Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Bình Phước
53/2017/NQ-HĐND
Right document
Ban hành quy định một số chế độ, định mức chi tiêu phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bình Phước
10/2021/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định một số chế độ, định mức chi tiêu phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bình Phước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định một số chế độ, định mức chi tiêu phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bình Phước
- Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định một số chế độ, định mức chi tiêu phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bình Phước. (Có Quy định kèm theo)
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- (Có Quy định kèm theo)
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Bình Phước. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định một số chế độ, định mức chi tiêu phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bình Phước.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa IX, kỳ họp thứ năm thông qua ngày 08 thán...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 05/2016/NQ-HĐND ngày 04 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về ban hành quy định một số chế độ, định mức chi tiêu phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bình Phước và áp dụng cho Hội đồng nhân dân các cấp trong tỉnh nhiệm kỳ 2021 - 2026. 2. Giao Th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 05/2016/NQ-HĐND ngày 04 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về ban hành quy định một số chế độ, định mức chi tiêu phục vụ hoạt động của Hội đồng nhâ...
- Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh theo dõi, giám sát việc triển khai thực hiện.
- Một số chế độ, định mức chi tiêu phục vụ hoạt động
- Chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- Left: Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Right: Điều 2. Tổ chức thực hiện
- Left: giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện. Right: Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các cơ quan, cá nhâ...
- Left: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa IX, kỳ họp thứ năm thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2018./. Right: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa X, kỳ họp thứ 2 (chuyên đề) thông qua ngày 28 tháng 9 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 11 tháng 10 năm 2021./.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ (sau đây gọi là cơ quan, đơn vị).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Chế độ, định mức chi tiêu phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trong tỉnh, bao gồm: 1. Chi phụ cấp các chức danh không chuyên trách. 2. Chi phục vụ kỳ họp Hội đồng nhân dân. 3. Chi hoạt động thẩm tra, giám sát, khảo sát của các đoàn giám sát do Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chế độ, định mức chi tiêu phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trong tỉnh, bao gồm:
- 1. Chi phụ cấp các chức danh không chuyên trách.
- 2. Chi phục vụ kỳ họp Hội đồng nhân dân.
- Nghị quyết này quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
- xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ (sau đây gọi là cơ quan, đơn vị).
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối với chế độ công tác phí Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật làm việc tại các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ. 2. Đối với chế độ chi hội nghị a...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Chế độ, định mức chi trong quy định này được áp dụng đối với hoạt động của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp và các tổ chức, cá nhân phục vụ trực tiếp hoạt động của Hội đồng nhân dân.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chế độ, định mức chi trong quy định này được áp dụng đối với hoạt động của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp và các...
- 1. Đối với chế độ công tác phí
- Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật làm việc tại các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
- xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ.
Left
Chương II
Chương II CHẾ ĐỘ CÔNG TÁC PHÍ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- CHẾ ĐỘ CÔNG TÁC PHÍ
Left
Điều 3.
Điều 3. Thanh toán tiền chi phí đi lại 1. Thanh toán theo hóa đơn thực tế a) Người đi công tác được thanh toán tiền chi phí đi lại bao gồm: - Chi phí chiều đi và về từ nhà hoặc cơ quan đến sân bay, ga tàu, bến xe; vé máy bay, vé tàu, xe vận tải công cộng đến nơi công tác và theo chiều ngược lại; - Chi phí đi lại tại địa phương nơi đến...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc chung 1. Việc chi tiêu tài chính đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp phải có trong dự toán được cấp có thẩm quyền giao; đảm bảo đúng chế độ, định mức, đối tượng quy định. Các khoản chi thuộc Hội đồng nhân dân cấp nào do ngân sách cấp đó đảm bảo. Mức chi phụ cấp các chức danh không chuyên trách áp dụng bằn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc chung
- 1. Việc chi tiêu tài chính đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp phải có trong dự toán được cấp có thẩm quyền giao
- đảm bảo đúng chế độ, định mức, đối tượng quy định. Các khoản chi thuộc Hội đồng nhân dân cấp nào do ngân sách cấp đó đảm bảo. Mức chi phụ cấp các chức danh không chuyên trách áp dụng bằng mức chi p...
- Điều 3. Thanh toán tiền chi phí đi lại
- 1. Thanh toán theo hóa đơn thực tế
- a) Người đi công tác được thanh toán tiền chi phí đi lại bao gồm:
Left
Điều 4.
Điều 4. Phụ cấp lưu trú 1. Phụ cấp lưu trú là khoản tiền hỗ trợ thêm cho người đi công tác ngoài tiền lương do cơ quan, đơn vị cử người đi công tác chi trả, được tính từ ngày bắt đầu đi công tác đến khi kết thúc đợt công tác trở về cơ quan, đơn vị (bao gồm thời gian đi trên đường, thời gian lưu trú tại nơi đến công tác). 2. Mức phụ cấp...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chi hoạt động phí của đại biểu Hội đồng nhân dân Đại biểu Hội đồng nhân dân (bao gồm cả đại biểu hoạt động chuyên trách và hoạt động không chuyên trách) được hưởng hoạt động phí hàng tháng như sau: - Đại biểu Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: 0,5 mức lương cơ sở; - Đại biểu Hội đồng nhân dân cấp huyện: 0,4 mức lương cơ sở; - Đại biểu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chi hoạt động phí của đại biểu Hội đồng nhân dân
- Đại biểu Hội đồng nhân dân (bao gồm cả đại biểu hoạt động chuyên trách và hoạt động không chuyên trách) được hưởng hoạt động phí hàng tháng như sau:
- - Đại biểu Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: 0,5 mức lương cơ sở;
- Điều 4. Phụ cấp lưu trú
- Phụ cấp lưu trú là khoản tiền hỗ trợ thêm cho người đi công tác ngoài tiền lương do cơ quan, đơn vị cử người đi công tác chi trả, được tính từ ngày bắt đầu đi công tác đến khi kết thúc đợt công tác...
- 2. Mức phụ cấp lưu trú để trả cho người đi công tác được quy định như sau
Left
Điều 5.
Điều 5. Thanh toán tiền thuê phòng nghỉ tại nơi đến công tác 1. Nguyên tắc thanh toán tiền thuê phòng nghỉ nơi đến công tác a) Đối với lãnh đạo cấp cao thực hiện theo quy định hiện hành của nhà nước; b) Cán bộ, công chức, viên chức và người lao động được cơ quan, đơn vị cử đi công tác khi phát sinh việc thuê phòng nghỉ nơi đến công tác...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Chi phụ cấp các chức danh không chuyên trách 1. Đại biểu Hội đồng nhân dân kiêm nhiệm các chức vụ Chủ tịch Hội đồng nhân dân hoặc Trưởng ban của Hội đồng nhân dân thì được hưởng phụ cấp kiêm nhiệm như sau: a) Cấp tỉnh: - Chủ tịch Hội đồng nhân dân: 1,3 mức lương cơ sở; - Trưởng ban Hội đồng nhân dân: 0,9 mức lương cơ sở. b) Cấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5 . Chi phụ cấp các chức danh không chuyên trách
- 1. Đại biểu Hội đồng nhân dân kiêm nhiệm các chức vụ Chủ tịch Hội đồng nhân dân hoặc Trưởng ban của Hội đồng nhân dân thì được hưởng phụ cấp kiêm nhiệm như sau:
- - Chủ tịch Hội đồng nhân dân: 1,3 mức lương cơ sở;
- Điều 5. Thanh toán tiền thuê phòng nghỉ tại nơi đến công tác
- 1. Nguyên tắc thanh toán tiền thuê phòng nghỉ nơi đến công tác
- a) Đối với lãnh đạo cấp cao thực hiện theo quy định hiện hành của nhà nước;
Left
Điều 6.
Điều 6. Thanh toán khoán tiền công tác phí theo tháng Đối với cán bộ xã thường xuyên phải đi công tác lưu động trên 10 ngày/1 tháng; cán bộ thuộc các cơ quan, đơn vị còn lại, phải thường xuyên đi công tác lưu động trên 10 ngày/1 tháng (gồm: Văn thư đi gửi công văn, kế toán giao dịch, cán bộ kiểm lâm đi kiểm tra rừng; cán bộ các cơ quan...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Chi phục vụ kỳ họp của Hội đồng nhân dân 1. Chi tiền giải khát giữa giờ tối đa không quá 30.000 đồng/người/ngày. 2. Chi hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu Hội đồng nhân dân, đại biểu khách mời dự kỳ họp Hội đồng nhân dân, cán bộ, công chức, nhân viên trực tiếp phục vụ kỳ họp Hội đồng nhân dân: a) Cấp tỉnh: 150.000 đồng/người/ngày; b)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 . Chi phục vụ kỳ họp của Hội đồng nhân dân
- 1. Chi tiền giải khát giữa giờ tối đa không quá 30.000 đồng/người/ngày.
- 2. Chi hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu Hội đồng nhân dân, đại biểu khách mời dự kỳ họp Hội đồng nhân dân, cán bộ, công chức, nhân viên trực tiếp phục vụ kỳ họp Hội đồng nhân dân:
- Điều 6. Thanh toán khoán tiền công tác phí theo tháng
- Đối với cán bộ xã thường xuyên phải đi công tác lưu động trên 10 ngày/1 tháng
- cán bộ thuộc các cơ quan, đơn vị còn lại, phải thường xuyên đi công tác lưu động trên 10 ngày/1 tháng (gồm: Văn thư đi gửi công văn, kế toán giao dịch, cán bộ kiểm lâm đi kiểm tra rừng
Left
Điều 7.
Điều 7. Trường hợp đi công tác theo đoàn công tác phối hợp liên ngành, liên cơ quan 1. Trường hợp cơ quan, đơn vị có nhu cầu trưng tập cán bộ, công chức, viên chức thuộc cơ quan, đơn vị khác đi phối hợp công tác liên ngành nhằm thực hiện nhiệm vụ chính trị của cơ quan, đơn vị đó; trưng tập tham gia các đề tài nghiên cứu cơ bản thì cơ q...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Chi hoạt động thẩm tra, giám sát, khảo sát 1. Chi xây dựng kế hoạch, báo cáo kết quả thẩm tra, giám sát, khảo sát: a) Chi xây dựng kế hoạch thẩm tra, giám sát, khảo sát: - Cấp tỉnh: 300.000 đồng/văn bản; - Cấp huyện: 200.000 đồng/văn bản; - Cấp xã: 100.000 đồng/văn bản. b) Chi xây dựng và hoàn thiện thông báo, báo cáo kết quả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7 . Chi hoạt động thẩm tra, giám sát, khảo sát
- 1. Chi xây dựng kế hoạch, báo cáo kết quả thẩm tra, giám sát, khảo sát:
- a) Chi xây dựng kế hoạch thẩm tra, giám sát, khảo sát:
- Điều 7. Trường hợp đi công tác theo đoàn công tác phối hợp liên ngành, liên cơ quan
- 1. Trường hợp cơ quan, đơn vị có nhu cầu trưng tập cán bộ, công chức, viên chức thuộc cơ quan, đơn vị khác đi phối hợp công tác liên ngành nhằm thực hiện nhiệm vụ chính trị của cơ quan, đơn vị đó
- trưng tập tham gia các đề tài nghiên cứu cơ bản thì cơ quan, đơn vị chủ trì đoàn công tác liên ngành có trách nhiệm thanh toán toàn bộ chi phí cho đoàn công tác gồm: Tiền tàu xe đi lại, cước hành l...
Left
Chương III
Chương III C HẾ ĐỘ CHI HỘI NGHỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nội dung chi tổ chức hội nghị 1. Chi thuê hội trường trong những ngày tổ chức hội nghị (trong trường hợp cơ quan, đơn vị không có địa điểm phải thuê hoặc có nhưng không đáp ứng được số lượng đại biểu tham dự); thuê máy chiếu, trang thiết bị, phòng họp trực tiếp phục vụ hội nghị. 2. Chi tiền văn phòng phẩm phục vụ hội nghị; tài...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8 . Chi tổ chức lấy ý kiến tham gia vào các văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên và văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân ban hành 1. Chi tổ chức họp lấy ý kiến: a) Thành phần tham dự: - Cấp tỉnh: 150.000 đồng/người/cuộc họp; - Cấp huyện: 120.000 đồng/người/cuộc họp; - Cấp xã: 100.000 đồng/người/cuộc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8 . Chi tổ chức lấy ý kiến tham gia vào các văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên và văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân ban hành
- 1. Chi tổ chức họp lấy ý kiến:
- a) Thành phần tham dự:
- Điều 8. Nội dung chi tổ chức hội nghị
- 1. Chi thuê hội trường trong những ngày tổ chức hội nghị (trong trường hợp cơ quan, đơn vị không có địa điểm phải thuê hoặc có nhưng không đáp ứng được số lượng đại biểu tham dự)
- thuê máy chiếu, trang thiết bị, phòng họp trực tiếp phục vụ hội nghị.
Left
Điều 9.
Điều 9. Mức chi tổ chức hội nghị 1. Chi thù lao cho giảng viên, chi bồi dưỡng báo cáo viên; người có báo cáo tham luận trình bày tại hội nghị: Thực hiện theo mức chi thù lao quy định đối với giảng viên, báo cáo viên tại Thông tư số 139/2010/TT-BTC ngày 21/9/2010 của Bộ Tài chính quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí từ...
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9 . Chi hội nghị, các phiên họp, cuộc họp của Thường trực Hội đồng nhân dân, Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân 1. Đại biểu Hội đồng nhân dân và người được mời tham gia hội nghị, các phiên họp, cuộc họp của Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân được chi hỗ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9 . Chi hội nghị, các phiên họp, cuộc họp của Thường trực Hội đồng nhân dân, Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân
- 1. Đại biểu Hội đồng nhân dân và người được mời tham gia hội nghị, các phiên họp, cuộc họp của Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân được chi h...
- b) Cấp huyện: 120.000 đồng/người/ngày;
- Điều 9. Mức chi tổ chức hội nghị
- 1. Chi thù lao cho giảng viên, chi bồi dưỡng báo cáo viên
- người có báo cáo tham luận trình bày tại hội nghị: Thực hiện theo mức chi thù lao quy định đối với giảng viên, báo cáo viên tại Thông tư số 139/2010/TT-BTC ngày 21/9/2010 của Bộ Tài chính quy định...
- Left: 3. Chi tiền nước: 15.000 đồng/1 buổi (nửa ngày)/1 đại biểu. Right: a) Cấp tỉnh: 150.000 đồng/người/ngày;
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. Việc lập dự toán, phân bổ và quyết toán kinh phí chi công tác phí, chi tổ chức các cuộc hội nghị được thực hiện theo quy định hiện hành. 2. Những khoản chi công tác phí, chi tổ chức các cuộc hội nghị không đúng quy định này khi kiểm tra cơ quan quản lý cấp trên, cơ quan tài chính các cấp có quyền yêu cầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections