Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định quản lý cáp viễn thông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
09/2018/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn cơ chế, nguyên tắc kiểm soát giá và phương pháp xác định giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
210/2013/TTLT-BTC-BXD-BTTTT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý cáp viễn thông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn cơ chế, nguyên tắc kiểm soát giá và phương pháp xác định giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn cơ chế, nguyên tắc kiểm soát giá và phương pháp xác định giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
- Ban hành Quy định quản lý cáp viễn thông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý cáp viễn thông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư liên tịch này hướng dẫn cơ chế, nguyên tắc kiểm soát giá và phương pháp xác định giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong đô thị, công trình hạ tầng kỹ thuật công cộng (sau đây gọi là công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung); quy định về miễn, giảm giá phục v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Thông tư liên tịch này hướng dẫn cơ chế, nguyên tắc kiểm soát giá và phương pháp xác định giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong đô thị, công trình hạ tầng kỹ thuật công cộng (...
- quy định về miễn, giảm giá phục vụ hoạt động công ích quốc phòng, an ninh.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý cáp viễn thông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định về công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung 1. Sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật là việc các tổ chức, cá nhân bố trí, lắp đặt đường dây, cáp viễn thông, điện lực và chiếu sáng công cộng,… (gọi chung là đường dây, cáp); đường ống cấp nước, thoát nước, cấp năng lượng (gọi chung là đường ống) vào công trình hạ tầ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quy định về công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
- 1. Sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật là việc các tổ chức, cá nhân bố trí, lắp đặt đường dây, cáp viễn thông, điện lực và chiếu sáng công cộng,… (gọi chung là đường dây, cáp)
- đường ống cấp nước, thoát nước, cấp năng lượng (gọi chung là đường ống) vào công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung.
- Điều 2. Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 3 năm 2018 và thay thế Quyết định số 34/2013/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2013 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng Quy định quản lý cáp viễn thông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc, căn cứ xác định giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung 1. Nguyên tắc xác định giá thuê a) Giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung phải được tính đúng, tính đủ các chi phí đầu tư xây dựng; chi phí quản lý vận hành, bảo trì, bảo dưỡng; chi phí khác theo quy định của pháp luật, gắn với chất lượng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc, căn cứ xác định giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
- 1. Nguyên tắc xác định giá thuê
- a) Giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung phải được tính đúng, tính đủ các chi phí đầu tư xây dựng
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 3 năm 2018 và thay thế Quyết định số 34/2013/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2013 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng Quy định quản lý cáp viễn thông t...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các sở: Thông tin và Truyền thông, Giao thông Vận tải, Xây dựng, Công Thương; Chủ tịch UBND các quận, huyện; các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông, Internet và truyền hình cáp trên địa bàn thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Cơ chế, nguyên tắc kiểm soát giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung 1. Nhà nước thực hiện quản lý giá theo cơ chế thị trường có sự điều tiết của Nhà nước; tôn trọng quyền tự định giá, cạnh tranh về giá của tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung theo quy định của pháp luật. 2. Nhà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Cơ chế, nguyên tắc kiểm soát giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
- 1. Nhà nước thực hiện quản lý giá theo cơ chế thị trường có sự điều tiết của Nhà nước
- tôn trọng quyền tự định giá, cạnh tranh về giá của tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung theo quy định của pháp luật.
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố
- Giám đốc các sở: Thông tin và Truyền thông, Giao thông Vận tải, Xây dựng, Công Thương
- Chủ tịch UBND các quận, huyện
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về quản lý cáp viễn thông bao gồm: Yêu cầu kỹ thuật, quy trình, thủ tục cấp phép xây dựng công trình cáp viễn thông; lập, phê duyệt và tổ chức triển khai hạ tầng kỹ thuật đi cáp viễn thông; dùng chung hạ tầng kỹ thuật và sắp xếp, chỉnh trang, ngầm hóa cáp viễn thông treo trên địa bàn...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quy định miễn, giảm giá thuê phục vụ hoạt động công ích quốc phòng, an ninh 1. Hoạt động công ích phục vụ các nhiệm vụ quốc phòng, an ninh được miễn, giảm giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung theo quy định của pháp luật. 2. Các trường hợp miễn, giảm giá thuê; phương án miễn, giảm giá thuê cụ thể cho từng đối tượn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Quy định miễn, giảm giá thuê phục vụ hoạt động công ích quốc phòng, an ninh
- 1. Hoạt động công ích phục vụ các nhiệm vụ quốc phòng, an ninh được miễn, giảm giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung theo quy định của pháp luật.
