Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
04/2018/QĐ-UBND
Right document
Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
04/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- Ban hành Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định hệ số điều chỉnh giá đất để tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh:
- Quyết định này quy định hệ số điều chỉnh giá đất để tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Left
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 3 năm 2018./. Nơi nhận: - Như Điều 2; - Bộ Khoa học và Công nghệ; - Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ TP...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng: Hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Quyết định này áp dụng cho các trường hợp sau: 1 . Xác định giá đất thu tiền sử dụng đất đối với trường hợp diện tích tính thu tiền sử dụng đất của thửa đất hoặc khu đất có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) dưới 20 tỷ đồng để xác định tiền sử dụng đất trong c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng:
- Hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Quyết định này áp dụng cho các trường hợp sau:
- Xác định giá đất thu tiền sử dụng đất đối với trường hợp diện tích tính thu tiền sử dụng đất của thửa đất hoặc khu đất có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) dưới 20 tỷ đồng để xác định...
- Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 3 năm 2018./.
- - Bộ Khoa học và Công nghệ;
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này áp dụng cho việc quản lý, thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. 2. Quy chế này áp dụng đối với các tổ chức và cá nhân thuộc sở, ban, ngành tỉnh, các cơ sở giáo dục và đào tạo trực thuộc tỉnh (sau đâ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2015 như sau: 1 . Hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất ở áp dụng cho khu vực: - Các phường thuộc thành phố Vĩnh Long là: 1,2 lần. - Các xã thuộc thành phố Vĩnh Long, các phường thuộc thị xã Bình Minh là: 1,1 lần. - Khu vực còn lại: 1,0 lần. 2 . Hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất sản xuất kinh doan...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2015 như sau:
- - Các phường thuộc thành phố Vĩnh Long là: 1,2 lần.
- - Các xã thuộc thành phố Vĩnh Long, các phường thuộc thị xã Bình Minh là: 1,1 lần.
- 1. Quy chế này áp dụng cho việc quản lý, thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
- 2. Quy chế này áp dụng đối với các tổ chức và cá nhân thuộc sở, ban, ngành tỉnh, các cơ sở giáo dục và đào tạo trực thuộc tỉnh (sau đây gọi tắt là các sở, ngành)
- các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi tắt là cấp huyện) tham gia quản lý, thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: 1 . Hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất ở áp dụng cho khu vực:
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích thuật ngữ 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở là nhiệm vụ khoa học và công nghệ nhằm giải quyết các vấn đề khoa học và công nghệ của sở, ngành và cấp huyện, bao gồm: đề tài nghiên cứu khoa học và các dự án ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ; các dự án sản xuất thử nghiệm, dự án nhân rộng kết quả sau nghiê...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc xác định giá các loại đất theo hệ số điều chỉnh giá đất: Giá đất để tính thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất đối với các trường hợp quy định tại Khoản 2, phần III của Tờ trình này được xác định bằng cách lấy giá đất quy định tại Bảng giá các loại đất do Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định nhân (x) với hệ số điều chỉnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc xác định giá các loại đất theo hệ số điều chỉnh giá đất:
- Giá đất để tính thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất đối với các trường hợp quy định tại Khoản 2, phần III của Tờ trình này được xác định bằng cách lấy giá đất quy định tại Bảng giá các loại đất...
- Giá đất tính theo hệ số điều chỉnh giá đất
- Điều 2. Giải thích thuật ngữ
- 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở là nhiệm vụ khoa học và công nghệ nhằm giải quyết các vấn đề khoa học và công nghệ của sở, ngành và cấp huyện, bao gồm: đề tài nghiên cứu khoa học và các...
- các dự án sản xuất thử nghiệm, dự án nhân rộng kết quả sau nghiên cứu.
Left
Chương II
Chương II TỔ CHỨC QUẢN LÝ, THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Trình tự thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Nhiệm vụ khoa học và công nghệ được thực hiện phải qua các bước sau: 1. Đề xuất nhiệm vụ, xác định và phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ; 2. Xét giao trực tiếp nhiệm vụ, thẩm định tài chính, ký kết hợp đồng và cấp phát kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện: 1 . Xử lý một số vấn đề tồn tại: - Các trường hợp quy định tại Điều 2 của Quyết định này đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác định và thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì không áp dụng theo Quyết định này. - Các trường hợp quy định tại Điều 2 của Quyết đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Tổ chức thực hiện:
- 1 . Xử lý một số vấn đề tồn tại:
- - Các trường hợp quy định tại Điều 2 của Quyết định này đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác định và thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì khô...
- Điều 3 . Trình tự thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Nhiệm vụ khoa học và công nghệ được thực hiện phải qua các bước sau:
- 1. Đề xuất nhiệm vụ, xác định và phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ;
Left
Mục 1
Mục 1 ĐỀ XUẤT, XÁC ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT DANH MỤC NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Căn cứ để đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ a) Chức năng, nhiệm vụ, chủ trương, định hướng phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh và những khó khăn vướng mắc cần giải quyết của sở, ngành và cấp huyện; b) Yêu cầu thực tiễn trong sản xuất và đời sống; c) Cấp huyện chỉ đề...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và được đăng trên công báo tỉnh./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hà...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và được đăng trên công báo tỉnh./.
- Điều 4 . Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Căn cứ để đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- a) Chức năng, nhiệm vụ, chủ trương, định hướng phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh và những khó khăn vướng mắc cần giải quyết của sở, ngành và cấp huyện;
Left
Điều 5
Điều 5 . X ác định và phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Xác định danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ a) Việc xác định danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ được tổ chức hàng năm thông qua Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ (viết tắt là Hội đồng xác định nhiệm vụ ). b) Kết quả xác định danh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 XÉT GIAO TRỰC TIẾP NHIỆM VỤ, THẨM ĐỊNH TÀI CHÍNH, KÝ KẾT HỢP ĐỒNG, CẤP PHÁT KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Xét giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đều phải được xét duyệt hồ sơ thông qua Hội đồng tư vấn giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ và thẩm định dự toán kinh phí thông qua Tổ thẩm định tài chính trước khi ký hợp đồng thực hiện. 2. Đơn vị chủ trì và chủ nhiệm chịu trách n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thẩm định tài chính nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Tổ thẩm định tài chính nhiệm vụ khoa học và công nghệ của sở, ngành do Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập. Số lượng thành viên tổ thẩm định tài chính từ 05 đến 07 người, bao gồm lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ, đại diện các phòng có liên quan của Sở Kho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Ký kết hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Các nhiệm vụ khoa học và công nghệ phải được ký hợp đồng giữa cơ quan quản lý trực tiếp với đơn vị chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ trước khi triển khai thực hiện. 2. Kết quả duyệt thuyết minh kèm dự toán kinh phí là cơ sở để ký kết hợp đồng thực hiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Cấp phát kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ của sở, ngành Căn cứ kết quả thẩm định tài chính, sở, ngành lập thủ tục đề nghị Sở Tài chính cấp phát kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 2. Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp huyện Căn cứ kết quả thẩm địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 TRIỂN KHAI THỰC HIỆN, KIỂM TRA GIÁM SÁT QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Cơ quan chủ trì và chủ nhiệm chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đúng nội dung và tiến độ theo thuyết minh đã phê duyệt. 2. Trong quá trình triển khai, thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, nếu phải cần thay đổi nội dung, phươn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Trong suốt quá trình triển khai nhiệm vụ khoa học và công nghệ đơn vị chủ trì phải thường xuyên kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ của chủ nhiệm. 2. Cơ quan quản lý trực tiếp phải tổ chức kiểm tra quá trình thực hiện nhi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU, CÔNG NHẬN KẾT QUẢ VÀ XỬ LÝ KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Đánh giá nghiệm thu, công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ phải được đánh giá nghiệm thu thông qua Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu. 2. Thủ trưởng sở, ngành thành lập và tổ chức họp Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Xử lý kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ “Không đạt” 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ đánh giá mức “Không đạt” do chủ quan mà chưa hoàn thành khối lượng công việc theo hợp đồng, thì chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ phải tự bỏ kinh phí để hoàn thành khối lượng công việc theo hợp đồng, sau đó thực hiện nghiệm thu lầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5
