tầng kỹ thuật đi cáp thông tin; dùng chung hạ tầng kỹ thuật và sắp xếp, chỉnh trang, ngầm hóa cáp thông tin treo trên địa bàn thành p...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức, cá nhân tham gia lập, phê duyệt quy hoạch và đầu tư, xây dựng, quản lý, khai thác cáp thông tin hoặc hạ tầng kỹ thuật đi cáp thông tin trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Chương II Chương II ĐIỀU KIỆN KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH CÁP THÔNG TIN
Điều 4. Điều 4. Điều kiện lắp đặt cáp treo 1. Cáp thông tin đi treo phải thỏa mãn Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông QCVN 33:2011/BTTTT (sau đây gọi tắt là Quy chuẩn QCVN 33:2011/BTTTT) ban hành theo Thông tư số 10/2011/TT-BTTTT ngày 14 tháng 4 năm 2011 của Bộ Thông tin và Truyền thông. 2. Cáp thông tin không đ...