- 2. Các trường hợp miễn, giảm giá thuê; phương án miễn, giảm giá thuê cụ thể cho từng đối tượng theo quy định của cấp có thẩm quyền.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Quy định này quy định về quản lý cáp viễn thông bao gồm: Yêu cầu kỹ thuật, quy trình, thủ tục cấp phép xây dựng công trình cáp viễn thông
- lập, phê duyệt và tổ chức triển khai hạ tầng kỹ thuật đi cáp viễn thông
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức, cá nhân tham gia lập, phê duyệt quy hoạch và đầu tư, xây dựng, quản lý, khai thác cáp viễn thông hoặc hạ tầng kỹ thuật đi cáp viễn thông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Phương pháp chi phí 1. Các yếu tố hình thành giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung: a) Chi phí đầu tư xây dựng công trình; b) Chi phí quản lý vận hành (nếu có); c) Chi phí bảo trì, bảo dưỡng; d) Chi phí khác theo quy định của pháp luật (nếu có); d) Lợi nhuận dự kiến. 2. Công thức xác định giá thuê G t = CP đt + CP...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các yếu tố hình thành giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung:
- a) Chi phí đầu tư xây dựng công trình;
- b) Chi phí quản lý vận hành (nếu có);
- Quy định này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức, cá nhân tham gia lập, phê duyệt quy hoạch và đầu tư, xây dựng, quản lý, khai thác cáp viễn thông hoặc hạ tầng kỹ thuật đi cáp v...
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 12. Phương pháp chi phí
Left
Điều 3
Điều 3: Giải thích từ ngữ 1. Cáp viễn thông : là tên gọi chung chỉ cáp quang, cáp đồng, cấp đồng trục (cáp truyền hình) được dùng để truyền thông tin trong mạng viễn thông thuộc quản lý chuyên ngành của Bộ Thông tin và Truyền thông. 2. Cáp thuê bao : là đoạn cáp viễn thông từ hộp cáp, tủ cáp, hố cáp, bộ chia tín hiệu truyền hình đến th...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Phương pháp so sánh 1. Khái niệm Phương pháp so sánh là phương pháp xác định giá thuê không qua việc tiến hành phân tích, so sánh mức giá thuê gắn với các đặc điểm kinh tế, kỹ thuật của công trình cùng loại hoặc công trình tương tự được giao dịch trên thị trường địa phương (nếu có) hoặc địa phương khác trong nước. 2. Công trìn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Phương pháp so sánh
- Phương pháp so sánh là phương pháp xác định giá thuê không qua việc tiến hành phân tích, so sánh mức giá thuê gắn với các đặc điểm kinh tế, kỹ thuật của công trình cùng loại hoặc công trình tương t...
- 2. Công trình cùng loại với công trình cần tính giá thuê có sự giống nhau về các phương diện, bao gồm:
- Điều 3: Giải thích từ ngữ
- 1. Cáp viễn thông : là tên gọi chung chỉ cáp quang, cáp đồng, cấp đồng trục (cáp truyền hình) được dùng để truyền thông tin trong mạng viễn thông thuộc quản lý chuyên ngành của Bộ Thông tin và Truy...
- 2. Cáp thuê bao : là đoạn cáp viễn thông từ hộp cáp, tủ cáp, hố cáp, bộ chia tín hiệu truyền hình đến thiết bị đầu cuối đặt trong nhà thuê bao.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc quản lý cáp viễn thông 1. Việc lập, phê duyệt quy hoạch, kế hoạch và đầu tư, xây dựng, quản lý, khai thác cáp viễn thông hoặc hạ tầng kỹ thuật đi cáp viễn thông phải phù hợp với quy hoạch phát triển viễn thông, quy hoạch xây dựng và phát triển kinh tế - xã hội của thành phố Đà Nẵng; đúng với quy chuẩn kỹ thuật quốc g...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân 1. Bộ Tài chính a) Phối hợp với Bộ Xây dựng, Bộ Thông tin và Truyền thông và các Bộ ngành liên quan, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện các quy định tại Thông tư liên tịch này và các văn bản pháp luật có liên quan. b) Chủ trì tổ chức hiệp thương g...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân
- 1. Bộ Tài chính
- a) Phối hợp với Bộ Xây dựng, Bộ Thông tin và Truyền thông và các Bộ ngành liên quan, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện các quy định tại Thông tư liên tịch này và...