Mục 5 ĐĂNG KÝ LƯU GIỮ KẾT QUẢ, THANH LÝ HỢP ĐỒNG, TỔ CHỨC ỨNG DỤNG VÀ BÁO BÁO KẾT QUẢ ỨNG DỤNG NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Đăng ký lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ được nghiệm thu từ mức “Đạt” trở lên, đơn vị chủ trì và chủ nhiệm có trách nhiệm hoàn chỉnh báo cáo theo kết luận của Hội đồng và thực hiện các các nhiệm vụ sau: - Nộp báo cáo kết quả nghiệm thu về cơ quan quản lý trực tiếp; - Th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Thanh lý hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Nhiệm vụ khoa học và công nghệ được thanh lý hợp đồng khi: 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ nghiệm thu được xếp loại từ mức “Đạt” trở lên; 2. Hồ sơ, chứng từ thanh toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đầy đủ, hợp lệ; 3. Có đăng ký, lưu giữ nhiệm vụ k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Tổ chức ứng dụng và báo cáo kết quả ứng dụng nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Tổ chức và cá nhân được giao quyền sử dụng kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ thực hiện theo Thông tư số 15/2014/TT-BKHCN ngày 13/6/2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm tổ chức ứng dụng kết quả vào thực tiễn sản xuất, đời sống và báo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUY ĐỊNH VỀ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC HỘI ĐỒNG TƯ VẤN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Quy định chung về tổ chức và hoạt động của các Hội đồng tư vấn 1. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ; Hội đồng tư vấn giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ; Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây gọi tắt là Hội đồng tư vấn khoa học và công ngh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Nguyên tắc làm việc của các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ 1. Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ làm việc theo nguyên tắc dân chủ, khách quan, độc lập. 2. Kết luận của các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ được lập thành biên bản, là cơ sở để Thủ trưởng sở, ngành và Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. T rách nhiệm của các thành viên Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ 1. Chủ tịch Hội đồng: Chủ trì và kết luận các nội dung của phiên họp Hội đồng. 2. Các thành viên Hội đồng: Có trách nhiệm tham dự các cuộc họp Hội đồng, nghiên cứu tài liệu được cung cấp và có ý kiến nhận xét đánh giá, góp ý theo yêu cầu. Riêng hai ủy viên p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trình tự và nội dung làm việc của các Hội đồng tư vấn 1. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ a) Ủy viên thư ký công bố quyết định thành lập Hội đồng và chương trình làm việc. b) Chủ tịch Hội đồng điều khiển chương trình các cuộc họp. Trường hợp Chủ tịch Hội đồng vắng, Phó Chủ tịch được ủy quyền chủ trì, điề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Sở Khoa học và Công nghệ a) Hướng dẫn thủ tục, hồ sơ thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở trên cơ sở các quy định của Trung ương về thủ tục, hồ sơ thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia. b) Phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan quản lý tài chính 1. Sở Tài chính a) Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ thẩm định tài chính nhiệm vụ khoa học và công nghệ; quản lý, cấp phát và quyết toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ của các sở, ngành; b) Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ kiểm tra việc chấp hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm, quyền hạn của đơn vị chủ trì 1. Cùng với chủ nhiệm ký kết hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ với cơ quan quản lý, ký các văn bản đề nghị thay đổi những nội dung được quy định tại Khoản 2, Điều 10 Quy chế này; 2. Hỗ trợ và tạo điều kiện thuận lợi cho chủ nhiệm thực hiện tốt nhiệm vụ khoa học và công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trách nhiệm, quyền hạn của chủ nhiệm 1. Xây dựng và hoàn chỉnh hồ sơ thuyết minh nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 2. Tham gia với đơn vị chủ trì ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ; 3. Xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo hợp đồng đã ký, sử dụng kinh phí hiệu quả, đúng quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25
Điều 25 . Điều khoản thi hành 1. Giao Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp với các sở, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quy chế này. 2. Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu tại Quy chế này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo văn bản mới ban hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Điều chỉnh và bổ sung Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có vướng mắc, các sở, ngành, các UBND cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh kịp thời về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, thay đổi, bổ sung quy chế cho phù hợp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.