Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về quản lý, vận hành hệ thống điện chiếu sáng công cộng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
14/2018/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
21/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý, vận hành hệ thống điện chiếu sáng công cộng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- Ban hành Quy định về quản lý, vận hành hệ thống điện chiếu sáng công cộng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, vận hành hệ thống điện chiếu sáng công cộng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh 1. Quyết định này quy định về quy mô và thời hạn tồn tại của công trình ghi trong giấy phép xây dựng tạm; sự phối hợp, trách nhiệm của các cơ quan có liên quan và phân cấp cấp giấy phép xây dựng theo thẩm quyền trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 2. Việc cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự...
Open sectionThe right-side section adds 5 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh
- sự phối hợp, trách nhiệm của các cơ quan có liên quan và phân cấp cấp giấy phép xây dựng theo thẩm quyền trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
- 2. Việc cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng theo giấy phép xây dựng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh được tổ chức thực hiện theo quy định tại Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04 thá...
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, vận hành hệ thống điện chiếu sáng công cộng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Right: 1. Quyết định này quy định về quy mô và thời hạn tồn tại của công trình ghi trong giấy phép xây dựng tạm
Left
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố việc thực hiện Quy định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Về quy mô công trình và thời hạn sử dụng công trình, nhà ở riêng lẻ ghi trong giấy phép xây dựng tạm 1. Quy mô công trình được cấp giấy phép xây dựng tạm tối đa không quá 03 tầng (không kể tầng lửng tại tầng 01 và mái che cầu thang tại sân thượng nếu có) nhưng phải hài hòa với cảnh quan kiến trúc khu vực; đảm bảo các yêu cầu qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Về quy mô công trình và thời hạn sử dụng công trình, nhà ở riêng lẻ ghi trong giấy phép xây dựng tạm
- 1. Quy mô công trình được cấp giấy phép xây dựng tạm tối đa không quá 03 tầng (không kể tầng lửng tại tầng 01 và mái che cầu thang tại sân thượng nếu có) nhưng phải hài hòa với cảnh quan kiến trúc...
- đảm bảo các yêu cầu quy định tại Khoản 3, Điều 7, Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2012 của Chính phủ.
- Điều 2. Giám đốc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố việc thực hiện Quy định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 09 tháng 4 năm 2018 và thay thế Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 12 tháng 4 năm 2012 của UBND thành phố Đà Nẵng Ban hành Quy định về quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống điện chiếu sáng công cộng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Xử lý một số trường hợp cụ thể khi xét cấp giấy phép xây dựng tạm 1. Nhà ở riêng lẻ có một phần hoặc toàn bộ diện tích nằm trong phạm vi quy hoạch lộ giới mở rộng của các tuyến đường, hẻm hiện hữu trong đô thị đã được phê duyệt và công bố nhưng chưa có quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền để thực hiện theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Xử lý một số trường hợp cụ thể khi xét cấp giấy phép xây dựng tạm
- Nhà ở riêng lẻ có một phần hoặc toàn bộ diện tích nằm trong phạm vi quy hoạch lộ giới mở rộng của các tuyến đường, hẻm hiện hữu trong đô thị đã được phê duyệt và công bố nhưng chưa có quyết định th...
- 2. Trường hợp nhà ở riêng lẻ trên đất nông nghiệp xen kẽ trong khu dân cư, mà hộ gia đình, cá nhân đã xây dựng và sử dụng ổn định nhà ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2006 (kể cả các trường hợp tự khai...
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 09 tháng 4 năm 2018 và thay thế Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 12 tháng 4 năm 2012 của UBND thành phố Đà Nẵng Ban hành Quy định về quản lý, vận hành và sử...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Công an thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ Xây dựng; - Cục Kiểm tra VBQPPL-Bộ Tư pháp; - TVTU, TT. HĐND thành...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Về phân cấp cấp giấy phép xây dựng theo thẩm quyền 1. Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền cho Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng và được đóng dấu Sở Xây dựng đối với các công trình xây dựng sau: a) Công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II xác định theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 03: 2012/BXD về phân cấp công trình xây dựng b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Về phân cấp cấp giấy phép xây dựng theo thẩm quyền
- 1. Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền cho Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng và được đóng dấu Sở Xây dựng đối với các công trình xây dựng sau:
- a) Công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II xác định theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 03:
- Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Công an thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên...
- - Cục Kiểm tra VBQPPL-Bộ Tư pháp;
- - TVTU, TT. HĐND thành phố;
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Văn bản này quy định về quản lý, vận hành hệ thống điện chiếu sáng công cộng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. 2. Quy định này được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có các hoạt động liên quan đến việc quản lý, vận hành hệ thống điện chiếu sáng công cộng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Về sự phối hợp và trách nhiệm của các cơ quan, cá nhân liên quan đến công tác cấp giấy phép xây dựng, quản lý trật tự xây dựng 1. Các cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng tại Điều 4 Quyết định này có trách nhiệm tổ chức thực hiện việc cấp giấy phép xây dựng theo đúng thẩm quyền đã quy định; niêm yết công khai quy trình,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Về sự phối hợp và trách nhiệm của các cơ quan, cá nhân liên quan đến công tác cấp giấy phép xây dựng, quản lý trật tự xây dựng
- 1. Các cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng tại Điều 4 Quyết định này có trách nhiệm tổ chức thực hiện việc cấp giấy phép xây dựng theo đúng thẩm quyền đã quy định
- niêm yết công khai quy trình, thủ tục cấp giấy phép xây dựng tại nơi tiếp nhận hồ sơ
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Văn bản này quy định về quản lý, vận hành hệ thống điện chiếu sáng công cộng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
- 2. Quy định này được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có các hoạt động liên quan đến việc quản lý, vận hành hệ thống điện chiếu sáng công cộng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ, khái niệm được hiểu như sau: 1. Hệ thống điện chiếu sáng công cộng bao gồm mạng lưới điện chiếu sáng công cộng và mạng lưới điện chiếu sáng trang trí công cộng; là một bộ phận của hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật, là tài sản công, do Nhà nước thống nhất quản lý. 2. Mạng lưới...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quyết định này thay thế Quyết định số 68/2010/QĐ-UBND ngày 14 tháng 9 năm 2010 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2013. Trong quá trình thực hiện Quyết định này nếu có kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 68/2010/QĐ-UBND ngày 14 tháng 9 năm 2010 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép trên địa...
- Trong quá trình thực hiện Quyết định này nếu có khó khăn, vướng mắc thì các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ảnh kịp thời về Sở Xây dựng để hướng dẫn giải quyết.
- Trường hợp vượt thẩm quyền, Sở Xây dựng tổng hợp trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét sửa đổi, bổ sung Quyết định này cho phù hợp.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy định này, các từ ngữ, khái niệm được hiểu như sau:
- 1. Hệ thống điện chiếu sáng công cộng bao gồm mạng lưới điện chiếu sáng công cộng và mạng lưới điện chiếu sáng trang trí công cộng
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc quản lý, vận hành; an toàn và phát triển hệ thống chiếu sáng công cộng 1. Nhà nước thống nhất quản lý, vận hành hệ thống điện chiếu sáng công cộng, có phân cấp, phân công trách nhiệm theo quy định của pháp luật; có trách nhiệm định hướng phát triển hệ thống điện chiếu sáng công cộng nhằm mục đích phục vụ lợi ích cộng...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Trưởng Ban Quản lý Đầu tư - Xây dựng Khu đô thị mới Thủ Thiêm, Trưởng Ban Quản lý Khu Nam, Trưởng Ban Quản lý Khu đô thị Tây Bắc, Trưởng Ban Quản lý các Khu Chế xuất và Cô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Quy hoạch
- Kiến trúc, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Trưởng Ban Quản lý Đầu tư
- Xây dựng Khu đô thị mới Thủ Thiêm, Trưởng Ban Quản lý Khu Nam, Trưởng Ban Quản lý Khu đô thị Tây Bắc, Trưởng Ban Quản lý các Khu Chế xuất và Công nghiệp, Trưởng Ban Quản lý Khu Công nghệ cao, Thủ t...