- Điều 4. Nguyên tắc quản lý cáp viễn thông
- 1. Việc lập, phê duyệt quy hoạch, kế hoạch và đầu tư, xây dựng, quản lý, khai thác cáp viễn thông hoặc hạ tầng kỹ thuật đi cáp viễn thông phải phù hợp với quy hoạch phát triển viễn thông, quy hoạch...
- xã hội của thành phố Đà Nẵng
- Left: tuân thủ quy định này và các quy định pháp luật khác có liên quan. Right: b) Chủ trì tổ chức hiệp thương giá theo quy định pháp luật hiện hành.
Left
Chương II
Chương II ĐIỀU KIỆN KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH CÁP VIỄN THÔNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- ĐIỀU KIỆN KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH CÁP VIỄN THÔNG
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện lắp đặt cáp treo 1. Cáp viễn thông đi treo phải thỏa mãn Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông QCVN 33:2011/BTTTT (sau đây gọi tắt là Quy chuẩn QCVN 33:2011/BTTTT) ban hành theo Thông tư số 10/2011/TT-BTTTT ngày 14 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông. 2. Cáp viễn t...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các phương thức kiểm soát giá thuê 1. Thông báo đăng ký giá thuê. 2. Hiệp thương giá thuê. 3. Niêm yết giá thuê. 4. Kiểm tra các yếu tố hình thành giá thuê.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Các phương thức kiểm soát giá thuê
- 1. Thông báo đăng ký giá thuê.
- 2. Hiệp thương giá thuê.
- Điều 5. Điều kiện lắp đặt cáp treo
- Cáp viễn thông đi treo phải thỏa mãn Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông QCVN 33:2011/BTTTT (sau đây gọi tắt là Quy chuẩn QCVN 33:2011/BTTTT) ban hành theo Thông tư...
- 2. Cáp viễn thông không được kéo treo trong các trường hợp sau:
Left
Điều 6.
Điều 6. Yêu cầu kỹ thuật công trình cáp treo Ngoài những quy định bắt buộc tại Quy chuẩn QCVN 33:2011/BTTTT, công trình cáp treo phải đảm bảo đúng các yêu cầu sau: 1. Không trồng cột mới đối với tuyến đường đã có cột treo cáp. 2. Trên mỗi cột treo cáp, mỗi chủ sở hữu không treo quá 01 tủ hoặc hộp cáp. 3. Không treo tủ hoặc hộp cáp, bộ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thông báo đăng ký giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung 1. Tổ chức, cá nhân căn cứ quy định tại Điều 3 và phương pháp xác định giá thuê tại Thông tư liên tịch này để định giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung do mình đầu tư (ngoài nguồn ngân sách nhà nước) và thỏa thuận với tổ chức, cá nhân có nhu cầu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Thông báo đăng ký giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
- 1. Tổ chức, cá nhân căn cứ quy định tại Điều 3 và phương pháp xác định giá thuê tại Thông tư liên tịch này để định giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung do mình đầu tư (ngoài nguồn ngâ...
- đồng thời thực hiện đăng ký giá thuê với cơ quan có thẩm quyền quy định tại khoản 4 Điều 14 Thông tư liên tịch này theo hình thức thông báo đăng ký giá thuê. Trường hợp các bên không thỏa thuận đượ...
- Ngoài những quy định bắt buộc tại Quy chuẩn QCVN 33:2011/BTTTT, công trình cáp treo phải đảm bảo đúng các yêu cầu sau:
- 1. Không trồng cột mới đối với tuyến đường đã có cột treo cáp.
- 2. Trên mỗi cột treo cáp, mỗi chủ sở hữu không treo quá 01 tủ hoặc hộp cáp.
- Left: Điều 6. Yêu cầu kỹ thuật công trình cáp treo Right: điều kiện thanh toán trả tiền trước…
Left
Điều 7.
