Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Khung giá dịch vụ sử dụng cầu, bến neo đậu tại Cảng Phú Quý, tỉnh Bình Thuận
16/2018/QĐ-UBND
Right document
Quy định về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải
261/2016/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Khung giá dịch vụ sử dụng cầu, bến neo đậu tại Cảng Phú Quý, tỉnh Bình Thuận
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định về khung giá dịch vụ sử dụng cầu, bến neo đậu tại Cảng Phú Quý, tỉnh Bình Thuận. 2. Đối tượng áp dụng: - Quyết định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến khung giá dịch vụ sử dụng cầu, bến neo đậu tại Cảng Phú Quý, tỉnh Bình...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải
Open sectionThis section explicitly points to `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- Quy định về khung giá dịch vụ sử dụng cầu, bến neo đậu tại Cảng Phú Quý, tỉnh Bình Thuận.
- Quy định về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- Quy định về khung giá dịch vụ sử dụng cầu, bến neo đậu tại Cảng Phú Quý, tỉnh Bình Thuận.
Quy định về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải
Left
Điều 2
Điều 2: Khung giá dịch vụ sử dụng cầu, bến neo đậu tại Cảng Phú Quý, tỉnh Bình Thuận, cụ thể : Đơn vị tính: đồng/GT/giờ Số TT Loại dịch vụ Khung giá thu dịch vụ tương ứng Giá tối thiểu Giá tối đa 1 Đối với tàu thuyền sử dụng cầu, bến neo đậu 14,850 16,500 2 Đối với tàu thuyền chở khách vào, rời khu vực hàng hải ít nhất 04/chuyến/1 thán...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 06/3/2018. 2. Việc xử lý giai đoạn chuyển tiếp kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành được xử lý như sau: a) Đối với dịch vụ cung cấp cho các tàu đến cảng trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì thực hiện theo quy định tại Thông tư số 261/2016/TT-BTC ngày 14/...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải
Open sectionThis section appears to guide or implement `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 3 . Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 06/3/2018.
- 2. Việc xử lý giai đoạn chuyển tiếp kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành được xử lý như sau:
- Quy định về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải
- Điều 3 . Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 06/3/2018.
- 2. Việc xử lý giai đoạn chuyển tiếp kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành được xử lý như sau:
Quy định về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Sở Giao thông vận tải hướng dẫn doanh nghiệp cung cấp dịch vụ tại Cảng Phú Quý, tỉnh Bình Thuận tổ chức thực hiện khung giá do Nhà nước quy định tại Quyết định này; phối hợp với Cảng vụ Hàng hải Bình Thuận, Sở Tài chính và Cục thuế tỉnh kiểm tra tình hình thực hiện khung giá, xử lý nghiêm các hành vi vi phạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.