- Điều 3. Nguyên tắc quản lý, vận hành; an toàn và phát triển hệ thống chiếu sáng công cộng
- 1. Nhà nước thống nhất quản lý, vận hành hệ thống điện chiếu sáng công cộng, có phân cấp, phân công trách nhiệm theo quy định của pháp luật
- có trách nhiệm định hướng phát triển hệ thống điện chiếu sáng công cộng nhằm mục đích phục vụ lợi ích cộng đồng.
Left
Điều 4.
Điều 4. Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng là chủ sở hữu hệ thống điện chiếu sáng công cộng theo Quy định tại Điều 21 Nghị định số 79/209NĐ-CP ngày 28 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ về Quản lý chiếu sáng đô thị, ủy quyền cho Sở Xây dựng là đại diện chủ sở hữu hệ thông điện chiếu sáng công cộng trên địa bàn thành phố.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm bảo vệ hệ thống điện chiếu sáng công cộng 1. Mọi tổ chức, cá nhân có trách nhiệm a) Thực hiện các quy định của pháp luật về bảo vệ hệ thống điện chiếu sáng công cộng; b) Kịp thời phát hiện, ngăn chặn và thông báo với đơn vị được giao nhiệm vụ trực tiếp quản lý hệ thống điện chiếu sáng công cộng hoặc cơ quan Nhà nước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm phối hợp thực hiện khi xây dựng, cải tạo, sửa chữa công trình điện chiếu sáng công cộng và các công trình khác 1. Khi xây dựng, cải tạo, sửa chữa các công trình khác nằm trong khu vực có ảnh hưởng đến an toàn của hệ thống điện chiếu sáng công cộng thì chủ đầu tư công trình khác phải phối hợp với đơn vị được giao nhi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hành lang bảo vệ hệ thống chiếu sáng công cộng 1. Hành lang bảo vệ hệ thống chiếu sáng công cộng tuân thủ theo Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2014 của Chính phủ về Quy định chi tiết thi hành Luật điện lực về an toàn điện và các quy định khác liên quan. 2. Đơn vị được giao quản lý trực tiếp hệ thống chiếu sáng c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nội dung quản lý nhà nước về hệ thống điện chiếu sáng công cộng 1. Lập quy hoạch, đầu tư phát triển. 2. Nghiệm thu, bàn giao, ký hiệu trụ điện và thời gian vận hành. 3. Kiểm tra, thanh tra, xử lý vi phạm. 4. Xử lý sự cố. 5. Thỏa thuận, cấp phép đấu nối vào hệ thống điện chiếu sáng công cộng và sử dụng tạm thời trụ điện chiếu sá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quy hoạch hệ thống điện chiếu sáng công cộng 1. Quy hoạch hệ thống điện chiếu sáng công cộng là một nội dung của quy hoạch mới hoặc điều chỉnh quy hoạch xây dựng đô thị; được lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý theo quy định của pháp luật về quy hoạch xây dựng đô thị. 2. Nội dung quy hoạch hệ thống điện chiếu sáng công cộng ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Đầu tư phát triển hệ thống điện chiếu sáng công cộng 1. Các dự án đầu tư mới, cải tạo hệ thống điện chiếu sáng công cộng phải tuân thủ theo quy hoạch, quy định chiếu sáng đô thị, dự án được phê duyệt, các tiêu chuẩn kỹ thuật về chiếu sáng đô thị và theo hướng ngầm hóa, có giải pháp sử dụng nguồn sáng và các thiết bị chiếu sáng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Nghiệm thu, bàn giao và quản lý, vận hành hệ thống điện chiếu sáng công cộng 1. Các hoạt động thi công, giám sát, nghiệm thu hoàn thành, nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng phải tuân thủ Quy định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Công trình hoặc hạng mục công trình điện chiếu sáng công cộng sau khi thi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Ký hiệu các trụ lắp đèn chiếu sáng Các trụ lắp đèn chiếu sáng trước khi tiến hành bàn giao để quản lý, vận hành phải có biển số trụ bằng sơn hoặc