Điều 7. Yêu cầu kỹ thuật đối với cáp viễn thông kéo ngầm 1. Cáp viễn thông khi kéo ngầm phải tuân thủ yêu cầu kỹ thuật được quy định tại các điểm 2.2, 2.3, 2.4, khoản 2, Quy chuẩn QCVN 33:2011/BTTTT. 2. Cáp viễn thông kéo ngầm phải gắn thẻ sở hữu (được làm bằng chất liệu chịu được ẩm ướt) tại các vị trí: Bể cáp, hố ga; tủ hoặc hộp cáp...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hiệp thương giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung 1. Hiệp thương giá chi thực hiện đối với giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung thuộc thẩm quyền quyết định giá của tổ chức, cá nhân. 2. Nội dung, trình tự hiệp thương giá thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành về quản lý giá.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Hiệp thương giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
- 1. Hiệp thương giá chi thực hiện đối với giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung thuộc thẩm quyền quyết định giá của tổ chức, cá nhân.
- 2. Nội dung, trình tự hiệp thương giá thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành về quản lý giá.
- Điều 7. Yêu cầu kỹ thuật đối với cáp viễn thông kéo ngầm
- 1. Cáp viễn thông khi kéo ngầm phải tuân thủ yêu cầu kỹ thuật được quy định tại các điểm 2.2, 2.3, 2.4, khoản 2, Quy chuẩn QCVN 33:2011/BTTTT.
- 2. Cáp viễn thông kéo ngầm phải gắn thẻ sở hữu (được làm bằng chất liệu chịu được ẩm ướt) tại các vị trí: Bể cáp, hố ga
Left
Điều 8.
Điều 8. Yêu cầu kỹ thuật đối với tủ cáp, hộp cáp, măng sông, bộ chia tín hiệu 1. Tủ cáp, hộp cáp phải được lắp đặt đúng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Quy chuẩn QCVN 33:2011/BTTTT. 2. Không lắp mới các tủ cáp có kích thước ngoài vượt quá: a) 850 x 250 x 200 mm (cao x rộng x sâu) đối với tủ cáp đồng. b) 500 x 400 x 150 mm (cao x rộng x s...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Niêm yết giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung 1. Tổ chức, cá nhân phải niêm yết giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung bằng Đồng Việt Nam tại địa điểm giao dịch để thuận tiện cho việc quan sát, nhận biết của khách hàng và cơ quan nhà nước có thẩm quyền; việc niêm yết giá thuê phải rõ ràng, không gây nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Niêm yết giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
- 1. Tổ chức, cá nhân phải niêm yết giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung bằng Đồng Việt Nam tại địa điểm giao dịch để thuận tiện cho việc quan sát, nhận biết của khách hàng và cơ quan n...
- việc niêm yết giá thuê phải rõ ràng, không gây nhầm lẫn cho khách hàng.
- Điều 8. Yêu cầu kỹ thuật đối với tủ cáp, hộp cáp, măng sông, bộ chia tín hiệu
- 1. Tủ cáp, hộp cáp phải được lắp đặt đúng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Quy chuẩn QCVN 33:2011/BTTTT.
- 2. Không lắp mới các tủ cáp có kích thước ngoài vượt quá:
Left
Điều 9.
Điều 9. Yêu cầu kỹ thuật đối với cáp thuê bao 1. Cáp thuê bao (treo hoặc ngầm) theo quy định tại điểm 2.6, Quy chuẩn QCVN 33:2011/BTTTT. 2. Cáp thuê bao phải kéo thẳng, bó gọn với độ cao như cáp chính và không để dự phòng trên cột. Độ dài cáp thuê bao không quá 100 m trong khu vực nội thành, không quá 200 m ở khu vực ngoại thành và khô...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Kiểm tra yếu tố hình thành giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung 1. Việc kiểm tra yếu tố hình thành giá thuê thực hiện trong các trường hợp sau: a) Khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền định giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung đầu tư từ nguồn ngân sách nhà nước; b) Khi giá thuê có biến động bất thường v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Kiểm tra yếu tố hình thành giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
- 1. Việc kiểm tra yếu tố hình thành giá thuê thực hiện trong các trường hợp sau:
- a) Khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền định giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung đầu tư từ nguồn ngân sách nhà nước;
- Điều 9. Yêu cầu kỹ thuật đối với cáp thuê bao
- 1. Cáp thuê bao (treo hoặc ngầm) theo quy định tại điểm 2.6, Quy chuẩn QCVN 33:2011/BTTTT.
- Cáp thuê bao phải kéo thẳng, bó gọn với độ cao như cáp chính và không để dự phòng trên cột.
Left
Điều 10.
Điều 10. Yêu cầu tiếp đất và chống sét Cáp viễn thông và tất cả các thành phần khác thuộc công trình cáp viễn thông đều phải tiếp đất chống sét theo quy định tại Quy chuẩn QCVN 33:2011/BTTTT. Dây nối đất phải được đặt trong ống nhựa bảo vệ và cố định vào thân cột.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Phương pháp xác định giá thuê 1. Phương pháp xác định giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung quy định tại Thông tư liên tịch này bao gồm phương pháp chi phí và phương pháp so sánh. 2. Căn cứ vào tính chất đặc thù của công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung, tình hình thị trường, tổ chức, cá nhân lựa chọn phương p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Phương pháp xác định giá thuê
- 1. Phương pháp xác định giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung quy định tại Thông tư liên tịch này bao gồm phương pháp chi phí và phương pháp so sánh.
- 2. Căn cứ vào tính chất đặc thù của công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung, tình hình thị trường, tổ chức, cá nhân lựa chọn phương pháp xác định giá thuê phù hợp với công trình cần định giá.
- Điều 10. Yêu cầu tiếp đất và chống sét
- Cáp viễn thông và tất cả các thành phần khác thuộc công trình cáp viễn thông đều phải tiếp đất chống sét theo quy định tại Quy chuẩn QCVN 33:2011/BTTTT.
- Dây nối đất phải được đặt trong ống nhựa bảo vệ và cố định vào thân cột.
Left
Chương III
Chương III LẬP, PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH VÀ TỔ CHỨC XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGẦM
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- LẬP, PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH VÀ TỔ CHỨC XÂY DỰNG
- HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGẦM
Left
Điều 11.
Điều 11. Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật ngầm 1. Quy hoạch hạ tầng ngầm cáp viễn thông của Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện theo Điều 6, Điều 9, Điều 10 và Điều 17 Thông tư số 14/2013/TT-BTTTT ngày 21 tháng 6 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông (sau đây gọi tắt là Thông tư số 14/2013/TT-BTTTT). 2. Quy hoạch hạ tầng ngầm c...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2014. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính, Bộ Xây dựng, Bộ Thông tin và Truyền thông để được xem xét, giải quyết./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2014.
- 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính, Bộ Xây dựng, Bộ Thông tin và Truyền thông để được xem xét, giải quyết./.
- Điều 11. Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật ngầm
- Quy hoạch hạ tầng ngầm cáp viễn thông của Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện theo Điều 6, Điều 9, Điều 10 và Điều 17 Thông tư số 14/2013/TT-BTTTT ngày 21 tháng 6 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Thông ti...
- 2. Quy hoạch hạ tầng ngầm cáp viễn thông của doanh nghiệp thực hiện theo Điều 11, Điều 14, Điều 15 và Điều 18 Thông tư số 14/2013/TT-BTTTT.
Left
Điều 12.
Điều 12. Xây dựng hạ tầng kỹ thuật ngầm 1. Đối với các khu vực đã có hạ tầng kỹ thuật ngầm và còn không gian để lắp đặt cáp, khi triển khai cáp mới bắt buộc phải lắp đặt trong hạ tầng kỹ thuật này. 2. Chỉ được xem xét triển khai hạ tầng kỹ thuật ngầm dưới lòng đường trong trường hợp hạ tầng kỹ thuật ngầm của khu vực đã được lấp đầy và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV DÙNG CHUNG HẠ TẦNG TRIỂN KHAI CÁP VIỄN THÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Dùng chung hạ tầng kỹ thuật triển khai cáp viễn thông 1. Chủ sở hữu hạ tầng kỹ thuật dùng để triển khai (treo, ngầm) cáp viễn thông có trách nhiệm tạo điều kiện cho các đơn vị khác dùng chung theo nguyên tắc đảm bảo công bằng, hợp lý về quyền và lợi ích hợp pháp giữa các bên tham gia và sử dụng hiệu quả tài nguyên 2. Việc bố t...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các phương thức kiểm soát giá thuê 1. Thông báo đăng ký giá thuê. 2. Hiệp thương giá thuê. 3. Niêm yết giá thuê. 4. Kiểm tra các yếu tố hình thành giá thuê.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Các phương thức kiểm soát giá thuê
- 1. Thông báo đăng ký giá thuê.
