Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
04/2018/QĐ-UBND
Right document
quy định về Quỹ bảo đảm an toàn hệ thống quỹ tín dụng nhân dân
03/2014/TT-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Open sectionRight
Tiêu đề
quy định về Quỹ bảo đảm an toàn hệ thống quỹ tín dụng nhân dân
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- quy định về Quỹ bảo đảm an toàn hệ thống quỹ tín dụng nhân dân
- Ban hành Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định việc trích nộp phí tham gia, quản lý và sử dụng Quỹ bảo đảm an toàn hệ thống quỹ tín dụng nhân dân (sau đây gọi tắt là Quỹ bảo toàn) nhằm hỗ trợ bảo đảm an toàn cho hoạt động của hệ thống quỹ tín dụng nhân dân. 2. Quỹ bảo toàn là một quỹ tài chính của hệ thống tổ chức tín dụng là hợp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định việc trích nộp phí tham gia, quản lý và sử dụng Quỹ bảo đảm an toàn hệ thống quỹ tín dụng nhân dân (sau đây gọi tắt là Quỹ bảo toàn) nhằm hỗ trợ bảo đảm an toàn cho hoạt động...
- Quỹ bảo toàn là một quỹ tài chính của hệ thống tổ chức tín dụng là hợp tác xã (bao gồm ngân hàng hợp tác xã và các quỹ tín dụng nhân dân) do ngân hàng hợp tác xã lập trên cơ sở phí trích nộp của ng...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Left
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 3 năm 2018./. Nơi nhận: - Như Điều 2; - Bộ Khoa học và Công nghệ; - Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ TP...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ngân hàng hợp tác xã. 2. Các quỹ tín dụng nhân dân. 3. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc trích nộp phí tham gia, quản lý và sử dụng Quỹ bảo toàn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Ngân hàng hợp tác xã.
- 3. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc trích nộp phí tham gia, quản lý và sử dụng Quỹ bảo toàn.
- Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 3 năm 2018./.
- - Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN Right: 2. Các quỹ tín dụng nhân dân.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này áp dụng cho việc quản lý, thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. 2. Quy chế này áp dụng đối với các tổ chức và cá nhân thuộc sở, ban, ngành tỉnh, các cơ sở giáo dục và đào tạo trực thuộc tỉnh (sau đâ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Báo cáo nội bộ Ngân hàng hợp tác xã có trách nhiệm gửi báo cáo tình hình hoạt động và tình hình tài chính năm của Quỹ bảo toàn cho các thành viên chậm nhất vào ngày 31/01 hằng năm; đồng thời chịu trách nhiệm báo cáo, giải trình theo yêu cầu của các thành viên đối với các báo cáo nêu trên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Báo cáo nội bộ
- Ngân hàng hợp tác xã có trách nhiệm gửi báo cáo tình hình hoạt động và tình hình tài chính năm của Quỹ bảo toàn cho các thành viên chậm nhất vào ngày 31/01 hằng năm
- đồng thời chịu trách nhiệm báo cáo, giải trình theo yêu cầu của các thành viên đối với các báo cáo nêu trên.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Quy chế này áp dụng cho việc quản lý, thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
- 2. Quy chế này áp dụng đối với các tổ chức và cá nhân thuộc sở, ban, ngành tỉnh, các cơ sở giáo dục và đào tạo trực thuộc tỉnh (sau đây gọi tắt là các sở, ngành)
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích thuật ngữ 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở là nhiệm vụ khoa học và công nghệ nhằm giải quyết các vấn đề khoa học và công nghệ của sở, ngành và cấp huyện, bao gồm: đề tài nghiên cứu khoa học và các dự án ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ; các dự án sản xuất thử nghiệm, dự án nhân rộng kết quả sau nghiê...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 1. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng: Thanh tra, giám sát ngân hàng hợp tác xã trong việc lập, quản lý và sử dụng Quỹ bảo toàn theo quy định tại Thông tư này. 2. Các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam: Phối hợp với Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng xử lý các vấn đề vướn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
- 1. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng:
- Thanh tra, giám sát ngân hàng hợp tác xã trong việc lập, quản lý và sử dụng Quỹ bảo toàn theo quy định tại Thông tư này.
- Điều 2. Giải thích thuật ngữ
- 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở là nhiệm vụ khoa học và công nghệ nhằm giải quyết các vấn đề khoa học và công nghệ của sở, ngành và cấp huyện, bao gồm: đề tài nghiên cứu khoa học và các...
- các dự án sản xuất thử nghiệm, dự án nhân rộng kết quả sau nghiên cứu.
Left
Chương II
Chương II TỔ CHỨC QUẢN LÝ, THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- TỔ CHỨC QUẢN LÝ, THỰC HIỆN NHIỆM VỤ
- KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Left
Điều 3
Điều 3 . Trình tự thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Nhiệm vụ khoa học và công nghệ được thực hiện phải qua các bước sau: 1. Đề xuất nhiệm vụ, xác định và phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ; 2. Xét giao trực tiếp nhiệm vụ, thẩm định tài chính, ký kết hợp đồng và cấp phát kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc hoạt động 1. Quỹ bảo toàn là quỹ tài chính thuộc sở hữu chung của thành viên (ngân hàng hợp tác xã và các quỹ tín dụng nhân dân) do ngân hàng hợp tác xã quản lý và sử dụng theo quy định tại Thông tư này. 2. Quỹ bảo toàn được sử dụng để cho vay hỗ trợ có hoàn trả cho quỹ tín dụng nhân dân khi gặp khó khăn về tài chính...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc hoạt động
- 1. Quỹ bảo toàn là quỹ tài chính thuộc sở hữu chung của thành viên (ngân hàng hợp tác xã và các quỹ tín dụng nhân dân) do ngân hàng hợp tác xã quản lý và sử dụng theo quy định tại Thông tư này.
- 2. Quỹ bảo toàn được sử dụng để cho vay hỗ trợ có hoàn trả cho quỹ tín dụng nhân dân khi gặp khó khăn về tài chính, khó khăn chi trả để có thể khắc phục trở lại hoạt động bình thường.
- Điều 3 . Trình tự thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Nhiệm vụ khoa học và công nghệ được thực hiện phải qua các bước sau:
- 1. Đề xuất nhiệm vụ, xác định và phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ;
Left
Mục 1
Mục 1 ĐỀ XUẤT, XÁC ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT DANH MỤC NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Căn cứ để đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ a) Chức năng, nhiệm vụ, chủ trương, định hướng phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh và những khó khăn vướng mắc cần giải quyết của sở, ngành và cấp huyện; b) Yêu cầu thực tiễn trong sản xuất và đời sống; c) Cấp huyện chỉ đề...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trích nộp Quỹ bảo toàn 1. Ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân (trừ trường hợp đang bị áp dụng kiểm soát đặc biệt) có trách nhiệm trích nộp phí tham gia đầy đủ, đúng hạn vào Quỹ bảo toàn một năm một lần trước ngày 31/01 của năm tiếp theo. Việc trích nộp phí tham gia Quỹ bảo toàn của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Trích nộp Quỹ bảo toàn
- Ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân (trừ trường hợp đang bị áp dụng kiểm soát đặc biệt) có trách nhiệm trích nộp phí tham gia đầy đủ, đúng hạn vào Quỹ bảo toàn một năm một lần trước ngày 31...
- Việc trích nộp phí tham gia Quỹ bảo toàn của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân theo quy định tại Thông tư này bắt đầu thực hiện từ năm tài chính 2014.
- Điều 4 . Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Căn cứ để đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- a) Chức năng, nhiệm vụ, chủ trương, định hướng phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh và những khó khăn vướng mắc cần giải quyết của sở, ngành và cấp huyện;
Left
Điều 5
Điều 5 . X ác định và phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Xác định danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ a) Việc xác định danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ được tổ chức hàng năm thông qua Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ (viết tắt là Hội đồng xác định nhiệm vụ ). b) Kết quả xác định danh...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quản lý Quỹ bảo toàn 1. Quỹ bảo toàn được quản lý theo Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ bảo toàn do ngân hàng hợp tác xã xây dựng và ban hành sau khi được Đại hội thành viên ngân hàng hợp tác xã thông qua để thực hiện trong toàn hệ thống quỹ tín dụng nhân dân. Việc sửa đổi, bổ sung Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ bảo toàn phải đượ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quản lý Quỹ bảo toàn
- Quỹ bảo toàn được quản lý theo Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ bảo toàn do ngân hàng hợp tác xã xây dựng và ban hành sau khi được Đại hội thành viên ngân hàng hợp tác xã thông qua để thực hiện trong...
- Việc sửa đổi, bổ sung Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ bảo toàn phải được Đại hội thành viên ngân hàng hợp tác xã thông qua.
- Điều 5 . X ác định và phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Xác định danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- a) Việc xác định danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ được tổ chức hàng năm thông qua Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ (viết tắt là Hội đồng xác định nhiệm vụ ).
Left
Mục 2
Mục 2 XÉT GIAO TRỰC TIẾP NHIỆM VỤ, THẨM ĐỊNH TÀI CHÍNH, KÝ KẾT HỢP ĐỒNG, CẤP PHÁT KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Xét giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đều phải được xét duyệt hồ sơ thông qua Hội đồng tư vấn giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ và thẩm định dự toán kinh phí thông qua Tổ thẩm định tài chính trước khi ký hợp đồng thực hiện. 2. Đơn vị chủ trì và chủ nhiệm chịu trách n...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Sử dụng Quỹ bảo toàn 1. Quỹ bảo toàn được sử dụng để cho vay hỗ trợ các quỹ tín dụng nhân dân khi gặp khó khăn về tài chính, khó khăn chi trả để có thể khắc phục trở lại hoạt động bình thường. 2. Trên cơ sở đảm bảo an toàn nguồn vốn và đáp ứng yêu cầu cho vay hỗ trợ các quỹ tín dụng nhân dân, nguồn vốn tạm thời nhàn rỗi của Quỹ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Sử dụng Quỹ bảo toàn
- 1. Quỹ bảo toàn được sử dụng để cho vay hỗ trợ các quỹ tín dụng nhân dân khi gặp khó khăn về tài chính, khó khăn chi trả để có thể khắc phục trở lại hoạt động bình thường.
- 2. Trên cơ sở đảm bảo an toàn nguồn vốn và đáp ứng yêu cầu cho vay hỗ trợ các quỹ tín dụng nhân dân, nguồn vốn tạm thời nhàn rỗi của Quỹ bảo toàn được:
- Điều 6. Xét giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đều phải được xét duyệt hồ sơ thông qua Hội đồng tư vấn giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ và thẩm định dự toán kinh phí thông qua Tổ thẩm định tài chí...
- 2. Đơn vị chủ trì và chủ nhiệm chịu trách nhiệm lập hồ sơ nhiệm vụ khoa học và công nghệ và gửi về cơ quan quản lý trực tiếp để tổ chức họp Hội đồng tư vấn giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công...
Left
Điều 7.
Điều 7. Thẩm định tài chính nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Tổ thẩm định tài chính nhiệm vụ khoa học và công nghệ của sở, ngành do Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập. Số lượng thành viên tổ thẩm định tài chính từ 05 đến 07 người, bao gồm lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ, đại diện các phòng có liên quan của Sở Kho...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hồ sơ, trình tự, thủ tục, thời hạn, lãi suất cho vay hỗ trợ từ Quỹ bảo toàn Hồ sơ, trình tự, thủ tục, thời hạn, lãi suất cho vay hỗ trợ thực hiện theo Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ bảo toàn do ngân hàng hợp tác xã ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Hồ sơ, trình tự, thủ tục, thời hạn, lãi suất cho vay hỗ trợ từ Quỹ bảo toàn
- Hồ sơ, trình tự, thủ tục, thời hạn, lãi suất cho vay hỗ trợ thực hiện theo Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ bảo toàn do ngân hàng hợp tác xã ban hành.
- Điều 7. Thẩm định tài chính nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Tổ thẩm định tài chính nhiệm vụ khoa học và công nghệ của sở, ngành do Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập.
- Số lượng thành viên tổ thẩm định tài chính từ 05 đến 07 người, bao gồm lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ, đại diện các phòng có liên quan của Sở Khoa học và Công nghệ, đại diện Sở Tài chính.
Left
Điều 8.
Điều 8. Ký kết hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Các nhiệm vụ khoa học và công nghệ phải được ký hợp đồng giữa cơ quan quản lý trực tiếp với đơn vị chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ trước khi triển khai thực hiện. 2. Kết quả duyệt thuyết minh kèm dự toán kinh phí là cơ sở để ký kết hợp đồng thực hiệ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Chấm dứt, thanh lý Quỹ bảo toàn Việc chấm dứt, thanh lý Quỹ bảo toàn thực hiện theo quyết định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Chấm dứt, thanh lý Quỹ bảo toàn
- Việc chấm dứt, thanh lý Quỹ bảo toàn thực hiện theo quyết định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- Điều 8. Ký kết hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Các nhiệm vụ khoa học và công nghệ phải được ký hợp đồng giữa cơ quan quản lý trực tiếp với đơn vị chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ trước khi triển khai thực hiện.
- 2. Kết quả duyệt thuyết minh kèm dự toán kinh phí là cơ sở để ký kết hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
Left
Điều 9.
Điều 9. Cấp phát kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ của sở, ngành Căn cứ kết quả thẩm định tài chính, sở, ngành lập thủ tục đề nghị Sở Tài chính cấp phát kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 2. Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp huyện Căn cứ kết quả thẩm địn...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Báo cáo với Cơ quan quản lý Nhà nước 1. Hằng năm, chậm nhất vào ngày 15/7, ngân hàng hợp tác xã có trách nhiệm gửi báo cáo tình hình hoạt động 6 tháng đầu năm của Quỹ bảo toàn cho Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng). 2. Hằng năm, chậm nhất sau 45 ngày kể từ ngày kết thúc năm tài chính, ngân hàng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Báo cáo với Cơ quan quản lý Nhà nước
- 1. Hằng năm, chậm nhất vào ngày 15/7, ngân hàng hợp tác xã có trách nhiệm gửi báo cáo tình hình hoạt động 6 tháng đầu năm của Quỹ bảo toàn cho Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám s...
- 2. Hằng năm, chậm nhất sau 45 ngày kể từ ngày kết thúc năm tài chính, ngân hàng hợp tác xã có trách nhiệm gửi các báo cáo cho Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng):
- Điều 9. Cấp phát kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ của sở, ngành
- Căn cứ kết quả thẩm định tài chính, sở, ngành lập thủ tục đề nghị Sở Tài chính cấp phát kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
Left
Mục 3
Mục 3 TRIỂN KHAI THỰC HIỆN, KIỂM TRA GIÁM SÁT QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Cơ quan chủ trì và chủ nhiệm chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đúng nội dung và tiến độ theo thuyết minh đã phê duyệt. 2. Trong quá trình triển khai, thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, nếu phải cần thay đổi nội dung, phươn...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Quản lý, giám sát của cơ quan quản lý Nhà nước Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thanh tra, giám sát ngân hàng hợp tác xã trong việc lập, quản lý và sử dụng Quỹ bảo toàn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Quản lý, giám sát của cơ quan quản lý Nhà nước
- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thanh tra, giám sát ngân hàng hợp tác xã trong việc lập, quản lý và sử dụng Quỹ bảo toàn.
- Điều 10. Triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Cơ quan chủ trì và chủ nhiệm chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đúng nội dung và tiến độ theo thuyết minh đã phê duyệt.
- Trong quá trình triển khai, thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, nếu phải cần thay đổi nội dung, phương pháp thực hiện (nhưng không làm thay đổi mục tiêu đã phê duyệt), gia hạn thời gian thực...
Left
Điều 11.
Điều 11. Kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Trong suốt quá trình triển khai nhiệm vụ khoa học và công nghệ đơn vị chủ trì phải thường xuyên kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ của chủ nhiệm. 2. Cơ quan quản lý trực tiếp phải tổ chức kiểm tra quá trình thực hiện nhi...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của ngân hàng hợp tác xã 1. Lập Quỹ bảo toàn theo quy định tại Thông tư này. 2. Tính, nộp đúng hạn và đầy đủ phí tham gia vào Quỹ bảo toàn. 3. Kiểm tra việc tính, trích nộp phí và đôn đốc các quỹ tín dụng nhân dân nộp đúng hạn, đầy đủ phí tham gia vào Quỹ bảo toàn. 4. Quản lý, sử dụng và chịu trách nhiệm về việc sử...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Trách nhiệm của ngân hàng hợp tác xã
- 1. Lập Quỹ bảo toàn theo quy định tại Thông tư này.
- 2. Tính, nộp đúng hạn và đầy đủ phí tham gia vào Quỹ bảo toàn.
- Điều 11. Kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Trong suốt quá trình triển khai nhiệm vụ khoa học và công nghệ đơn vị chủ trì phải thường xuyên kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ của chủ nhiệm.
- Cơ quan quản lý trực tiếp phải tổ chức kiểm tra quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
Left
Mục 4
Mục 4 ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU, CÔNG NHẬN KẾT QUẢ VÀ XỬ LÝ KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Đánh giá nghiệm thu, công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ phải được đánh giá nghiệm thu thông qua Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu. 2. Thủ trưởng sở, ngành thành lập và tổ chức họp Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ c...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của quỹ tín dụng nhân dân 1. Tính, nộp đúng hạn và đầy đủ phí tham gia vào Quỹ bảo toàn. 2. Thực hiện nghiêm túc Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ bảo toàn và các quy định của pháp luật có liên quan. 3. Sử dụng đúng mục đích khoản vay hỗ trợ từ Quỹ bảo toàn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Trách nhiệm của quỹ tín dụng nhân dân
- 1. Tính, nộp đúng hạn và đầy đủ phí tham gia vào Quỹ bảo toàn.
- 2. Thực hiện nghiêm túc Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ bảo toàn và các quy định của pháp luật có liên quan.
- Điều 12. Đánh giá nghiệm thu, công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ phải được đánh giá nghiệm thu thông qua Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu.
- Thủ trưởng sở, ngành thành lập và tổ chức họp Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ của sở, ngành.
Left
Điều 13.
Điều 13. Xử lý kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ “Không đạt” 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ đánh giá mức “Không đạt” do chủ quan mà chưa hoàn thành khối lượng công việc theo hợp đồng, thì chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ phải tự bỏ kinh phí để hoàn thành khối lượng công việc theo hợp đồng, sau đó thực hiện nghiệm thu lầ...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Quy định chuyển tiếp 1. Chuyển toàn bộ khoản phí các quỹ tín dụng nhân dân đã trích nộp tham gia thí điểm Quỹ an toàn hệ thống quỹ tín dụng nhân dân vào Quỹ bảo toàn. Khoản phí của quỹ tín dụng nhân dân đã trích nộp tham gia thí điểm Quỹ an toàn hệ thống quỹ tín dụng nhân dân được trừ vào số phí phải nộp của năm 2014 và các nă...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Quy định chuyển tiếp
- Chuyển toàn bộ khoản phí các quỹ tín dụng nhân dân đã trích nộp tham gia thí điểm Quỹ an toàn hệ thống quỹ tín dụng nhân dân vào Quỹ bảo toàn.
- Khoản phí của quỹ tín dụng nhân dân đã trích nộp tham gia thí điểm Quỹ an toàn hệ thống quỹ tín dụng nhân dân được trừ vào số phí phải nộp của năm 2014 và các năm tiếp theo.
- Điều 13. Xử lý kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ “Không đạt”
- Nhiệm vụ khoa học và công nghệ đánh giá mức “Không đạt” do chủ quan mà chưa hoàn thành khối lượng công việc theo hợp đồng, thì chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ phải tự bỏ kinh phí để hoàn t...
- Nhiệm vụ khoa học và công nghệ đánh giá mức “Không đạt” do vi phạm về số liệu không trung thực, tự ý sửa mục tiêu, sửa nội dung, quản lý tài chính sai quy định thì Thủ trưởng sở, ngành hoặc Chủ tịc...
Left
Mục 5
Mục 5 ĐĂNG KÝ LƯU GIỮ KẾT QUẢ, THANH LÝ HỢP ĐỒNG, TỔ CHỨC ỨNG DỤNG VÀ BÁO BÁO KẾT QUẢ ỨNG DỤNG NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Đăng ký lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ được nghiệm thu từ mức “Đạt” trở lên, đơn vị chủ trì và chủ nhiệm có trách nhiệm hoàn chỉnh báo cáo theo kết luận của Hội đồng và thực hiện các các nhiệm vụ sau: - Nộp báo cáo kết quả nghiệm thu về cơ quan quản lý trực tiếp; - Th...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 3 năm 2014.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 3 năm 2014.
- Điều 14. Đăng ký lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ được nghiệm thu từ mức “Đạt” trở lên, đơn vị chủ trì và chủ nhiệm có trách nhiệm hoàn chỉnh báo cáo theo kết luận của Hội đồng và thực hiện các các nhiệm vụ sau:
- - Nộp báo cáo kết quả nghiệm thu về cơ quan quản lý trực tiếp;
Left
Điều 15.
Điều 15. Thanh lý hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Nhiệm vụ khoa học và công nghệ được thanh lý hợp đồng khi: 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ nghiệm thu được xếp loại từ mức “Đạt” trở lên; 2. Hồ sơ, chứng từ thanh toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đầy đủ, hợp lệ; 3. Có đăng ký, lưu giữ nhiệm vụ k...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân chịu trách nhiệm tổ c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ t...
- Điều 15. Thanh lý hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Nhiệm vụ khoa học và công nghệ được thanh lý hợp đồng khi:
- 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ nghiệm thu được xếp loại từ mức “Đạt” trở lên;
Left
Điều 16.
Điều 16. Tổ chức ứng dụng và báo cáo kết quả ứng dụng nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Tổ chức và cá nhân được giao quyền sử dụng kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ thực hiện theo Thông tư số 15/2014/TT-BKHCN ngày 13/6/2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm tổ chức ứng dụng kết quả vào thực tiễn sản xuất, đời sống và báo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUY ĐỊNH VỀ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC HỘI ĐỒNG TƯ VẤN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionRight
Chương III
Chương III BÁO CÁO VÀ KIỂM TRA, GIÁM SÁT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- BÁO CÁO VÀ KIỂM TRA, GIÁM SÁT
- QUY ĐỊNH VỀ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG
- CỦA CÁC HỘI ĐỒNG TƯ VẤN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Left
Điều 17.
Điều 17. Quy định chung về tổ chức và hoạt động của các Hội đồng tư vấn 1. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ; Hội đồng tư vấn giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ; Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây gọi tắt là Hội đồng tư vấn khoa học và công ngh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Nguyên tắc làm việc của các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ 1. Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ làm việc theo nguyên tắc dân chủ, khách quan, độc lập. 2. Kết luận của các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ được lập thành biên bản, là cơ sở để Thủ trưởng sở, ngành và Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. T rách nhiệm của các thành viên Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ 1. Chủ tịch Hội đồng: Chủ trì và kết luận các nội dung của phiên họp Hội đồng. 2. Các thành viên Hội đồng: Có trách nhiệm tham dự các cuộc họp Hội đồng, nghiên cứu tài liệu được cung cấp và có ý kiến nhận xét đánh giá, góp ý theo yêu cầu. Riêng hai ủy viên p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trình tự và nội dung làm việc của các Hội đồng tư vấn 1. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ a) Ủy viên thư ký công bố quyết định thành lập Hội đồng và chương trình làm việc. b) Chủ tịch Hội đồng điều khiển chương trình các cuộc họp. Trường hợp Chủ tịch Hội đồng vắng, Phó Chủ tịch được ủy quyền chủ trì, điề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ LIÊN QUAN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN Right: TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ LIÊN QUAN
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Sở Khoa học và Công nghệ a) Hướng dẫn thủ tục, hồ sơ thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở trên cơ sở các quy định của Trung ương về thủ tục, hồ sơ thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia. b) Phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan quản lý tài chính 1. Sở Tài chính a) Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ thẩm định tài chính nhiệm vụ khoa học và công nghệ; quản lý, cấp phát và quyết toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ của các sở, ngành; b) Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ kiểm tra việc chấp hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm, quyền hạn của đơn vị chủ trì 1. Cùng với chủ nhiệm ký kết hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ với cơ quan quản lý, ký các văn bản đề nghị thay đổi những nội dung được quy định tại Khoản 2, Điều 10 Quy chế này; 2. Hỗ trợ và tạo điều kiện thuận lợi cho chủ nhiệm thực hiện tốt nhiệm vụ khoa học và công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trách nhiệm, quyền hạn của chủ nhiệm 1. Xây dựng và hoàn chỉnh hồ sơ thuyết minh nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 2. Tham gia với đơn vị chủ trì ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ; 3. Xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo hợp đồng đã ký, sử dụng kinh phí hiệu quả, đúng quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 25
Điều 25 . Điều khoản thi hành 1. Giao Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp với các sở, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quy chế này. 2. Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu tại Quy chế này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo văn bản mới ban hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Điều chỉnh và bổ sung Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có vướng mắc, các sở, ngành, các UBND cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh kịp thời về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, thay đổi, bổ sung quy chế cho phù hợp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.