dán decal, cụ thể như sau: a) Chữ, số trong biển số trụ lắp đèn chiếu sáng Chữ, số có chiều cao là 60 mm; chiều ngang chữ, số tùy theo kích thước tiết diện của trụ lắp đèn để chọn Fo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thời gian vận hành hệ thống điện chiếu sáng công cộng 1. Hệ thống chiếu sáng công cộng được vận hành theo 3 chế độ (đầu đêm, giữa đêm và cuối đêm) phù hợp với thời tiết, đảm bảo an toàn giao thông, an ninh trật tự và tiết kiệm điện. 2. Đối với tủ điện chiếu sáng điều chỉnh đèn công nghệ mới đã tích hợp chế độ Dimming tiết giảm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Những hành vi bị cấm Những hành vi bị cấm theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 79/2009/NĐ-CP của Chính phủ quy định về quản lý chiếu sáng đô thị, bao gồm: 1. Thiết kế, xây dựng công trình hệ thống điện chiếu sáng công cộng không tuân thủ quy hoạch đô thị hoặc quy hoạch chiếu sáng đô thị, thiết kế đã được cấp thẩm quyền phê du...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của các đơn vị, tổ chức, cá nhân thực hiện xử lý vi phạm hệ thống điện chiếu sáng công cộng 1. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm Quy định về quản lý vận hành hệ thống điện chiếu sáng công cộng thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý theo quy định. 2. Trường hợp do vi phạm mà gây thiệt hại về vật chất c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Nguyên tắc, trình tự, thủ tục xử lý sự cố hệ thống điện chiếu sáng công cộng - Sự cố do hệ thống điện chiếu sáng công cộng gây ra phải được xử lý kịp thời, đảm bảo hạn chế đến mức thấp nhất thiệt hại về người, tài sản (nếu có), đảm bảo an toàn giao thông, vệ sinh môi trường; đồng thời phải được điều tra, xác định nguyên nhân g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Xử lý thiệt hại do sự cố hệ thống điện chiếu sáng công cộng gây ra 1. Chủ sở hữu; đơn vị điều hành dự án hệ thống chiếu sáng công cộng; tổ chức đang quản lý hệ thống điện chiếu sáng công cộng phải chịu trách nhiệm về thiệt hại do sự cố hệ thống điện chiếu sáng công cộng gây ra. 2. Xác định nội dung và mức độ thiệt hại phải đảm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Thỏa thuận đấu nối vào hệ thống điện chiếu sáng công cộng Các công trình hoặc hạng mục công trình hệ thống điện chiếu sáng công cộng trường hợp cần đấu nối vào hệ thống điện chiếu sáng công cộng phải được thực hiện thỏa thuận điểm đấu nối cấp nguồn điện được thực hiện trước khi lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và phê duyệt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Cấp phép đấu nối vào hệ thống điện chiếu sáng công cộng Trường hợp đã thực hiện thỏa thuận đấu nối, các tổ chức, cá nhân phải lập thủ tục cấp phép đấu nối vào hệ thống điện chiếu sáng công cộng theo trình tự, thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Sử dụng trụ lắp đèn chiếu sáng công cộng và trụ lắp đèn chiếu sáng trang trí công cộng để treo, gắn các phương tiện tuyên truyền, quảng cáo 1. Cho phép sử dụng tạm thời trụ lắp đèn chiếu sáng công cộng và trụ lắp đèn chiếu sáng trang trí công cộng để treo, gắn các phương tiện tuyên truyền, quảng cáo với mục đích tuyên truyền,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Nguyên tắc thực hiện xã hội hóa phát triển hệ thống điện chiếu sáng công cộng 1. Cơ quan quản lý nhà nước có trách nhiệm định hướng và hướng dẫn trong việc thực hiện xã hội phát triển hệ thống điện chiếu sáng công cộng, đảm bảo phù hợp với quy hoạch, kế hoạch, dự án phát triển hệ thống điện chiếu sáng công cộng. 2. Khuyến khíc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Nghĩa vụ và quyền lợi của tổ chức, cá nhân tham gia xã hội hóa phát triển hệ thống điện chiếu sáng công cộng 1. Sở Xây dựng, UBND các quận, huyện, đơn vị được giao quản lý, vận hành hệ thống điện chiếu sáng công cộng có trách nhiệm tuyên truyền, vận động và hướng dẫn các tổ chức, cá nhân tham gia công tác xã hội hóa phát triển...