- 2. Hiệp thương giá thuê.
- Điều 13. Dùng chung hạ tầng kỹ thuật triển khai cáp viễn thông
- Chủ sở hữu hạ tầng kỹ thuật dùng để triển khai (treo, ngầm) cáp viễn thông có trách nhiệm tạo điều kiện cho các đơn vị khác dùng chung theo nguyên tắc đảm bảo công bằng, hợp lý về quyền và lợi ích...
- Việc bố trí cáp viễn thông mới vào công trình hạ tầng kỹ thuật dùng chung phải có các giải pháp đảm bảo sự hoạt động bình thường của hệ thống đã có và phải có thẻ chủ sở hữu theo quy định tại Khoản...
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của các chủ sở hữu công trình hạ tầng kỹ thuật, cáp viễn thông trong việc xây dựng và dùng chung hạ tầng 1. Căn cứ quy hoạch phát triển viễn thông, quy hoạch xây dựng của thành phố và nhu cầu phát triển của đơn vị, hàng năm chủ sở hữu công trình hạ tầng kỹ thuật, cáp viễn thông lập kế hoạch cải tạo, sửa chữa, nâng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V CẤP PHÉP, PHÊ DUYỆT, THÔNG BÁO THI CÔNG CÔNG TRÌNH CÁP VIỄN THÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Điều kiện thi công và thời gian thông báo thi công công trình cáp viễn thông 1. Khi thi công công trình cáp chôn trực tiếp hoặc hạ tầng kỹ thuật đi ngầm phải có giấy phép của cơ quan có thẩm quyền và phải thông báo khởi công trước 07 (bảy) ngày làm việc cho các cơ quan, đơn vị có liên quan (theo mẫu tại Phụ lục III). 2. Thi cô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Phê duyệt phương án công trình cáp viễn thông đi treo 1. Cơ quan, đơn vị có nhu cầu triển khai mới cáp viễn thông gửi công văn đề nghị phê duyệt phương án triển khai đến Sở Thông tin và Truyền thông, kèm theo: a) Phương án triển khai cáp viễn thông, bản tổng hợp tuyến cáp (theo Phụ lục IV). b) Các bản vẽ thiết kế tổng thể và c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Cấp phép thi công công trình hạ tầng kỹ thuật đi ngầm và công trình cáp chôn trực tiếp 1. Sở Giao thông Vận tải cấp phép thi công theo quy định tại Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND ngày 25/01/2013 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quy định về thi công trên đường bộ đang khai thác thuộc địa bàn thành phố Đà Nẵng. 2. Ủy ban nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI SẮP XẾP, CHỈNH TRANG VÀ NGẦM HÓA CÁP VIỄN THÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Nội dung sắp xếp, chỉnh trang, ngầm hóa cáp viễn thông treo hiện có 1. Các chủ sở hữu cáp viễn thông rà soát, thống kê cáp hiện có. 2. Thu hồi cáp hỏng, cáp không sử dụng, cáp thuê bao vượt đường. 3. Thay thế nhiều cáp thuê bao bằng cáp có dung lượng lớn. 4. Gia cố, chỉnh sửa, thay thế cột, tủ cáp, hộp cáp kém chất lượng hoặc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Triển khai sắp xếp, chỉnh trang cáp viễn thông treo hiện có 1. Căn cứ theo Kế hoạch chỉnh trang sắp xếp cáp viễn thông của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành, các đơn vị quản lý, sở hữu cột treo cáp và chủ sở hữu cáp viễn thông có trách nhiệm tổ chức triển khai theo kế hoạch. 2. Khi triển khai sắp xếp, chỉnh trang cáp viễn thô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Triển khai ngầm hóa cáp viễn thông hiện có 1. Các đơn vị quản lý, sở hữu cột treo cáp và chủ sở hữu cáp viễn thông rà soát, xây dựng phương án ngầm hóa cáp viễn thông treo (cả cáp thuê bao) và trình các cơ quan thẩm quyền phê duyệt. 