Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Đính chính Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC ngày 20/12/2007 và Quyết định số 65/2007/QĐ-BTC ngày 30/07/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định hạn mức giao, hạn mức công nhận quyền sử dụng các loại đất và diện tích tối thiểu để tách thửa đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định hạn mức giao, hạn mức công nhận quyền sử dụng các loại đất và diện tích tối thiểu để tách thửa đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Removed / left-side focus
  • Về việc Đính chính Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC ngày 20/12/2007 và Quyết định số 65/2007/QĐ-BTC ngày 30/07/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. 1. Đính chính sai sót tại Quyết định số 65/2007/QĐ-BTC ngày 30/7/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với ôtô tải và ôtô chuyên dùng có tổng trọng lượng có tải từ 20 tấn trở lên đã qua sử dụng và một số mặt hàng linh kiện, phụ tùng ôtô như sau: Mã số Thuế suất % Đã in Sửa...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định hạn mức giao, hạn mức công nhận quyền sử dụng các loại đất, diện tích tối thiểu để tách thửa đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Nam".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định hạn mức giao, hạn mức công nhận quyền sử dụng các loại đất, diện tích tối thiểu để tách thửa đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Nam".
Removed / left-side focus
  • Đính chính sai sót tại Quyết định số 65/2007/QĐ-BTC ngày 30/7/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với ôtô tải và ôtô chuyên dùng có tổng trọ...
  • 8409.91.11.00 đến 8409.91.39.00
  • 8409.91.71.00 đến 8409.91.79.00
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. 1. Đính chính sai sót tại Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC ngày 20/12/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc Ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi như sau: Mã số Thuế suất % Đã in Sửa lại 2710.19.13.00 0 15 2710.19.14.00 0 15 Bổ sung dòng thuế 8503.00.19.00 5 2. Đính chính áp dụng cho các tờ khai hàng hóa nhập...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành, thay thế Quyết định số 19/2005/QĐ-UB ngày 18 tháng 3 năm 2005 của UBND tỉnh Quảng Nam về ban hành Quy định hạn mức giao, hạn mức công nhận quyền sử dụng các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và các quy định đã ban hành có nội dung trái với quy định kèm theo Quyết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành, thay thế Quyết định số 19/2005/QĐ-UB ngày 18 tháng 3 năm 2005 của UBND tỉnh Quảng Nam về ban hành Quy định hạn mức giao, hạn mức công...
Removed / left-side focus
  • 1. Đính chính sai sót tại Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC ngày 20/12/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc Ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi như sau:
  • 2710.19.13.00
  • 2710.19.14.00
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế, Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài chính và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Minh Ánh QUY ĐỊNH...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Rewritten clauses
  • Left: Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế, Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài chính và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Giải thích từ ngữ 1. Nội thị trấn, ngoại thị trấn là khu vực được xác định ranh giới quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp chưa có quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị hoặc quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị nhưng chưa được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì UBND cấp huyện tạm thời căn cứ và...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định áp dụng đối với các trường hợp sau : a. Hạn mức giao đất, bố trí lại đất, cho phép chuyển quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất ở, giao đất xây dựng các công trình là trụ sở sinh hoạt thôn, khối phố, nhà làng, nhà làng truyền thống, cơ sở tôn giáo, tí...
Điều 3. Điều 3. Đối tượng áp dụng 1. Hộ gia đình, cá nhân được giao đất ở, được công nhận quyền sử dụng đất ở đối với đất có vườn ao, được xác định lại diện tích đất ở khi có nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất từ đất vườn ao sang đất ở. 2. Hộ gia đình, cá nhân được giao đất thuộc nhóm đất chưa sử dụng để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II HẠN MỨC GIAO ĐẤT, HẠN MỨC CÔNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG CÁC LOẠI ĐẤT
Điều 4. Điều 4. Phân định khu vực để áp dụng hạn mức giao đất, hạn mức công nhận quyền sử dụng các loại đất trên địa bàn tỉnh 1- Khu vực I: a. Các phường thuộc thành phố Hội An, Tam Kỳ; b. Nội thị trấn thuộc các huyện: Điện Bàn, Đại Lộc, Duy Xuyên, Thăng Bình, Núi Thành, Quế Sơn, Tiên Phước, Hiệp Đức; c. Các thửa đất có mặt tiếp giáp với trục...
Điều 5. Điều 5. Hạn mức giao đất ở 1. Diện tích đất ở giao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để xây dựng nhà ở được phân theo khu vực quy định tại Điều 4 của quy định này như sau: a. Đối với khu vực I: không quá 200 m 2 . b. Đối với khu vực II: không quá 300 m 2 . c. Đối với khu vực III: không quá 400 m 2 . 2. Đối với những nơi có tập quán nhiều th...
Điều 6. Điều 6. Hạn mức công nhận đất ở trong trường hợp thửa đất ở có vườn, ao 1- Trường hợp đất ở có vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư được sử dụng trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 mà trong hồ sơ địa chính hoặc các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất qui định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 của Luật Đất đai có ghi nhận rõ r...