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Đối với đầu tư lắp đặt điện chiếu sáng trang trí công cộng Tổ chức, cá nhân đầu tư lắp đặt điện chiếu sáng trang trí công cộng được phép kết hợp với các loại hình quảng cáo sau khi được Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải và Sở Văn hóa và Thể thao chấp thuận bằng văn bản và được cấp có thẩm quyền phê duyệt về địa điểm, phương á...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Cơ quan chuyên môn, tham mưu giúp UBND thành phố thực hiện công tác quản lý nhà nước đối với toàn bộ hoạt động quản lý, vận hành hệ thống điện chiếu sáng công cộng trên địa bàn thành phố. 2. Chủ trì lập quy hoạch phát triển hệ thống điện chiếu sáng công cộng trên địa bàn thành phố phù hợp với quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Trách nhiệm của Công an thành phố 1. Phối hợp với đơn vị được giao nhiệm vụ trực tiếp quản lý hệ thống điện chiếu sáng công cộng để điều tra, xử lý theo đúng quy định của pháp luật các hành vi phá hoại, trộm cắp vật tư, trang thiết bị của hệ thống điện chiếu sáng công cộng trên địa bàn. 2. Tăng cường tuần tra bảo vệ hệ thống đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Trách nhiệm của Sở Tài Chính Phối hợp với Sở Xây dựng kiểm tra, đề xuất UBND thành phố bố trí kinh phí hàng năm để quản lý, vận hành hệ thống điện chiếu sáng công cộng gồm: 1. Chi phí điện năng tiêu thụ từ khi công trình được bàn giao đưa vào quản lý, vận hành theo quy định hiện hành của Nhà nước. 2. Chi phí quản lý, vận hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Trách nhiệm của UBND các quận, huyện 1. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, vận động nhân dân, các đơn vị, tổ chức đóng trên địa bàn tích cực tham gia bảo vệ hệ thống điện chiếu sáng công cộng trên địa bàn theo Quy định này. 2. Chỉ đạo lực lượng Công an tăng cường tuần tra bảo vệ hệ thống điện chiếu sáng công cộng trên địa bàn; kị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Trách nhiệm của UBND các phường, xã 1. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, vận động nhân dân, các đơn vị, tổ chức đóng trên địa bàn tích cực tham gia bảo vệ hệ thống điện chiếu sáng công cộng trên địa bàn theo Quy định này. 2. Chỉ đạo lực lượng Công an tăng cường tuần tra bảo vệ hệ thống điện chiếu sáng công cộng trên địa bàn; kịp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Trách nhiệm của đơn vị được giao quản lý, vận hành hệ thống điện chiếu sáng công cộng 1. Thực hiện công tác quản lý, vận hành hệ thống điện chiếu sáng công cộng theo Điều 22, Điều 23 Nghị định 79/2009/NĐCP của Chính phủ. 2. Trực tiếp tổ chức quản lý, vận hành hệ thống điện chiếu sáng công cộng trên địa bàn thành phố khi được g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Khen thưởng Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc chấp hành Quy định về quản lý, vận hành hệ thống điện chiếu sáng công cộng được khen thưởng theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có phát sinh, vướng mắc, đề nghị các ngành, địa phương, tổ chức, cá nhân phản ảnh bằng văn bản về Sở Xây dựng để nghiên cứu, tổng hợp trình UBND thành phố xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./. PHỤ LỤC MẪU BIÊN BẢN (Ban hành kèm theo Quyết định số 14/ 2018/QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.