2. Trên cơ sở lộ trình ngầm hóa cáp viễn thông do Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành ho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Quy định quản lý cáp viễn thông sau khi chỉnh trang, sắp xếp, làm gọn cáp viễn thông đi treo 1. Đơn vị quản lý, sở hữu cột treo cáp trên các tuyến đường đã được thực hiện chỉnh trang, làm gọn hệ thống cáp viễn thông treo có trách nhiệm: a) Thường xuyên kiểm tra, rà soát các đơn vị treo cáp không đúng quy định tại các quy chuẩn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Về việc xử lý đối với công trình cáp viễn thông hư hỏng, di dời công trình dùng chung cáp viễn thông 1. Khi cáp viễn thông đứt hoặc tủ cáp, hộp cáp, cống, bể, cột bị hư hỏng, chủ sở hữu phải có mặt kịp thời để phối hợp xử lý tạm thời nhằm đảm bảo an toàn giao thông và thông tin. Nếu sau 01 (một) giờ, kể từ lúc nhận thông báo c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm phối hợp của các đơn vị liên quan 1. Chủ sở hữu cáp viễn thông thực hiện chế độ bảo trì, bảo dưỡng theo quy định tại Quy chuẩn 33:2010/BTTTT; kịp thời sửa chữa, thay thế các tuyến cáp, phụ kiện bị hư hỏng, xuống cấp; sắp xếp lại những tuyến cáp treo theo đúng quy định. Khi thực hiện bảo trì, bảo dưỡng phải thông bá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Sở Thông tin và Truyền thông 1. Hàng năm tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành kế hoạch sắp xếp, chỉnh trang và ngầm hóa cáp viễn thông (kèm theo đề xuất kinh phí) và chủ trì triển khai khi được phê duyệt. 2. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan thẩm tra, phê duyệt phương án đi treo mới cáp viễn thông v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Sở Giao thông Vận tải 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan cấp phép thi công công trình hạ tầng kỹ thuật đi ngầm cáp viễn thông, công trình cáp viễn thông chôn trực tiếp theo phạm vi quản lý; đồng thời quản lý sau cấp phép. 2. Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông trong việc triển khai sắp xếp, chỉnh tran...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Sở Xây dựng 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan cấp phép xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đi ngầm cáp viễn thông, công trình cáp viễn thông chôn trực tiếp theo phạm vi quản lý, đồng thời quản lý sau cấp phép. 2. Khi quy hoạch xây dựng các khu công nghiệp, các khu đô thị, khu thương mại, khu dân cư phải k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Sở Công Thương 1. Triển khai đi ngầm cáp điện đồng bộ với các dự án xây dựng mới hoặc cải tạo đường giao thông, khu đô thị, khu thương mại, khu dân cư, khu công nghiệp. 2. Tổ chức công tác thanh tra, kiểm tra và xử phạt các hành vi vi phạm đối với hạ tầng cáp viễn thông vi phạm hành lang an toàn lưới điện trên địa bàn thành phố.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Sở Tài chính 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, Sở Công Thương, Sở Xây dựng, các cơ quan liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố ban hành hoặc hướng dẫn khung giá sử dụng chung các hạ tầng kỹ thuật đi cáp viễn thông. 2. Hằng năm phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông xây dựng dự toán kinh phí phục v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Ủy ban nhân dân các quận, huyện 1. Chủ trì và phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan cấp phép thi công các công trình hạ tầng kỹ thuật đi ngầm cáp viễn thông, công trình cáp viễn thông chôn trực tiếp thuộc các khu vực, đường giao thông và dự án thuộc thẩm quyền quản lý. 2. Khi triển khai xây dựng các dự án mới hoặc cải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Các Ban quản lý dự án xây dựng 1. Phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan trong việc cấp phép xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật đi ngầm cáp viễn thông, công trình cáp viễn thông chôn trực tiếp thuộc các dự án trong phạm vi đang triển khai, quản lý. 2. Khi triển khai xây dựng các dự án mới hoặc cải tạo tuyến đường,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Ban Quản lý các Khu công nghiệp và Chế xuất Đà Nẵng, Ban Quản lý Khu công nghệ cao Đà Nẵng 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan cấp phép thi công công trình cáp viễn thông đi ngầm, hạ tầng kỹ thuật ngầm theo quy định hiện hành và phân cấp quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố, đồng thời quản lý sau cấp phép....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Các đơn vị quản lý hệ thống cột để lắp đặt cáp viễn thông 1. Quản lý, bảo trì hệ thống cột do đơn vị quản lý có kế hoạch duy tu hệ thống cột, cải tạo và lắp đặt xà đỡ để đỡ các cáp viễn thông đi treo; thống kê các cột không đảm bảo an toàn và thông báo cho các đơn vị sở hữu cáp viễn thông đi treo để phối hợp xử lý, có biện phá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Các đơn vị sở hữu cáp viễn thông hoặc hạ tầng kỹ thuật đi cáp viễn thông 1. Đầu tư, xây dựng, quản lý, khai thác cáp viễn thông và hạ tầng kỹ thuật đi cáp viễn thông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo Quy định này và các quy định pháp luật có liên quan. 2. Tham gia xây dựng và dùng chung hạ tầng kỹ thuật đi ngầm cáp viễn thôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Khen thưởng Cơ quan, tổ chức, cá nhân phát hiện và thông báo kịp thời cho các cơ quan chức năng về những hành vi vi phạm quy định của pháp luật và các quy định tại Quy định Quản lý cáp viễn thông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng được khen thưởng theo quy định của Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Xử lý vi phạm 1. Thanh tra chuyên ngành Thông tin và Truyền thông, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp xử phạt đối với các hành vi vi phạm trong đầu tư, xây dựng, quản lý, khai thác cáp viễn thông và hạ tầng kỹ thuật đi cáp viễn thông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo chức năng quản lý nhà nước và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Chế độ báo cáo định kỳ và đột xuất 1. Các đơn vị quản lý sở hữu hạ tầng kỹ thuật triển khai cáp viễn thông, chủ sở hữu cáp viễn thông thống kê hiện trạng và báo cáo về Sở Thông tin và Truyền thông định kỳ 06 tháng hoặc đột xuất khi có yêu cầu. 2. Các sở ban ngành, Ủy ban nhân dân các quận, huyện định kỳ hằng năm báo cáo công t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Sửa đổi, bổ sung Quy định Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc hoặc phát sinh, các tổ chức, cá nhân cần kịp thời phản ánh về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng xem xét, điều chỉnh Quy định cho phù hợp./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Huỳnh Đức Thơ Phụ lục I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 59 Thái Phiên 87 Đường 3 tháng 2 115 Yên Khê 2 4 Trường Sa 32 Tôn Đức Thắng 60 Nguyễn Hoàng 88 Trưng Nữ Vương 116 Nguyễn Nhàn 5 Lê Duẩn 33 Võ Nguyên Giáp 61 Đỗ Quang 89 Tiểu La 117 Tốt Động 6 Nại Nam 34 Chu Huy Mân 62 Hà Huy Tập 90 Chi Lăng 118 Nguyễn Hữu Dật 7 Quy Mỹ 35 Võ Chí Công 63 Lê Độ 91 Yên Bái 119 Lương Nhữ Hộc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương Dương
Chương Dương 10 Bạch Đằng 38 Tố Hữu 66 Tôn Thất Tùng 94 Phạm Văn Nghị 122
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Tứ
Phan Tứ 11 Trần Phú 39 Hồ Nguyên Trừng 67 Đào Duy Anh 95 Như Nguyệt 123 Mai Đăng Chơn 12 Điện Biên Phủ 40 Thăng Long 68
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Thanh
Phan Thanh 96 Tiên Sơn 124 Bùi Tá Hán 13 Nguyễn Văn Linh 41 Nguyễn Công Trứ 69 Trần Tống 97 Nguyễn Sinh Sắc 125 Vũ Văn Dũng 14 Lê Văn Hiến 42 Dương Đình Nghệ 70 Đặng Thai Mai 98 Kinh Dương Vương 126
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Hành Sơn
Phan Hành Sơn 15 Ngô Văn Sở 43 Trần Đại Nghĩa 71 Lý Thường Kiệt 99 Tôn Thất Đạm 127 Thăng Long 16 Lê Đình Dương 44 Ba Đình 72 Duy Tân 100 Dũng Sĩ Thanh Khê 128 An Dương Vương 17 Lê Thanh Nghị 45 Nguyễn Hữu Thọ 73 Nguyễn Văn Cừ 101 Võ Văn Kiệt 129 Sư Vạn Hạnh 18 Xuân Thủy 46 Ngũ Hành Sơn 74 Non Nước 102 Trần Thánh Tông 130 Lê Văn Lương...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections